H35/38 K266 Hoàng Diệu
Ths. Văn Quốc Hoàng 1 SĐT: 01213565756
CHƯƠNG 3. CACBON - SILIC
A. PHẦN LÝ THUYẾT I. CACBON 1. Vị trí - Cấu hình electron nguyên tử A. Vị trí - Cacbon ở ô thứ 6, chu kỳ 2, nhóm IVA của bảng tuần hoàn B. Cấu hình electron nguyên tử 1s22s22p2. C có 4 electron lớp ngoài cùng - Các số oxi hóa của C là: -4, 0, +2, +4 2. Tính chất vật lý - C có ba dạng thù hình chính: Kim cương, than chì và fuleren 3. Tính chất hóa học - Trong các dạng tồn tại của C, C vô định hình hoạt động hơn cả về mặt hóa học. - Trong các phản ứng hóa học C thể hiện hai tính chất: Tính oxi hóa và tính khử. Tuy nhiên tính khử vẫn là chủ yếu của C. A. Tính khử * Tác dụng với oxi
0 0 +4 t 2 2 C + O CO → . Ở nhiệt độ cao C lại khử CO2 theo phản ứng
0 0 +4 +2 t 2 C + CO 2CO →
* Tác dụng với hợp chất
0 0 +4 t 3 2 2 2 C + 4HNO CO + 4NO +2H O →
B. Tính oxi hóa * Tác dụng với hidro
0 0 -4 t , xt 2 4 C+2H CH →
* Tác dụng với kim loại
0 0 2 t 2 2C + Ca Ca C
− →
0 0 -4 t 4 3 3C+ 4Al Al C → (nhôm cacbua)
II. CACBON MONOXIT 1. Tính chất hóa học - Tính chất hóa học đặc trưng của CO là tính khử
0 +2 +4 t 2 2 2CO + O 2CO →
0 +2 +4 t 2 3 2 3CO + Fe O 3CO + 2Fe →
2. Điều chế A. Trong phòng thí nghiệm
HCOOH
0 2 4 H SO , t ñaëc CO + H2O B. Trong công nghiệp: Khí CO được điều chế theo hai phương pháp * Khí than ướt
C + H2O
0 1050 C → ← CO + H2
* Khí lò gas
ThuVienDeThi.com
H35/38 K266 Hoàng Diệu
Ths. Văn Quốc Hoàng 2 SĐT: 01213565756
C + O2
0t → CO2
CO2 + C
0t → 2CO III. CACBON ĐIOXIT 1. Tính chất A. Tính chất vật lý - Là chất khí không màu, nặng gấp 1,5 lần không khí. - CO2 (rắn) là một khối màu trắng, gọi là “nước đá khô”. Nước đá khô không nóng chãy mà thăng hoa, được dùng tạo môi trường lạnh không có hơi ẩm. B. Tính chất hóa học - Khí CO2 không cháy, không duy trì sự cháy của nhiều chất. - CO2 là oxit axit, khi tan trong nước cho axit cacbonic
CO2 (k) + H2O (l) → ← H2CO3 (dd)
- Tác dụng với dung dịch kiềm CO2 + NaOH → NaHCO3 CO2 + 2NaOH → Na2CO3 + H2O Tùy vào tỉ lệ phản ứng mà có thể cho ra các sản phẩm muối khác nhau. 2. Điều chế A. Trong phòng thí nghiệm CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2↑ + H2O B. Trong công nghiệp - Khí CO2 được thu hồi từ quá trình đốt cháy hoàn toàn than. IV. AXIT CACBONIC - MUỐI CACBONAT 1. Axit cacbonic - Là axit kém bền, chỉ tồn tại trong dung dịch loãng, dễ bị phân hủy thành CO2 và H2O. - Là axit hai nấc, trong dung dịch phân li hai nấc.
+ - 2 3 3 H CO H + HCO → ←
- + 2- 3 3 HCO H +CO → ←
2. Muối cacbonat - Muối cacbonat của các kim loại kiềm, amoni và đa số muối hiđrocacbonat đều tan. Muối cacbonat của kim loại khác thì không tan. - Tác dụng với dd axit NaHCO3 + HCl → NaCl + CO2↑ + H2O Pt ion: - 3 HCO + H+ → CO2↑ + H2O
Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + CO2↑ + H2O Pt ion: 2- 3 CO + 2H+ → CO2↑ + H2O
- Tác dụng với dd kiềm NaHCO3 + NaOH → Na2CO3 + H2O - 3 HCO + OH - → 2- 3 CO + H2O
- Phản ứng nhiệt phân * Nhiệt phân muối hiđrocacbonat (HCO3 -) : Tất cả các muối hiđrocacbonat đều kém bền nhiệt và bị phân huỷ khi đun nóng.
PƯ: 2M(HCO3)n
0t →M2(CO3)n + nCO2 + nH2O
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.