Bài tập môn hóa học 12 - Bài tập 1 cacbon hidrat

Bài tập môn hóa học 12 - Bài tập 1 cacbon hidrat

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

GV:0919.107.387 & 0976.822.954 - 1 -

Câu 1: Cho 50ml dung dịch glucozơ chưa rõ nồng độ tác dụng với một lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được 2,16 gam Ag kết tủa. Nồng độ mol/l của dung dịch glucozơ đã dùng là A. 0,01M. B. 0,02M. C. 0,20M. D. 0,10M.

Đề thi TSCĐ 2007 Câu 2: Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là A. 1,44 gam. B. 2,25 gam. C. 1,80 gam. D. 1,82 gam.

Đề thi TSĐHCĐ khối A 2008 Câu 3: Thuỷ phân hoàn toàn 3,42 gam saccarozơ trong môi trường axit, thu được dung dịch X. Cho toàn bộ dung dịch X phản ứng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, thu được m gam Ag. Giá trị của m là A. 43,20. B. 4,32. C. 2,16. D. 21,60. Đề thi TSCĐ 2010 Câu 4: Thuỷ phân hỗn hợp gồm 0,02 mol saccarozơ và 0,01 mol mantozơ một thời gian thu được dung dịch X (hiệu suất phản ứng thủy phân mỗi chất đều là 75%). Khi cho toàn bộ X tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thì lượng Ag thu được là A. 0,090 mol. B. 0,095 mol. C. 0,12 mol. D. 0,06 mol.

Đề TSĐHCĐ khối B 2011 Câu 5: Thuỷ phân 51,3 gam mantozơ trong môi trường axit với hiệu suất phản ứng đạt 80% thu được hỗn hợp X. Trung hoà X bằng NaOH thu được dung dịch Y. Cho Y tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng, sinh ra m gam Ag. Giá trị của m là

A. 58,32. B. 58,82. C. 51,84. D. 32,40. Câu 6: Cho một số tính chất : là chất kết tinh không màu (1) ; có vị ngọt (2) ; tan trong nước (3) ; hoà tan Cu(OH)2 (4) ; làm mất màu nước brom (5) ; tham gia phản ứng tráng bạc (6) ; bị thuỷ phân trong môi trường kiềm loãng nóng (7). Các tính chất của saccarozơ là

A. (1), (2), (3) và (4). B. (1), (2), (3), (4), (5) và (6). C. (2), (3), (4), (5) và (6). D. (1), (2), 3), (4) và (7). Câu 7. Lên men 45 gam glucozơ thấy có 4,48 lít CO2 (đktc) bay ra và còn hỗn hợp chất hữu cơ X gồm C2H5OH và glucozơ dư. Đốt cháy hoàn toàn X thì số mol CO2 thu được là

A. 1,3 mol B. 1,2 mol C. 1,5 mol D. 1,15 mol Câu 8: Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc, có xúc tác axit sunfuric đặc. Để có 59,4 kg xenlulozơ trinitrat cần dùng dung dịch chứa m kg axit nitric (hiệu suất phản ứng đạt 90%). Giá trị của m là A. 42 kg. B. 20 kg. C. 60 kg. D. 84 kg. Câu 9: Thủy phân 5,13 gam mantozơ với hiệu suất H%, thu được dung dịch X. Cho dung dịch X tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3(dư), thu được 4,374 gam Ag kết tủa. Giá trị của H là A. 35. B. 67,5. C. 30. D. 65,7. Câu 10: Lên men dung dịch chứa 300 gam glucozơ thu được 92 gam ancol etylic. Hiệu suất quá trình lên men tạo thành ancol etylic là A. 54%. B. 40%. C. 80%. D. 60%. Câu 11: Cho sơ đồ sau: Tinh bột → glucozơ → ancol etylic → axit axetic. Để điều chế 300 gam dung dịch CH3COOH 25% thì phải cần bao nhiêu gam gạo (chứa 80% tinh bột). Biết hiệu suất của mỗi phản ứng đạt 75%. A. 240g. B. 150g. C. 135g. D. 300g Câu 12: Lấy một lượng glucozơ chia thành 2 phần tỉ lệ 1:2. Phần ít khi oxi hoá bằng AgNO3/NH3 được 21,6g kết tủa. Tính khối lượng của Ancol 6 lần thu được khi khử phần thứ hai với hiệu suất 75%. A. 13,65g. B. 36,4g. C. 18,2g D. 27,3g.

19.2 DạNG BT CÁCBON HIDRAT

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.