Hóa học - Chuyên đề 2 Hiđrocacbon no
QR

Hóa học - Chuyên đề 2 Hiđrocacbon no

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THPT HÒN ĐẤT HIDROCACBON NO

GIÁO VIÊN: LÊ BÁ NHẪN - 1 - http://lebanhan.tk

CHUYÊN ĐỀ 2 : HIĐROCACBON NO

Câu 1: Hợp chất hữu cơ X có tên gọi là: 2 - clo - 3 - metylpentan. Công thức cấu tạo của X là:

A. CH3CH2CH(Cl)CH(CH3)2. B. CH3CH(Cl)CH(CH3)CH2CH3. C. CH3CH2CH(CH3)CH2CH2Cl. D. CH3CH(Cl)CH3CH(CH3)CH3.

2 - clo - 3 – metylpentan “Đánh số gần halogen trước” => Cl ở số 2 ; Metyl ở số 3 ; pentan => Mạch chính có 5C “SGK 11- nâng cao 109 ; Câu thần chú : Mẹ - Em – Phải – Bón – Phân – Hóa – Hợp - Ở - Ngoài – Đồng

1 2 3 4 5 CH3 – CH(Cl) – CH(CH3) – CH2 – CH3 Câu 2: Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo có công thức phân tử C5H12 ?

A. 3 đồng phân. B. 4 đồng phân. C. 5 đồng phân.D. 6 đồng phân “SGK 11 nâng cao – 139” “Nhớ 4 thằng đầu tiên” => C5H12 có 3 đồng phân CH3 – CH2 – CH2 – CH2 – CH3 ; CH3 – CH(CH3) – CH2 – CH3 ; CH3 – (CH3)C(CH3) – CH3; Câu 3: Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo có công thức phân tử C6H14 ?

A. 3 đồng phân. B. 4 đồng phân. C. 5 đồng phân.D. 6 đồng phân “SGK 11 nc – 139” => C6H14 có 5 đồng phân. => C CH3 – CH2 – CH2 – CH2 – CH2 – CH3 ; CH3 – CH(CH3) – CH2 – CH2 –CH3 ; CH3 – CH2 – CH(CH3) – CH2 – CH3; CH3 – CH(CH3) – CH(CH3)-CH3 ; CH3 – (CH3)C(CH3) - CH2 –CH3 => 5 đp => C Xem lại file viết đồng phân + CT tính đồng phân : Down load ở file trên . Câu 4: Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo có công thức phân tử C4H9Cl ?

A. 3 đồng phân. B. 4 đồng phân. C. 5 đồng phân.D. 6 đồng phân. C4H9Cl có k = (2.4 – 9 +2 -1)/2 = 0 “Tính liên kết pi + vòng – độ bất bão hòa” CxHyOzNtXuNav… k =(2x-y+t+2 – u – v )/2 “X là halogen”

không có liên kết pi hay vòng CH2(Cl) – CH2 – CH2 – CH3 ; CH3 – CH(Cl) – CH2 – CH3 ; CH2Cl – CH(CH3) – CH3 ; CH3 – (CH3)CCl – CH3 ; => 4 đp => B Xem lại file viết đồng phân + CT tính đồng phân : Down load ở file trên . Câu 5: Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo có công thức phân tử C5H11Cl ?

A. 6 đồng phân. B. 7 đồng phân. C. 5 đồng phân.D. 8 đồng phân. C5H11Cl có k = (2.5 – 11 + 2 – 1)/2 = 0 => không có liên kết pi hay vòng; CH2(Cl) – CH2 – CH2 – CH2 – CH3 ; CH3 – CH(Cl) – CH2 – CH2 – CH3 ; CH3 – CH2 – CH(Cl) – CH2 – CH3 ; CH2(Cl) – CH(CH3) – CH2 – CH3 ; CH2(Cl) – CH2 – (CH3)CH – CH3 ; CH2(Cl) – CH2 – CH(CH3) – CH3 ; CH3 – CH(Cl) – CH(CH3) – CH3 ; CH2(Cl) – (CH3)C(CH3) – CH3 ; “Xem theo thứ tự từ trái sang phải” Câu 6: Phần trăm khối lượng cacbon trong phân tử ankan Y bằng 83,33%. Công thức phân tử của Y là:

A. C2H6. B. C3H8. C. C4H10. D. C5H12. Cách 1 mẹo mò đáp án : % C = MC / MY Thấy D thỏa mãn : %C = 12.5.100%/(12.5 + 12) = 83,33 % Cách 2: Ankan => CTTQ: CnH2n+2 => %C = MC/MY = 12n . 100% / (14n+2) = 83,33%  14,4n = 14n +2  n = 5 => C5H12 “Lấy 100% / 83,33% . 12 cho dễ” Câu 7: Công thức đơn giản nhất của hiđrocacbon M là CnH2n+1. M thuộc dãy đồng đẳng nào ?

A. ankan. B. không đủ dữ kiện để xác định. C. ankan hoặc xicloankan. D. xicloankan. (CnH2n+1)m  CnmH2nm + m => với m = 2 => CnmH2nm+2 => Ankan => A Câu 8: a. 2,2,3,3-tetrametylbutan có bao nhiêu nguyên tử C và H trong phân tử ?

A. 8C,16H. B. 8C,14H. C. 6C, 12H. D. 8C,18H. 2,2,3,3 – tetrametyl butan ; tetrametyl => 4 CH3 ; butan => 4C mạch chính ; 2,2,3,3 => Vị trí CH3

1 2 3 4 CH3 – (CH3)C(CH3) – (CH3)C(CH3) – CH3 Đếm => 8C và 18H => D Cách khác thấy đuôi an => CnH2n+2 “K = 0 “ko chứa liên kết pi” => D thỏa mãn b. Cho ankan có CTCT là: (CH3)2CHCH2C(CH3)3. Tên gọi của ankan là:

A. 2,2,4-trimetylpentan. B. 2,4-trimetylpetan. C. 2,4,4-trimetylpentan. D. 2-đimetyl-4-metylpentan. 5 4 3 2 1 (CH3)2CHCH2C(CH3)3 Hay CH3 – (CH3)CH – CH2 – (CH3)C(CH3) – CH3 Quy tắc đọc tên SGK 11 nc- 138. “Đánh số thứ tự gần C phân nhánh nhiều nhất” Số vị trí – Tên nhánh Tên mạch chính + an

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.