Chuyên đề kim loại kiềm và kiềm thổ
QR

Chuyên đề kim loại kiềm và kiềm thổ

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

CHUYÊN ĐỀ KIM LOẠI KIỀM VÀ KIỀM THỔ

PHẦN I: KIM LOẠI KIỀM

1. Cấu hình nào là cấu hình của kim loại Na

A. 1s22s22p63s2 B. 1s22s22p63s23p1 C. 1s22s22p63s1 D. 1s22s22p6 2. Cho các kim loại K, Na, Al, Mg. Tính kim loại tăng dần :

A. K, Na, Mg, Al B. Al, Mg, Na, K C. Al, Mg, K, Na D. Na, K, Mg, Al 3. Cấu hình electron của một ion là : 1s22s22p6, nguyên tử tương ứng là :

A. Na, Mg, Al, F B. K, O, Na, Al C. Ca, F, S, Na D. Na, Mg, S, Cl 4. Giải thích nào dưới đây KHÔNG đúng ?

A. Nguyên tử kim loại kiềm có xu hướng nhường 1 electron do I2 của nguyên tử kim loại kiềm lớn hơn nhiều so với I1 và do ion kim loại kiềm M+ có cấu hình bền. B. Do năng lượng ion hóa nhỏ nên kim loại kiềm có tính khử rất mạnh. C. Tinh thể kim loại kiềm có cấu trúc rỗng, do có cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm diện. D. Nguyên tử kim loại kiềm có năng lượng ion hóa I1 nhỏ nhất so với các kim loại khác, do kim loại kiềm có bán kính lớn nhất. 5. Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi và độ cứng thấp. Cách giải thích nào sau đây là đúng

A. Do các kim loại kiềm có cấu tạo mạng lục phương B. Do các kim loại kiềm có cấu tạo mạng lập phương tâm diện C. Trong chu kì, kim loại có bán kính nhỏ nhất D. Kim loại kiềm có cấu tạo mạng lập phương tâm khối, tương đối rỗng 6. Phát biểu nào dưới đây là KHÔNG phù hợp với các kim loại kiềm ?

A. Các kim loại kiềm cần được bảo quản trong dầu hỏa. B. Các kim loại kiềm nói chung đề mềm, nhẹ và dễ nóng chảy. C. Các kim loại kiềm được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch hợp chất tương ứng. D. Người ta có thể dùng kim loại kiềm khử hợp chất nhôm ở nhiệt độ cao để điều chế nhôm. 7. Trong công nghiệp, natri hiđroxit được sản xuất bằng phương pháp

A. điện phân dung dịch NaCl, có màng ngăn điện cực. B. điện phân dung dịch NaCl, không có màng ngăn điện cực. C. điện phân NaCl nóng chảy. D. điện phân dung dịch NaNO3, không có màng ngăn điện cực. 8. Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catôt xảy ra

A. sự khử ion Na+. B. sự oxi hóa ion Cl-. C. sự khử ion Cl-. D. sự oxi hóa ion Na+. 9. Hợp chất với hidro của M có dạng MH. Trong oxit bậc cao nhất của M, oxi chiếm 25,81% về khối lượng, M là: A. Li B. Na C. K. D. Rb 10. Điện phân nóng chảy muối clorua kim loại kiềm, thu được 0,896 L khí (đktc) và 3,12 g kim loại. Công thức muối là : A. LiCl B. NaCl C. KCl. D. RbCl. 11. Trong các kim loại sau phản ứng với H2O, kim loại có phản ứng xảy ra mạnh nhất là:

A. Na B. Na C. K. D. Cs 12. Cho 0,2 mol Na cháy hết trong O2 dư thu được sản phẩm rắn A. Hòa tan hết A trong nước thu được 0,025 mol O2. Khối lượng của A bằng : A. 3,9 g. B. 6,2 g. C. 7,8 g. D. 7,0 g. 13. Cho rất từ từ 0,3 mol HCl vào dung dịch hỗn hợp gồm 0,2 mol Na2CO3 và 0,2 mol NaHCO3. Số mol CO2 thu được bằng A. 0,25 B. 0,10 C. 0,30 D.0,15 14. Cho từ từ dung dịch chứa a mol HCl vào dung dịch chứa b mol Na2CO3 đồng thời khuấy đều, thu được V lít khí (ở đktc) và dung dịch X. Khi cho dư nước vôi trong vào dung dịch X thấy có xuất hiện kết tủa. Biểu thức liên hệ giữa V với a, b là:

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.