Tổng hợp lý thuyết hữu cơ
Câu 1. Cho X có công thức phân tử C6H14. Khi cho X tác dụng với Cl2 (tỉ lệ mol 1 : 1) ta chỉ thu được 2 sản phẩm thế monoclo. Tên gọi đúng của X là:
A. n-Hexan B. 2-Metylpentan C. 2,3-Đimetylbutan D. 2,2-Đimetylbutan Câu 2. Cho các chất sau: etilen glicol, hexametyl1enđiamin, axit ađipic, glixerin, -amino caproic, -amino enantoic. Hãy cho biết có bao nhiêu chất có thể tham gia phản ứng trùng ngưng ?
A. 4 B. 5 C. 6 D. 3 Câu 3. Số đồng phân thơm có công thức phân tử là C8H10O không tác dụng với NaOH nhưng tác dụng với Na là:
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6 Câu 4. Cho các chất sau: ancol benzylic; benzylclorua; phenol; phenyl clorua; p-crezol; axit axetic. Có bao nhiêu chất có thể tác dụng với NaOH đặc ở nhiệt độ cao, áp suất cao ?
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6 Câu 5. Cho sơ đồ sau: X (C4H9O2N) X1 X2 X3 polimetyl metacrylat. Vậy X là chất nào sau đây ?
A. CH3-CH(NH2)COOCH3 B. H2N-CH2-COOC2H5 C. CH2=CH-COONH3-CH3 D. CH2=C(CH3)-COONH4 Câu 6. Cho sơ đồ sau: X (C4H9O2N) X1 X2 X3 0 ,t NaOH du HCl khan HCl OH CH , 3 3 NH
H2N-CH2COOCH3. Vậy X2 là:
A. H2N-CH2-COOC2H5 B. H2N-CH2-COONa C. ClH3N-CH2COOH D. H2N-CH2-COOH
Câu 7. Cho sơ đồ chuyển hóa sau: M C3H6Br2 N anđehit 2 chức. Kết 2 Br ) (du NaOH 0 ,t CuO
luận nào sau đây là đúng ?
A. M là C3H6 và N là CH3CH(OH) CH2(OH) B. M là C3H6 và N là CH2(OH)CH2CH2(OH) C. M là xiclopropan và N là CH2(OH)CH2CH2(OH) D. M là C3H8, N là glierin (glixerol) C3H5(OH)3 Câu 8. Chất hữu cơ X có CTPT C4H6O2. X tác dụng với NaOH đun nóng thu được 2 chất hữu cơ Y và Z. Cả Y và Z đều có khả năng tham gia phản ứng tráng gương. Vậy CTCT của X là:
A. HCOO-CH2-CH=CH2 B. H-COO-CH=CH-CH3 C. H-COO-C(CH3)=CH2 D. CH3-COO-CH=CH2. Câu 9. Chất hữu cơ Y có CTPT C9H8O2. Y không tác dụng với Na và không tham gia phản ứng tráng gương. Nhưng Y tác dụng với NaOH khi đun nóng theo tỉ lệ mol là 1 : 1. Vậy CTCT nào sau đây phù hợp với Y ?
A. CH3COO-C6H5 B. CH2=CH-COOC6H5 C. H-COO-CH2-C6H5 D. H-COO-C6H4-CH=CH2. Câu 10. Chất Y có CTPT C7H8O2. X tác dụng với Na thu được số mol khí đúng bằng số mol X tham gia phản ứng. Mặt khác, X tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 1. Khi cho X tác dụng với nước Br2 thu được kết tủa Y có công thức phân tử là C7H5O2Br3. Vậy X là chất nào sau đây ?
A. o-HO-CH2-C6H4-OH B. m-HO-CH2-C6H4-OH C. p-HO-CH2-C6H4-OH D. p-CH3-O-C6H4-OH Câu 11. Chất hữu cơ X mạch hở. X tác dụng với Ag2O/NH3. Hiđro hóa X trong điều kiện khác nhau có thể thu được chất hữu cơ Y và Z là đồng phân của nhau. Trong đó Y có khả năng trùng hợp để tạo thành cao su isopren. Hãy cho biết Z là chất nào sau đây ?
A. 3-Metyl buta-1,2-đien B. 2-Metylbuta-1,3-đien C. 3-Metyl but-1-in D. 3-Metyl but-2-in Câu 12. Chất hữu cơ đơn chức X có CTPT C6H10O2. Khi X tác dụng với NaOH đun nóng cho muối có CTPT C3H3O2Na và chất hữu cơ Z. Z tác dụng với CuO thu được sản phẩm có khả năng tham gia phản ứng tráng gương. X là chất nào sau đây ?
A. CH2=CH-COOCH2-CH2-CH3 B. CH2=CH-COOCH(CH3)-CH3 C. CH3-CH2-COOCH=CH2 D. CH2=C(CH3)-COOC2H5. Câu 13. Este X có CTPT C4H8O2. X tác dụng với NaOH đun nóng thu được muối Y và ancol Z. Oxi hóa Z bằng CuO thu được chất hữu cơ T không có khả năng tham gia phản ứng tráng gương. Tên gọi đúng của X là:
A. metyl propionat B. etyl axetat C. n-propyl fomiat D. isopropyl fomiat. Câu 14. Cho các cặp dung dịch chứa các chất sau
(1) CH3NH2 và C6H5NH3Cl; (2) CH3COOH và CH3NH2; (3) CH3OH và C6H5ONa (4) CH3COOH và C6H5NH2 ; (5) CH3ONa và CH3COOH; (6) CH3COOH và C2H5OH. Hãy cho biết những cặp chất nào có thể xảy ra phản ứng khi trộn các chất trong các cặp chất đó với nhau ?
A. (1) (2) (3) (4) (5) (6) B. (1) (2) (4) (5) (6) C. (1) (2) (4) (5) D. (1) (2) (5). Câu 15. Những chất nào sau đây tác dụng được với Na2CO3 ?
A. axit picric; p-CH3-C6H4-CH2OH; C6H5NH3Cl B. CH3COOH; Glixin; C6H5NH3Cl. C. CH3CH2O-CH=O; CH3COOH; C6H5OH D. (C2H5)HSO4; CH3COOH; C6H5CH2OH.
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.