Chuyên đề 2 Phản ứng oxi hóa khử và cân bằng hóa học

Chuyên đề 2 Phản ứng oxi hóa khử và cân bằng hóa học

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Chuyên đề 2: PHẢN ỨNG OXI HÓA KHỬ VÀ CÂN BẰNG HÓA HỌC

 Câu 1: Cho các phản ứng:

2NO2 + 2NaOH NaNO3 + NaNO2 + H2O 4KClO3 KCl + 

0t 

3KClO4

O3 → O2 + O. Số phản ứng oxi hoá khử là

A. 3. B. 5. C. 2. D. 4 Câu 2: Cho các chất và ion sau: Zn; Cl2; FeO; Fe2O3; SO2; H2S; Fe2+; Cu2+; Ag+. Số lượng chất và ion có thể đóng vai trò chất khử là

A. 9. B. 8. C. 7. D. 6. Câu 3: Cho các chất và ion sau: Zn; Cl2; FeO; Fe2O3; SO2; Fe2+; Cu2+; Ag+. Số lượng chất và ion vừa đóng vai trò chất khử, vừa đóng vai trò chất oxi hóa là

A. 2. B. 4. C. 6. D. 8. Câu 4: Cho dãy các chất và ion: Zn, S, FeO, SO2, N2, HCl, Cu2+, Cl-. Số chất và ion có cả tính oxi hóa và tính khử là

A. 7. B. 4. C. 5. D. 6. Câu 5: Cho dãy các chất và ion: Cl2, F2, SO2, Na+, Ca2+, Fe2+, Al3+, Mn2+, S2-, Cl-. Số chất và ion trong dãy đều có tính oxi hoá và tính khử là

A. 3. B. 6. C. 4. D. 5. Câu 6: Trong phản ứng Fe3O4 + H2SO4đặc  Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O thì H2SO4 đóng vai trò

A. là chất oxi hóa. B. là chất khử. C. là chất oxi hóa và môi trường. D. là chất khử và môi trường. Câu 7: Trong phản ứng FexOy + HNO3  N2 + Fe(NO3)3 + H2O thì một phân tử FexOy sẽ

A. nhường (2y – 3x) electron. B. nhận (3x – 2y) electron.

C. nhường (3x – 2y) electron. D. nhận (2y – 3x) electron. Câu 8: Trong phản ứng tráng gương của HCHO thì mỗi phân tử HCHO sẽ

A. nhường 2e. B. nhận 2e. C. nhận 4e. D. nhường 4e. Câu 9: Tổng hệ số của các chất trong phản ứng Fe3O4 + HNO3  Fe(NO3)3 + NO + H2O là

A. 55 B. 20. C. 25. D. 50. Câu 10: Trong phản ứng: 3Cu + 8HNO3  3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O. Số phân tử HNO3 đóng vai trò chất oxi hóa là

A. 8. B. 6. C. 4. D. 2. Câu 11. Tổng hệ số (các số nguyên, tối giản) của tất cả các chất trong phương trình phản ứng giữa Cu với dung dịch HNO3 đặc, nóng là

A. 11. B. 10. C. 8. D. 9. Câu 12: Chia 22,0 gam hỗn hợp X gồm Mg, Na và Ca thành 2 phần bằng nhau. Phần 1 tác dụng hết với O2 thu được 15,8 gam hỗn hợp 3 oxit. Phần 2 tác dụng với dung dịch HCl dư thu được V lít khí H2 (đktc). Giá trị của V là

ThuVienDeThi.com

A. 6,72. B. 3,36. C. 13,44. D. 8,96. Dùng cho câu 13, 14: Chia 29,8 gam hỗn hợp X gồm Mg, Na, K và Ca thành 2 phần bằng nhau. Phần 1 tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 loãng thu được 1,568 lít khí N2 duy nhất (đktc) và dung dịch chứa x gam muối (không chứa NH4NO3). Phần 2 tác dụng hoàn toàn với oxi thu được y gam hỗn hợp 4 oxit. Câu 13: Giá trị của x là A. 73,20. B. 58,30. C. 66,98. D. 81,88. Câu 14: Giá trị của y là A. 20,5. B. 35,4. C. 26,1. D. 41,0. Dùng cho câu 15, 16, 17, 18: Dẫn hỗn hợp X gồm 0,1 mol C2H2, 0,1 mol C3H4 và 0,1 mol H2 qua ống chứa Ni nung nóng thu được hỗn hợp khí Y gồm 7 chất. Đốt chát hoàn toàn Y cần V lít khí O2 (đktc) thu được x gam CO2 và y gam H2O. Nếu cho V lít khí O2 (đktc) tác dụng hết với 40 gam hỗn hợp Mg và Ca thì thu được a gam hỗn hợp chất rắn. Câu 15: Giá trị của x là A. 13,2. B. 22,0. C. 17,6. D. 8,8. Câu 16: Giá trị của y là A. 7,2. B. 5,4. C. 9,0. D. 10,8. Câu 17: Giá trị của V là A. 10,08. B. 31,36. C. 15,68. D. 13,44. Câu 18: Giá trị của a là A. 62,4. B. 51,2. C. 58,6. D. 73,4. Dùng cho câu 19, 20: Chia 47,1 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Zn, Ni thành 2 phần bằng nhau. Phần 1 tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 vừa đủ thu được 7,84 lít khí NO duy nhất (đktc) và dung dịch Y chứa x gam muối (không chứa NH4NO3). Phần 2 tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl thu được V lít khí H2(đktc). Câu 19: Giá trị của x là A. 110,35. B. 45,25. C. 112,20. D. 88,65. Câu 20: Giá trị của V là A. 11,76. B. 23,52. C. 13,44. D. 15,68. Dùng cho câu 21, 22: Cho hỗn hợp X gồm 0,2 mol Al và 0,2 mol Zn tác dụng với 500 ml dung dịch Y gồm Cu(NO3)2 và AgNO3 đến khi phản ứng hoàn toàn thu được 54,95 gam chất rắn A gồm 3 kim loại và dung dịch B chứa 2 muối. Cho A tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 3,36 lít khí H2 (đktc). Coi thể tích dung dịch không đổi Câu 21: Nồng độ mol/lít của Cu(NO3)2 trong Y là

A. 0,6. B. 0,5. C. 0,4. D. 0,3. Câu 22: Tổng nồng độ mol/lít của muối trong dung dịch B là

A. 0,6. B. 0,5. C. 0,4. D. 0,3. Câu 23 (CĐ KHỐI …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.