- 1 -
CHƯƠNG III: CACBON – SILIC Câu 1: Trong nguyên tử cacbon, 2 electron trên phân lớp 2p được phân bố trên 2 orbital khác nhau và được biểu diễn bằng 2 mũi tên cùng chiều. Điều này tuân theo quy tắc nào sau đây ?
A. Nguyên lí Pauli. B. Quy tắc Hund. C. Nguyên lí vững bền. D. Quy tắc Klech Kowski. Câu 2: Để xác định lượng cacbon trong thép người ta đốt mẫu thép trong oxi, thu lấy CO2. Nếu đem đốt 100 gam thép và thu được 2,3 gam CO2. Phần trăm cacbon trong thép theo khối lượng là
A. 1,1%. B. 0,63%. C. 2,5%. D. 1.45%. Câu 3: Tính oxi hóa của C thể hiện ở phản ứng nào sau đây?
A. C + O2 CO2. B. C + 2CuO 2Cu + CO2.
0t
0t C. 3C + 4Al Al4C3. D. C + H2O CO + H2.
0t
0t Câu 4: Tỉ khối hơi của hỗn hợp (A) gồm CO2 và N2 đối với khí H2 bằng 18. Thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi khí trong hỗn hợp lần lượt là
A. 40% và 60%. B. 25% và 75%. C. 61,11% và 38,89%. D. 33,33% và 66,67% Câu 5: Người ta cần dùng 7,84 lít khí CO (đktc) để khử hoàn toàn 20g hỗn hợp CuO và Fe2O3 ở nhiệt độ cao. Thành phần % theo khối lượng của mỗi oxit kim loại ban đầu lần lượt là
A. 20% và 80%. B. 30% và 70%. C. 25% và 75%. D. 60% và 40%. Câu 6: Khử hoàn toàn 4,8 gam Fe2O3 bằng CO dư ở nhiệt độ cao. Khối lượng Fe thu được sau phản ứng là
A. 2,52 gam. B. 3,36 gam. C. 1,68 gam. D. 1,44 gam. Câu 7: Dãy nào sau đây được sắp xếp theo chiều giảm dần độ bền nhiệt các hợp chất hiđro của các nguyên tố trong nhóm cacbon ?
A. CH4 > SiH4 > GeH4 > SnH4 > PbH4. B. CH4 > SiH4 > PbH4 > SnH4 > GeH4. C. PbH4 > SnH4 > GeH4 > SiH4 > CH4. D. SiH4 > GeH4 > PbH4 > SnH4 > CH4. Câu 8: Từ Pb đến C, tính bazơ của các oxit biến đổi
A. tăng dần. B. giảm dần. C. không tăng, không giảm. D. không xác định được. Câu 9: Oxit cao nhất của một nguyên tố R có công thức RO2. Trong hợp chất khí với hiđro, nguyên tố R chiếm 87,5% về khối lượng. R là nguyên tố nào sau đây ?
A. Cacbon. B. Silic. C. Nitơ. D. Clo. Câu 10: Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tính phi kim giảm dần là
A. Cl, P, S, Si. B. Cl, S, Si, P. C. Cl, S, P, Si. D. S, Cl, Si, P. Câu 11: Dãy những phi kim nào dưới đây không tác dụng được với nhau ?
A. P, H2, S, Cl2, I2. B. O2, Cl2, I2, Br2. C. N2, H2, S, O2, C. D. Br2, I2, O2, P. Câu 12: Dãy muối cacbonat nào sau đây không bị nhiệt phân hủy ?
A. CaCO3, MgCO3, FeCO3, Ca(HCO3)2. B. Mg(HCO3)2, KHCO3, Ca(HCO3)2, Na2CO3. C. Na2CO3, K2CO3, Li2CO3. D. BaCO3, K2CO3, KHCO3, Li2CO3. Câu 13: Cặp chất nào sau đây tác dụng với nhau tạo ra sản phẩm đều là chất khí ?
A. C và H2O. B. CO và CuO. C. C và FeO. D. CO2 và KOH. Câu 14: Cho cấu hình electron nguyên tử sau đây:
(1) 1s22s22p63s23p63d104s24p2. (2) 1s22s22p63s23p63d104s24p3. (3) 1s22s22p63s13p3. (4) 1s22s12p3. Cấu hình electron ở trạng thái cơ bản là A. (1). B. (1) và (3). C. (2). D. (1) và (2). Câu 15: Cho hơi nước qua than nóng đỏ, người ta thu được hỗn hợp khí nào sau đây ?
A. CO2 và H2. B. CO và H2. C. N2 và H2. D. CO và N2. Câu 16: Cho hơi nước đi qua 1 tấn than nóng đỏ (chứa 92% C) thu được hỗn hợp khí, hiệu suất phản ứng đạt 85%. Thể tích hỗn hợp khí thực tế thu được là (đktc)
A. 2919,5 cm3. B. 2918,5 cm3. C. 2991,5 cm3. D. 2920 cm3. Câu 17: Nhỏ từ từ dung dịch HCl vào dung dịch xôđa thì phản ứng xảy ra:
Na2CO3 + HCl NaHCO3 + NaCl. (1) NaHCO3 + HCl NaCl + CO2 + H2O. (2) Na2CO3 + 2HCl 2NaCl + CO2 + H2O. (3) A. (2) trước (1) sau. B. Chỉ xảy ra (3). C. (1) trước (2) sau. D. Tất cả đều đúng. Câu 18: Có một hỗn hợp khí gồm cacbon monoxit, hiđroclorua và lưu huỳnh đioxit, hãy chọn trình tự tiến hành nào sau đây để chứng minh sự có mặt của mỗi khí trong hỗn hợp ?
A. Dùng dung dịch AgNO3, dung dịch brom, bột đồng oxit nung nóng. B. Dùng quỳ tím, bột đồng nung nóng. C. Dùng nước vôi trong, dung dịch Pb(NO3)2. D. Dùng dung dịch thuốc tím, dung dịch Pb(NO3)2. Câu 19: Dung dịch nước của muối X làm quỳ tím ngã màu xanh, còn dung dịch của nước của muối Y không làm đổi màu quỳ tím. Trộn lẫn dung dịch của hai muối thì xuất hiện kết tủa. X và Y có thể là
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.