Chuyên đề 2: Hiddrocacbon và dẫn xuất
Hóa học 11 Năm học : 2014 - 2015
Họ tên: Lớp: 11A1 Ngày học: 20/01/2015
A. LÝ THUYẾT Câu 1: Hoàn thành phản ứng theo sơ đồ:
a) Natri axetat → metan→axetilen→VC→PVC b) Đá vôi → vôi sống → canxi cacbua → axetilen → vinylaxetilen → đivinyl → cao su buna
c)
C3H8
C2H2 C6H6
C2H5OH
(1)
(2) (3)
(4)
(5)
(6)
X
Y
Câu 2: Hoàn thành các phản ứng theo sơ đồ sau:
a) metan → axetilen → vinyl clorua → đivinyl → butan → eten → PE b) Tinh bột → glucozơ → etanol → buta-1,3-đien → butan → metan → axetilen → VC → PVC c) natri axetat → metan → etin → vinyl axetilen → buta-1,3-đien → butan → etilen → etanol → buta-1,3-đien → cao su buna d) nhôm cacbua → metan → axetilen → bạc axetilua → etin → benzen
Câu 3: A và B là hai ankin liên tiếp. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hh trên rồi cho spc hấp thụ vào dd Ca(OH)2 dư thì thu được 25 gam kết tủa.
a) Tìm CTCT và tên của A, B biết MA < MB. b) Từ A viết pư điều chế: benzen, etilen, etan, bạc axetilua, PVC và cao su buna. c) Viết pư của B với hiđro(Pd/PbCO3), nước brom. Câu 4:
a) Từ đá vôi, than đá, muối ăn và nước hãy viết pư điều chế PVC b) Cho etin pư với nước brom ta thấy thu được 3 sản phẩm. Viết pư xảy ra? c) Viết pư của propin; but-2-in và vinylaxetilen với nước brom dư; hiđro dư(xt lần lượt là Ni và PbCO3/Pd) và AgNO3 trong dung dịch NH3?
Câu 5: A và B đề có CTĐGN là CH. Biết rằng:
+ A 2 ,1:1,
1 cao su Buna H Pd A
+ B 1 HCl B PVC
+ CH4 B C Tìm A, B, C, A1, B1 và viết pư xảy ra
Câu 6: Nhận biết
a) etan; eten và etin b) hexan; hex-1-en và hex-1-in c) buta-1,3-đien; propin và butan d) CO2, SO2, Cl2, C2H4, C2H2. e) Propin; propen; propan; xiclopropan.
Bài 7: ANKIN (CnH2n-2 ; n 2)
ThuVienDeThi.com
Chuyên đề 2: Hiddrocacbon và dẫn xuất
Hóa học 11 Năm học : 2014 - 2015
B. BÀI TẬP
DẠNG BÀI TẬP VỀ PHẢN ỨNG THẾ VỚI AgNO3/NH3 I. Phương pháp
- Chỉ có ank-1-in hoặc các chất có liên kết ba đầu mạch mới có phản ứng với AgNO3/NH3.
Ví dụ:
CH3-C≡CH + AgNO3 + NH3 →CH3-C≡CAg↓ + NH4NO3. CH3-C≡C-CH3 + AgNO3 + NH3 → không pư CH2=CH-C≡CH + AgNO3 + NH3 →CH2=CH-C≡CAg↓ + NH4NO3.
Tổng quát: CnH2n-2 + xAgNO3 + xNH3 → CnH2n-2-xAgx↓ + xNH4NO3.
CxHy + aAgNO3 + aNH3 → CxHy-aAga↓ + aNH4NO3. Chú ý: + Khối lượng bình đựng AgNO3/NH3 tăng bằng khối lượng ankin phản ứng. + Để tái tạo lại ankin ta cho ↓ phản ứng với HCl. + Anken và ankan không có phản ứng này. II. Bài tập Câu 1: A có CTPT là C7H8. A pư với AgNO3/NH3 dư thu được chất B. Biết MB – MA = 214 đvC. Viết các CTCT của A? ĐS: C3H6(C≡CH)2 ứng với 3 CTCT Câu 2: X, Y là hai hiđrocacbon có cùng CTPT là C5H8. X là monome dùng để trùng hợp thành cao su isopren, Y có mạch nhánh và tạo ↓ khi pư với AgNO3/NH3. Tìm CTCT của X và Y rồi viết pư xảy ra? Câu 3: A có CTPT là C6H6. Biết rằng hiđro hóa A được hexan và 1 mol A pư với AgNO3/NH3 tạo ra 292 gam kết tủa vàng. Tìm CTCT và tên A? Câu 4: A là ankin có tỉ khối so với oxi bằng 2,125
a) Tìm CTPT, viết CTCT và gọi tên A? b) Trong các đồng phân trên đồng phân nào phản ứng với AgNO3/NH3? Viết PTHH? Câu 5: Hỗn hợp X gồm metan, etilen, axetilen. Sục 7 gam X vào nước brom dư thì thấy có 48 gam brom pư. Cho 7 gam trên pư với AgNO3 dư trong NH3 thì thu được 24 gam kết tủa. Tính khối lượng mỗi chất trong X? Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol chất hữu cơ A cần 12,8 gam O2. Sau phản ứng thu được 16,8 lit hỗn hợp hơi (1360C; 1atm) gồm CO2 và hơi nước. Hỗn hợp này có tỷ khối so với CH4 là 2,1.
a) Xác định CTPT của A. Viết CTCT có thể có của A. b) Xác định đúng CTCT của A và gọi tên A biết rằng A tạo kết tủa vàng khi cho tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3. Tính lượng kết tủa khi cho 0,1 mol A phản ứng với hiệu suất 90%. Giải 1/ CO2 = 0,3 mol; H2O = 0,2 mol áp dụng định luật bảo toàn khối lượng tính được mA = 4 gam. Suy ra nC = 0,3; nH = 0,4 mol và nO = 0 mol; MA = 40 đvC => A là C3H4 với 3 CTCT thỏa mãn. 2/ Vì A tạo kết tủa vàng khi cho tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 nên A là ankin với CTCT là CH3- C≡CH. Pư: CH3-C≡CH + AgNO3 + NH3 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.