KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I (ĐỀ 1)
MÔN THI: TOÁN 7
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể giao đề)
Bài 1 (1,0 điểm).
1. Cho hàm số f (x) = 3x2 – 1. Tìm mệnh đề đúng
A. f (2) = 2 B. f (3) = 1 C. f (4) < 4 D. f (5) > 73
2. Cho x và y tỉ lệ nghịch với nhau theo tỷ số k, khi x = 5 thì y = 6. Tìm mệnh đề đúng
A. k < 5 B. 6 < k < 10 C. 29 < k < 31 D. 39 < k < 45
3. Cho m là số tự nhiên thỏa mãn tỷ lệ thức m:9 = 4:m. Chọn mệnh đề đúng
A. 4 < m < 6 B. 2 < m < 3 C. m > 10 D. 7 < m < 9
4. Cho các mệnh đề
Mỗi góc ngoài của tam giác bằng tổng hai góc trong không kề với nó.
BMC = DMA thì MB = MA.
Góc tạo bởi tia phân giác của hai góc kề bù là một góc nhọn.
2 3 3 x x .
Số lượng mệnh đề đúng là
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Bài 2 (3,5 điểm).
1. Tìm x, biết 10.|3x – 2| – 2,4 = |3x – 2| + 6,6.
2. Cho tỷ lệ thức a:b = c:d. Chứng minh (3c – 2a):c = (3d – 2b):d.
3. Cho hàm số f (x) = (x – 3 )2. Tìm x để f (x) = 0,75.
4. Tính giá trị biểu thức
a)
0 5 81 4 0,25. 4 2017 4 16 36 A
b)
2017 2017 2017 2017 100 2017 . : 1000 2015 2015.10 B
Bài 3 (2,0 điểm).
Để tham gia chương trình “Tết ấm no cho học sinh vùng cao”, học sinh ba lớp 7A, 7B, 7C tổ chức gói bánh
chưng theo kế hoạch. Số bánh chưng lớp 7A và 7B gói được tỷ lệ nghịch với 3 và 2, số bánh chưng lớp 7B và
7C gói được tỷ lệ nghịch với 7 và 5. Số bánh chưng lớp 7C gói được nhiều hơn lớp 7A là 22 chiếc. Hỏi ba lớp
đã gói được tất cả bao nhiêu chiếc bánh chưng ?
Bài 4 (3,0 điểm).
Cho tam giác ABC có AB = AC. Tia phân giác Am của góc BAC cắt BC tại D. Gọi H, K tương ứng là hình chiếu
vuông góc của D xuống AB, AC.
1. Chứng minh ADBC và D là trung điểm cạnh BC.
2. Chứng minh DH = DK và AD là đường trung trực của đoạn thẳng HK.
3. Giả sử 4 BAC B , tính BAD .
Bài 5 (0,5 điểm).
Tìm tất cả các giá trị nguyên của x để biểu thức P = 5 2 x x
nhận giá trị nguyên.
________________________________________
KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I (ĐỀ 2)
MÔN THI: TOÁN 7
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể giao đề)
Bài 1 (1,0 điểm).
1. Cho x thỏa mãn (x + 1):4 = (2x + 1):3. Thế thì
A. 2 < x < 3 B. x > 4 C. 0 < x < 2 D. x > 10
2. Cho x và y tỉ lệ thuận theo tỷ số 4. Khi x = 4 thì y bằng bao nhiêu ?
A. 2 B. 8 C. 1 D. 16
3. Ba góc M, N, P của tam giác MNP tương ứng tỷ lệ thuận với 2, 3, 4. Tính P M .
A. 40 độ B. 20 độ C. 60 độ D. 80 độ
4. Cho các mệnh đề
Qua điểm A tồn tại hai đường thẳng song song với đường thẳng d cho trước.
Nếu f (x) = 6x + 9 thì 11 < f (3) – f (1) < 15
Tổng các giá trị x thỏa mãn |x – 1| = 2 là 2.
Từ a:b = c:d có thể suy ra (a – b):d = (c – d):d.
Số mệnh đề đúng là A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Bài 2 (3,0 điểm).
1. Tính giá trị biểu thức
a)
0
2 2 25 2016 0,25. 3 4 16 9 A
b)
4 4 6 3 : 33 7 14 B
.
2. Tìm x biết | 1 x – 0,5| – 0,6 =
2 3 + 0,4
3. Tìm ba số a, b, c biết 3 4 7 a b c và a – b + c = 28.
Bài 4 (2,5 điểm).
Hình vẽ bên là đồ thị hàm số y = ax trong mặt phẳng tọa độ Oxy.
1. Xác định hệ số a.
2. Tìm tọa độ điểm M trên đồ thị khi M có tung độ bằng 2. Đánh
dấu điểm M.
3. Tính diện tích tam giác OAB với B (0;4).
Bài 5 (3,0 điểm).
Cho tam giác ABC nhọn, AB < AC, M là trung điểm cạnh AC. Trên tia đối tia MB lấy điểm D sao cho MB = MD.
1. Chứng minh BMC = DMA.
2. Vẽ AHBC, HBC. Chứng minh AHAD.
3. Chứng minh ABC CDA .
4. Vẽ CKAD, KAD. Chứng minh BH = DK và H, M, K thẳng hàng.
Bài 6 (0,5 điểm).
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 10 7 17 P x x y .
________________________________________
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.