Chuyên đề 9 Amin  Aminoaxit  Protein
QR

Chuyên đề 9 Amin Aminoaxit Protein

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

GV: Phạm Đỗ Hiếu AMIN – AMINOAXIT – PROTEIN

- 1 -

CHUYÊN ĐỀ 9: AMIN – AMINOAXIT – PROTEIN

Câu 1: Anilin và phenol đều pứ với: A.dd HCl B.dd NaOH C.dd Br2 D. dd NaCL

Câu 2: Cho sơ đồ : NH3 X Y Z

Biết Z có khả năng tham gia pứ tráng gương. Y và Z lần lượt là A.C2H5OH, HCHO B.C2H5OH, CH3CHO C.CH3OH, HCHO D.CH3OH, HCOOH Câu 3: Dãy gồm các chất đều làm quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là A. anilin, metyl amin, amoniac B.amoni clorua, metyl amin, natri hidroxit C. anilin, aminiac, natri hidroxit D. metyl amin , amoniac, natri axetat. Câu 4: Có 3 chất lỏng: benzen , anilin, stiren đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn . Thuốc thử để phân biệt 3 chất lỏng trên là : A. dd phenolphtalein B.dd Br2 C.dd NaOH D. Quỳ tím Lý thuyết => B : benzen ko làm mất màu dd Br2 ; anilin tạo kết tủa với dd Br2 , striren làm mất màu dd Br2 . Câu 5: Cho các chất: etyl axetat, etanol , axit acrylic , phenol , anilin , phenyl amoni clorua, ancol benzylic, p – crezol. Trong các chất trên , số chất pứ với NaOH là : A.3 B.4 C.5. D.6 etyl axetat(CH3COOC2H5), etanol(C2H5OH) , axit acrylic(CH2=CH-COOH) , phenol(C6H5OH) , anilin(C6H5NH2) , phenyl amoni clorua(C6H5NH3Cl), ancol benzylic(C6H5-CH2-OH), p – crezol (C6H5-p-OH) Chất pứ với NaOH => Có nhóm OH gắn với vòng benzen ; Có gốc COOH ; có gốc COO => Các chất pứ với NaOH : CH3COOC2H5 ; CH2=CH-COOH ; C6H5OH ; C6H5NH3CL ; C6H5 – p – OH => Có 5 chất “Trường hợp C6H5NH3+ Cl- + NaOH => C6H5NH2 + NaCl + H2O” Câu 6: NHận định nào sau đây ko đúng ? A.các amin đều có khả năng nhận proton. B.Tính bazo của các amin đều mạnh hơn NH3. C.Metyl amin có tính bazo mạnh hơn anilin D.CT TQ của amino , mạnh hở là : CnH2n+2+2Nk Lý thuyết cơ bản : - Dung dịch metylamin và nhiều đồng đẳng của nó có khả năng làm xanh giấy quỳ tím hoặc làm hồng phenolphtalein do kết hợp với proton mạnh hơn amoniac => B Câu 7: dd metyl amin không tác dụng với chất nào sau đây? A.dd HCl B.dd Br2/CCL4 C.dd FeCL3 D. HNO2

Câu 8: Để tách riêng hh khí CH4 và CH3NH2 ta dùng : A.HCL B. HCl, NaOH C. NaOH , HCL D.HNO2 Câu 9: Để phân biệt các dd : CH3NH2, C6H5OH , CH3COOH , CH3CHO không thể dùng A.quỳ tím , dd Br2 B.Quỳ tím , AgNO3/NH3 C.dd Br2 , phenolphtalein D. Quỳ tím, Na kim loại Câu 10: Cho anilin tác dụng với các chất sau: dd Br2 , H2 , CH3I , dd HCl , dd NaOH , HNO2. Số pứ xảy ra là : A.3 B.4 C.5 D.6 Câu 11: Cho các chất sau: (1) NH3 ; (2) CH3NH2; (3) (CH3)2NH ; (4) C6H5NH2 ; (5) (C6H5)2NH . Thứ tự tăng dần tính bazo của các chất trên là : A.(4) < (5) < (1) < (2) < (3) B.(1) < (4) < (5) < (2) < (3) C.(5) < (4) < (1) < (2) < (3) D.(1) < (5) < (2) < (3) < (4) Câu 12: Cho sơ đồ chuyển hóa sau :

Alanin X Y Z Chất Z là : A.CH3 –CH(OH) – COOH B.H2N – CH2 – COOCH3 C.CH3 – CH(OH) – COOCH3 D.H2N – CH(CH3) – COOCH3 Câu 13: Để chứng minh glyxin C2H5O2N là một amino axit , chỉ cân cho pứ với A.NaOH B.HCL C.CH3OH/HCL D. HCL và NaOH Câu 14: Ứng với CT C3H7O2N có bao nhiêu đồng phân amino axit ?

CH3I HNO2 CuO

1:1 to

+CH3OH/HCL +NH3 +HNO2

ThuVienDeThi.com

GV: Phạm Đỗ Hiếu AMIN – AMINOAXIT – PROTEIN

- 2 -

A.2 B.3 C.4 D.5 Câu 15: Hợp chất không làm đổi màu giấy quỳ ẩm là : A.CH3NH2 B.C6H5ONa C.H2N – CH2 – CH(NH2) – COOH D. H2NCH2 COOH Câu 16: Chất X có CT là C3H7O2N . X có thể tác dụng với NaOH , HCl và làm mất màu dd Br. CT của X là: A.CH2 = CH COONH4 B.CH3CH(NH2)COOH C.H2NCH2CH2COOH D.CH3CH2CH2NO2 Câu 17: dd chất nào sau đây ko làm chuyển màu quỳ tím. ? A.H2N(CH2)2CH(NH2)COOH. B.CH3CH(OH)COOH C.H2NCH2COOH D.C6H5NH3Cl Câu 18: Axit glutamic (HCOO(CH2)2CH(NH2)COOH) là chất A. Chỉ có tính axit B.chỉ có tính bazo C.Lưỡng tính D.trung tính. Câu 19: Cho các loại hợp chất : amino axit(X) , muối amoni của axit cacboxylic(Y) , amin(Z) este của amino axit(T) , dãy gồm các hợp chất đều pứ với NaOH và dd HCl là : A.X, Y,Z , T B.X,Y,T C.X,Y,Z D.Y,Z,T Câu 20: Trong các chất sau chất nào có liên kết peptit? A.alanin B.Protein C.Xenlulozo D.Glucozo Bài 21: Cho 0,1 mol A (α – amino axit H2N-R-COOH) phản ứng hết với HCl tạo 11,15 gam muối. A là A.Valin B.Phenylalani C.Alanin …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.