SỞ GD & ĐT ĐỒNG THÁP ĐỀ ÔN TẬP CHƯƠNG VI TRƯỜNG THPT CHÂU THÀNH 2 KIM LOẠI KIỀM – KIỀM THỔ - NHÔM
Câu 1. Cấu hình electron phân lớp ngoài cùng của ion kim loại kiềm là
A. ns1. B. ns0. C. (n-1)p6. D. np1. Câu 2. Khi cho kali vào nước có vài giọt quì tím thì dung dịch đổi sang màu
A. xanh. B. hồng. C. đỏ. D. vàng. Câu 3. Để bảo quản kim loại kiềm thì ngâm kín chúng trong
A. benzen. B. ancol. C. nước. D. dầu hoả. Câu 4. Tính chất vật lý của kim loại kiềm không đúng là:
A. Kim loại kiềm có nhiệt độ sôi thấp. B. Kim loại kiềm là chất rắn, rất cứng. C. Kim loại kiềm là những kim loại nhẹ. D. Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy thấp. Câu 5. Nguyên tử M có cấu hình electron là 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1. Nguyên tố M là
A. Cs. B. Na. C. K. D. Rb. Câu 6. Nước cứng có chứa nhiều các ion
A. K+ và Mg2+. B. Ca2+ và Na+. C. Ca2+ và Mg2+. D. Ca2+ và Ba2+. Câu 7. Cấu hình electron phân lớp ngoài cùng của ion R2+ là 2p6. Kim loại R là
A. Ba. B. Mg. C. Ca. D. Be. Câu 8. Để làm mềm nước cứng có chứa CaCl2 thì dùng dung dịch
A. NaOH. B. Ca(OH)2. C. H2SO4. D. Na2CO3. Câu 9. Kim loại kiềm thổ không tác dụng với nước ở nhiệt độ thường là
A. Ba. B. Be. C. Ca. D. Mg. Câu 10. Nguyên liệu sản xuất nhôm trong công nghiệp là quặng
A. criolit (3NaF.AlF3). B. boxit (Al2O3.2H2O). C. mica (K2O.Al2O3.6SiO2). D. đất sét (Al2O3.2SiO2.6H2O). Câu 11. Phương pháp điều chế nhôm là
A. khử Al2O3 bằng kali (t0). B. nhiệt phân Al2O3. C. khử Al2O3 bằng khí CO (t0). D. điện phân Al2O3 nóng chảy. Câu 12. Dãy các chất đều có phản ứng với nhôm là
A. Cl2, O2, MgCl2. . B. Cl2, S, NH3. C. O2, S, NaOH khan. D. Cl2, S, Fe2O3. Câu 13. Thành phần chính của đá vôi là
A. CaCO3. B. Ca(OH)2. C. CaCl2. D. CaSO4. Câu 14. Phản ứng giữa các chất nào sau đây điều chế Al(OH)3?
A. Cho dung dịch AlCl3 tác dụng dung dịch NH3 dư. B. Cho bột nhôm tác dụng nước dư. C. Cho dung dịch AlCl3 tác dụng dung dịch NaOH dư. D. Cho bột nhôm oxit tác dụng nước dư. Câu 15. Oxit kim loại bị hoà tan trong dung dịch HCl và dung dịch KOH là
A. Fe2O3. B. Al2O3. C. CuO. D. MgO. Câu 16. Khi cho natri vào dung dịch CuSO4 thì hiện tượng xảy ra là
A. natri tan, sủi khí, xuất hiện kết tủa màu xanh lam. B. natri tan, sủi khí, xuất hiện kết tủa màu đỏ gạch. C. natri tan, sủi khí. D. natri tan, xuất hiện kết tủa màu xanh lam. Câu 17. Cho lượng dư natri vào dung dịch HCl. Dung dịch thu được chứa
A. NaCl duy nhất. B. NaOH duy nhất.
ThuVienDeThi.com
C. hỗn hợp NaCl và HCl. D. hỗn hợp NaCl và NaOH. Câu 18. Dung dịch không làm phenolphtalein đổi sang màu hồng là
A. Na2CO3. B. NaHCO3. C. NaOH. D. KNO3. Câu 19. Dãy các chất bị phân hủy không nung nóng là
A. NaOH, K2CO3. B. NaHCO3, K2CO3. C. KHCO3, KNO3. D. KHCO3, NaCl. Câu 20. Chất không tác dụng NaHCO3 là
A. H2SO4. B. KOH. C. CaSO4. D. Ca(OH)2. Câu 21. Dãy các chất đều có phản ứng với NaHCO3 là
A. NaOH, HCl. B. CaCl2, HCl. C. HNO3, K2CO3. D. H2SO4, BaCl2. Câu 22. Phản ứng gây nên sự xăm thực các núi đá vôi là
A. Ca(HCO3)2 CaCO3 + CO2 + H2O. B. CaCO3 + CO2 + H2O Ca(HCO3)2. C. CaCO3 + H2S CaS + H2O + CO2. D. CaCO3 + 2HCl CaCl2 + CO2 + H2O. Câu 23. Chất không có phản ứng với CaCO3 là
A. NaOH. B. CH3COOH. C. H2O có CO2 hoà tan. D. HNO3. Câu 24. Phản ứng hoá học không thu được kết tủa là
A. dung dịch Ca(HCO3)2 tác dụng dung dịch Ca(OH)2. B. dung dịch Ca(OH)2 tác dụng khí CO2 đến dư. C. dung dịch NaHCO3 tác dụng dung dịch Ca(OH)2. D. dung dịch Na2CO3 tác dụng dung dịch CaCl2. Câu 25. Dung dịch không làm mềm được nước có tính cứng tạm thời chứa Ca(HCO3)2 là
A. Na2CO3. B. HCl. C. Na3PO4. D. Ca(OH)2 vừa đủ. Câu 26. Lần lượt cho NaOH, NaHCO3, Na2CO3, Ca(OH)2, CaCO3, HCl tác dụng lẫn nhau. Số cặp chất có phản ứng hoá học với nhau là
A. 6. B. 5. C. 7. D. 8. Câu 27. Dãy các dung dịch làm quỳ tím hoá xanh (pH > 7) là
A. NaNO3, NaHCO3, KOH. B. NaHCO3, K2SO4, BaCl2. C. Na2CO3, KOH, CaCl2. D. NaHCO3, K2CO3, Ba(OH)2. Câu 28. Cho 15,6 gam kali vào 150 ml dung dịch H2SO4 1M. Dung dịch thu được chứa (K = 39)
A. hỗn hợp K2SO4 và KOH. B. KOH duy nhất C. hỗn hợp …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.