Chuyên đề Sự điện li - Phân loại các chất điện ly

Chuyên đề Sự điện li - Phân loại các chất điện ly

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Cô :Thu vỹ-Tel: 0932.546.381 2015

HÓA 11

Họ và tên: ………………

SỰ ĐIỆN LI-PHÂN LOẠI CÁC CHẤT ĐIỆN LY

A. KIẾN THỨC CĂN BẢN CẦN NẮM VỮNG:

1. Chất điện li là những chất khi tan trong nước phân li ra ion. Chất điện li và những chất ở trạng thái nóng chảy phân li ra ion là những chất dẫn điện được. 1.1 Chất điện li mạnh: biểu diễn bằng 1 mũi tên : →

Gồm các chất axit mạnh: HCl, HBr, HI, HNO3, H2SO4, HClO3, HClO4 Bazơ mạnh: LiOH, KOH, NaOH, Ca(OH)2, Ba(OH)2 Muối 1.2. Chất điện li yếu: biểu diễn bằng 2 mũi tên ngược chiều: ⇄ 2. Chất không điện li: gồm chất khí, hầu hết các chất hữu cơ : CxHy , CxHyOz …. như CH4, C6H12O6 (glucozơ)…. (trừ axit hữu cơ RCOOH là chất điện li). Chất không điện li và chất rắn khan không dẫn điện. 3. Dành cho chương trình nâng cao: 3.1.Độ điện li ( ) của chất điện li là tỉ số giữa số phân tử phân li ra ion (n) và tổng số phân tử hòa tan (no) 

= 

o n

n

3.1.1. Chất điện li : 0< ≤ 1, chất không điện li: = 0, chất điện li yếu: 0< < 1, chất điện li mạnh: = 1     3.1.2. Khi pha loãng dung dịch: tăng 

B. BÀI TẬP

1. PHẦN TRẮC NGHIỆM 1.1.Dành cho chương trình cơ bản: Câu 1: Nước đóng vai trò gì trong quá trình điện li các chất

A. Môi trường điện li B. Dung môi không phân cực C. Dung môi phân cực D. Tạo liên kết hiđro với chất tan Câu 2: Dung dịch chất điện li dẫn điện được là do:

A. Sự chuyển dịch của các electron B. Sự chuyển dịch của các cation C. Sự chuyển dịch của các phân tử hòa tan D. Sự chuyển dịch của cả cation và anion Câu 3: Cho các chất sau: C6H12O6 (glucozơ), H2S, CH3OH, SO2, Cl2, CH4, NaHCO3, Ca(OH)2, HF, C6H6, NaClO. Số chất không điện li: A. 7 B. 4 C. 5 D. 6

Câu 4: (ĐHB08) Cho dãy các chất: KAl(SO4)2.12H2O, C2H5OH, C12H22O11 (saccarozơ), CH3COOH, Ca(OH)2, CH3COONH4. Số chất điện li: A. 2 B. 4 C. 3 D. 5 Câu 5: Trong các chất sau, chất nào là chất ít điện li

A. H2O B. NaOH C. HCl D. NaCl Câu 6: Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li mạnh ?

A. H2SO4, Cu(NO3)2, CaCl2, NH3. B. HCl, H3PO4, Fe(NO3)3, NaOH C. HNO3, CH3COOH, BaCl2, KOH. D. H2SO4, MgCl2, Al2(SO4)3, Ba(OH)2 Câu 7: Cho các chất: NaF rắn khan, dung dịch saccarozơ trong nước, nước nguyên chất, ancol etylic khan, NaOH nóng chảy, HBr hòa tan trong nước. Số chất dẫn điện:

A. 4 B. 3 C. 2 D. 1 Câu 8: Các dung dịch sau đây có cùng nồng độ 0,1 mol/l, dung dịch nào dẫn điện kém nhất:

A. HCl B. HF C. HI D. HBr Câu 9: dung dịch nào dưới đây dẫn điện tốt nhất

A. NaI 0,002M B. NaI 0,01M C. NaI 0,1M D. NaI 0,001M Câu 10: Các dung dịch sau đây có cùng nồng độ 1M, dung dịch nào dẫn điện tốt nhất?

A. NH4NO3 B. H2SO4 C. Ba(OH)2 D. Al2(SO4)3 Câu 11: Dung dịch chất nào sau đây không dẫn điện:

A. HCl trong C6H6 (benzen) B. Ca(OH)2 trong nước C. CH3COONa trong nước D. NaHSO4 trong nước Câu 12: Cho các dung dịch đều có cùng nồng độ mol: NaCl, C2H5OH, CH3COOH, K2SO4. Dãy chất sắp xếp theo chiều tăng dần tính dẫn điện:A. NaCl < C2H5OH < CH3COOH < K2SO4 B. C2H5OH < CH3COOH < NaCl< K2SO4 C. C2H5OH < CH3COOH < K2SO4< NaCl D. CH3COOH < NaCl< C2H5OH < K2SO4 Câu 13: Tổng nồng độ các ion trong dung dịch K2CO3 0,1 M là:

A. 0,02M B .0,03M C. 0,2M D. 0,3M Câu 14: Dung dịch Na2SO4 loãng chứa 0,04 mol Na+ thì dung dịch đó chứa:

A. 0,04 mol SO42- B. 0,04 mol Na2SO4 C. 0,02 mol SO42- D. 0,08 mol SO42-

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.