Hóa học - Kỹ thuật giải bài toán kim loại tác dụng với (H+, NO- )

Hóa học - Kỹ thuật giải bài toán kim loại tác dụng với (H+, NO- )

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

KỸ THUẬT GIẢI BÀI TOÁN KIM LOẠI TÁC DỤNG VỚI ( ) 3 H ;NO  

CÁC BƯỚC TÍNH TOÁN

Tính số mol : 2 3 ; ; ; ; H NO Cu Fe Fe   

Nhớ phản ứng: 3 2 4 3 2 H NO e NO H O      

Chú ý số mol các chất để xem bài toán được tính theo chất nào Cu ; H+ ; hay NO3-

Có thể kết hợp với bảo toàn điện tích – khối lượng – mol ion

Câu 1: Cho m gam Fe vào dung dịch chứa đồng thời H2SO4 và HNO3 thu được dung dịch X

và 4,48 lít NO(duy nhất). Thêm tiếp H2SO4 vào X thì lại thu được thêm 1,792 lít khí NO duy

nhất nữa và dung dịch Y. Dung dịch Y hoà tan vừa hết 8,32 gam Cu không có khí bay ra (các

khí đo ở đktc). Khối lượng của Fe đã cho vào là

A. 16,24 g. B. 11,2 g. C. 16,8 g. D. 9,6 g.

Bài này sẽ có bạn cảm thấy phức tạp nhưng thật ra các bạn chỉ cần tư duy tổng quát một chút

thì bài toàn sẽ rất đơn giản.Sau tất cả các quá trình thì

2

2 Fe Fe

Cu Cu

     

Do đó có ngay : BTE

NO m .2 0,13.2 3 n 3.0,28 0,84 m 16,24 56        

Câu 2: Cho 0,3mol Cu và 0,6 mol Fe(NO3)2 vào dung dịch chứa 0,9 mol H2SO4 loãng. Sau

khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu dược V lít khí NO(sản phẩm khử duy nhất,đktc). Giá trị

của V là:

A.10,08 B.4,48 C.6,72 D.8,96

→ Chọn D

3

3 2

H max NO NO

e.max

4H NO 3e NO 2H O

n 1,8

n 0,4 D n 1,2

n 0,3.2 0,6 1,2

 

                  

Câu 3: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 2,8 gam Fe và 1,6 gam Cu trong 500 ml dung dịch

hỗn hợp HNO3 0,1M và HCl 0,4M, thu được khí NO (khí duy nhất) và dung dịch X. Cho X

vào dung dịch AgNO3 dư, thu được m gam chất rắn. Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn,

NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5 trong các phản ứng. Giá trị của m là

A. 34,10. B. 28,70. C. 29,24. D. 30,05.

Ta có : 3 2

3

H : 0,25 Fe : 0,05 ; ; 4H NO 3e NO 2H O Cu : 0,025 NO : 0,05

 

            

Vì cuối cùng dư nên ta sẽ BTE cho cả quá trình . 3 NO

ThuVienDeThi.com

NO BTE

Ag

0,25 n 0,0625 4 0,05.3 0,025.2 0,0625.3 a n a

            

→Chọn D

BTNT.Clo AgCl : 0,2 a 0,0125 m 30,05

Ag : 0,0125

      

Câu 4: Cho Zn tới dư vào dung dịch gồm HCl; 0,05 mol NaNO3 và 0,1 mol KNO3. Sau khi

kết thúc các phản ứng thu được dung dịch X chứa m gam muối; 0,125 mol hỗn hợp khí Y

gồm hai khí không màu, trong đó có một khí hóa nâu trong không khí. Tỉ khối của Y so với

H2 là 12,2. Giá trị của m là

A. 61,375. B. 64,05. C. 57,975. D. 49,775.

Các bạn chú ý nha,khi có khí H2 bay ra thì chắc chắn là NO3 đã hết .

.

4

2

:0,1 0,05 0,125 0,1.3 0,025.2 0,05.8 0,75 :0,375 :0,025

BTNT nito

e NO NH Y n Zn H

            

Khi đó dung dịch X là →Chọn B

2

4

:0,375

:

:0,1 0,95 64,05

:0,05

:0,05

BTDT

Zn

Cl a

K a m

NH

Na

           

Câu 5: Hòa tan hết 2,24 gam bột Fe vào 120 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch X.

Cho X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3, sau khi kết thúc các phản ứng thu được V lít

khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đktc) và m gam chất rắn. Giá trị của m và V lần lượt là

A. 17,22 và 0,224. B. 1,08 và 0,224. C. 18,3 và 0,448. D. 18,3 và 0,224

2 BTNT

2

3 2

BTNT.clo

FeCl : 0,04 Fe : 0,04 NO : 0,01 HCl : 0,12 HCl : 0,12 0,04.2 0,04

Fe : 0,04 0,03 0,01 Ag : 0,01 4H NO 3e NO 2H O

Ag : 0,01 m m 18,3 AgCl : 0,12

  

                       

     

→Chọn D

Câu 6:Dung dịch X chứa 14,6 gam HCl và 22,56 gam Cu(NO3)2.Thêm m gam bột Fe vào

dung dịch X sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp kim loại có khối lượng

0,628m và chỉ tạo khí NO (sản phẩm khử duy nhất).Giá trị của m là :

A.1,92 B.14,88 C.20 D.9,28

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.