Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm học 2017 2018 trường THCS Nghiêm Xuyên Hà Nội

Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm học 2017 2018 trường THCS Nghiêm Xuyên Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm học 2017 2018 trường THCS Nghiêm Xuyên Hà Nội Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi học kỳ 1 Toán lớp 7 năm học 2017 – 2018 trường THCS Nghiêm Xuyên – Hà Nội Đề thi học kỳ 1 Toán lớp 7 năm học 2017 – 2018 trường THCS Nghiêm Xuyên – Hà Nội Đề thi học kỳ 1 môn Toán lớp 7 năm học 2017 – 2018 trường THCS Nghiêm Xuyên – Hà Nội bao gồm 8 câu trắc nghiệm và 5 câu tự luận, thời gian làm bài 90 phút. Trong đề thi, có những câu hỏi thú vị như: Ba chi đội 7A, 7B, 7C tham gia làm kế hoạch nhỏ thu nhặt giấy vụn tổng cộng được 120kg giấy vụn. Hãy tính số giấy mỗi chi đội thu được, biết rằng số giấy mỗi chi đội thu được tỉ lệ với 7; 8; 9. Chứng minh rằng trong tam giác ABC có AB = AC, M là trung điểm của BC, trên tia đối của tia MA lấy điểm D sao cho AM = MD, ta có ΔABM = ΔDCM, AB // DC, AM ⊥ BC, và CM là phân giác của góc ACD. Cho x và y tỉ lệ thuận với nhau và khi x = -3 thì y = 12. Hãy tìm hệ số tỉ lệ k của y đối với x: A. k = -0,25 B. k = -4 C. k = -36 D. k = 4. Các em học sinh hãy tự tin và thử sức với đề thi thú vị này để kiểm tra kiến thức Toán của mình nhé!

Xem trước nội dung

Trường THCS Nghiêm Xuyên Đề kiểm tra HKI - Môn Toán 7B Họ tên:………………………………. Năm học: 2017- 2018 (Thời gian 90 phút) Điểm Lời phê

Phần I : Trắc nghiệm ( 2đ ) Chọn đáp án đúng: Câu 1.Kết quả nào sau đây là đúng?

A. 1 N 2  B. 5 I   C. 2 Q   D. 2 Z 3 

Câu 2:Từ tỉ lệ thức: a c

b d  ta có thể suy ra các đẳng thúc:

A. ac = bd B. ad = bc C.ab = cd D. Tất cả đều sai

Câu 3: 1. Cho x và y tỉ lệ thuận với nhau và khi x = -3 thì y = 12. Hệ số tỉ lệ k của y đối với x là : A. k = -0,25 B. k = -4 C. k = -36 D. k = 4 Câu 4: Cho hàm số y = f(x) = x2 - 5. Khi đó : A. f(1) = 4 B. f(-2) = -9 C. f(1) > f(-1) D. f(2) = f(-2)

Câu 5:. Kết quả phép tính  

2 1 2 2 : 2 3         là:

A. 3 1 B. - 72 C. 72 D. 18 1 

Câu 6. Điểm A (1; -6) nằm trên đồ thị của hàm số: A. y = x – 1 B. y = x + 1 C. y = x – 7 D. y = x + 7 Câu 7: Nếu a // b và a  c thì: A. a // b B. a cắt b C. b  c D.a // b // c

Câu 8: Cho ABC, biết ˆ= 450; ˆC = 550,

a) số đo góc ˆlà: A. 1000 B. 900 C. 850 D. 800 b) Số đo góc ngoài đỉnh B của ABC là: A. 1000 B.1250 C.1300 D.1350 Phần II : Tự luận ( 8đ ) Bài 1:(2đ) Tính giá trị của các biểu thức sau một cách hợp lí nếu có thể:

a)

42 7 3 ( : ). 32 8 4 b) 15 1 19 5 2 34 3 34 7 3     c)             

5 5 5 5 : 6 12 d) 3 1 3 1 16 13 5 3 5 9         

Bài 2. (2đ) Tìm x

a) b) 3 1 3 : 7 7 14 x   c)

2 1 5 16 2 x 2 3 9         d)   1 2 1 :0,8 : 0,1 3 3  x

Bài 3: (1đ) Ba chi đội 7A, 7B, 7C tham gia làm kế hoạch nhỏ thu nhặt giấy vụn tổng cộng được 120kg giấy vụn. Tính số giấy mỗi chi đội thu được, biết rằng số giấy mỗi chi đội thu được tỉ lệ với 7; 8; 9. Bài 4: (1đ) Vẽ đồ thị hàm số y = -2x

Bài 5: (2đ) ChoABC có AB = AC, M là trung điểm của BC. Trên tia đối của tia MA lấy điểm D sao cho

AM = MD. Chứng minh rằng:

a)ABM = DCM

b) AB // DC

c) AM  BC.

d) CM là phân giác của góc ACD

Bài Làm …………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

……………………………………….........................................................................................

.....................................................................................................................................................

.....................................................................................................................................................

.........................................

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.