Hóa học - Kỹ thuật giải bài tập hợp chất tác dụng với HNO3

Hóa học - Kỹ thuật giải bài tập hợp chất tác dụng với HNO3

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

KỸ THUẬT GIẢI BÀI TẬP HỢP CHẤT TÁC DỤNG VỚI HNO3

Câu 1: Hòa tan hoàn toàn 8,0 gam hỗn hợp X gồm FeS và FeS2 vào một lượng vừa đủ dung

dịch HNO3 đặc nóng, chỉ thu được V lít khí NO2 (là sản phẩm khử duy nhất, đktc) và dung

dịch Y. Thêm đến dư dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch Y, thu được kết tủa. Nung kết tủa đến

khối lượng không đổi, được 32,03 gam chất rắn Z. Giá trị của V là

A. 3,36. B. 20,16. C. 11,2. D. 2,24.

    2 3

2

4

: : 88 120 8 ; 233 2 80 32,03 2 : : 2

                 

a b FeS a Fe O a b Z a b a b FeS b BaSO a b

→Chọn B 2 0,05 0,05.9 0,03.15 0,9 0,03

e NO a n n b

           

Câu 2: Khi cho 39,2 gam hỗn hợp M gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3, CuO và Cu (trong đó oxi

chiếm 18,367% về khối lượng) tác dụng với lượng dư dung dịch HNO3 nồng độ a mol/l thì

thể tích dung dịch HNO3 tham gia phản ứng là 850 ml. Sau phản ứng thu được 0,2 mol NO

(sản phẩm khử duy nhất của N+5). Giá trị của a là

A. 2,0. B. 1,0. C. 1,5. D. 3,0.

: ; : 56 64 32 39,2 :0,45 3 2 0,45.2 0,2.3 1,5             

Fe x mol Cu y mol x y O mol x y

→ →Chọn A 1,7 0,4.3 0,15.2 0,2 1,7 2 0,85        N a

Câu 3: Cho 22,72 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 phản ứng hết với dung dịch HNO3 loãng dư thu được V lít khí NO(duy nhất ở đktc) và dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thu được 77,44 gam muối khan. Giá trị của V là

A. 2,688 lít. B. 2,24 lít. C. 4,48 lít. D. 5,6 lít.

→Chọn A 3 3

BTNT.Fe BTE Fe(NO ) NO BTKL Fe : 0,32 n 0,32 22,72 0,32.3 0,3.2 3n O : 0,3

V 2,688 A

          

Câu 4: Để 4,2 gam sắt trong không khí một thời gian thu được 5,32 gam hỗn hợp X gồm sắt

và các oxit của nó. Hòa tan hết X bằng dung dịch HNO3, thấy sinh ra 0,448 lít khí NO (đktc,

sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch Y. Vậy khối lượng muối khan thu được khi cô cạn dung

dịch Y là

A. 13,5 gam. B. 18,15 gam. C. 16,6 gam. D. 15,98 gam.

2

BTE

3 Fe : 0,075 Fe : a 2a 3b 0,07.2 0,02.3 a 0,025 Fe : 0,075 C O : 0,07 a b 0,075 b 0,05 Fe : b

                          

→Chọn C

ThuVienDeThi.com

Câu 5. Hòa tan hết 0,03 mol một oxit sắt có công thức FexOy vào dung dịch HNO3 loãng, dư

thu được 0,01 mol một oxit nitơ có công thức NzOt (sản phẩm khử duy nhất). Mối quan hệ

giữa x, y, z, t là

A. 27x -18y = 5z – 2t. B. 9x -6y = 5z – 2t.

C. 9x -8y = 5z – 2t. D. 3x -2y = 5z – 2t.

→Chọn B

2t 5 z

2y

3 x

zN (5z 2t) zN 0,03.(3x 2y) 0,01(5z 2t) B

xFe (3x 2y)e xFe

 

               

Câu 6: Hòa tan hết m gam hỗn hợp M gồm 2 oxit sắt trong lượng dư dung dịch HCl, thu

được dung dịch X. Sục khí Cl2 tới dư vào X thu được dung dịch Y chứa 40,625 gam muối.

Nếu cho m gam M trên tác dụng hết với dung dịch HNO3 loãng, dư thì thu được 0,05 mol NO

(sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m là

A. 23,6. B. 18,4. C. 19,6. D. 18,8.

Ta quy đổi 3 Fe : a 40,625 m Y : FeCl a 0,25 56 35,5.3 O : b        

→Chọn D BTE BTKL 0,25.3 2b 0,05.3 b 0,3 m 0,25.56 0,3.16 18,8         

Câu 7: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp FeS và FeCO3 bằng dung dịch HNO3 đặc, nóng, dư thu được

hỗn hợp gồm 2 khí CO2 và NO2 (NO2 là sản phẩm khử duy nhất của HNO3) có tỉ khối hơi so với

hiđro bằng 22,909. Phần trăm khối lượng của FeS trong hỗn hợp ban đầu là

A. 44,47%. B. 43,14%. C. 83,66%. D. 56,86%.

→ ChọnB

                  

2 3

2

CO :a FeCO :a 116a 88b 100 100 a b 0,19 BTE NO :10a a 9b 10a FeS : b

Câu 8: Hòa tan hết 31,2 gam hỗn hợp Fe, FeO, Fe2O3 vào 800 ml dung dịch HNO3 2M vừa

đủ thu được V lít NO (đkc, sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X. Dung dịch X hòa tan tối

đa 9,6 gam Cu. Giá trị của V là:

A. 8,21 lít B. 6,72 lít C. 3,36 lít D. 3,73 lít

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.