Đề kiểm tra học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm học 2017 2018 phòng GD và ĐT Nam Trực Nam Định

Đề kiểm tra học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm học 2017 2018 phòng GD và ĐT Nam Trực Nam Định

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề kiểm tra học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm học 2017 2018 phòng GD và ĐT Nam Trực Nam Định Bản PDF - Nội dung bài viết Đề kiểm tra học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm học 2017 2018 phòng GD và ĐT Nam Trực Nam Định Đề kiểm tra học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm học 2017 2018 phòng GD và ĐT Nam Trực Nam Định Đề kiểm tra học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm học 2017 2018 của phòng GD và ĐT Nam Trực Nam Định là bài kiểm tra đánh giá kiến thức và kỹ năng của học sinh vào cuối học kì đầu tiên. Đề bao gồm nhiều câu hỏi với mức độ khó khác nhau, từ những câu cơ bản đến những câu phức tạp, giúp học sinh thể hiện khả năng giải quyết vấn đề, tư duy logic và sáng tạo trong giải Toán. Đề kiểm tra này có thể giúp học sinh tự kiểm tra kiến thức, chuẩn bị tốt hơn cho kỳ thi cuối kì và rèn luyện kỹ năng làm bài thi hiệu quả. Mỗi câu hỏi trong đề đều mang ý nghĩa quan trọng trong quá trình học tập, giúp học sinh đặt ra câu hỏi, tìm hiểu và suy nghĩ thông suốt về bài học. Đề kiểm tra học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm học 2017 2018 phòng GD và ĐT Nam Trực Nam Định là cơ hội để học sinh thể hiện khả năng của mình, củng cố và phát triển kỹ năng Toán, từ đó có được điểm số tốt và tiến bộ trong học tập. Đây là bước quan trọng để xây dựng nền tảng vững chắc cho học sinh trước khi bước vào những bài Toán khó hơn ở các kì thi sắp tới.

Xem trước nội dung

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA TOÁN 7 HỌC KÌ I NĂM 2017-2018

Chủ đề Mức độ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao Tổng TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL

1. Số thực. Số hữu tỉ.

Nhận biết các phép toán trên Q, R.. Tỉ lệ thức

Hiểu được các phép toán trên Q, R.. Tỉ lệ thức

Vận dụng các phép toán trong R Để tính, tìm x

Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

Số câu: 3 3 2 1 9 Số điểm: 0,75 0,75 1,5 1 4 Tỉ lệ 0,75% 0,75% 15% 10% 40%

2. Hàm số và đồ thị.

Nhận biết 2 đại lượng tỉ lệ thuận, 2đại lượng tỉ lệ nghịch, hệ số tỉ lệ.Nắm được khái niệm hàm số và đồ thị.

Tính giá trị hàm số Vận dụng tính chất của đại lượng tỉ lệ thuận, đại lượng tỉ lệ nghịch để giải các dạng bài tập.

Số câu: 2 2 4 Số điểm: 0,5 1,5 3,5 Tỉ lệ 5% 15% 20% 3. Đường thẳng vuông góc, đường thẳng song song.

Nhận biết các góc tạo bởi 1 đường thẳng cắt 2 đương thẳng.

Biết chứng minh hai đường thẳng vuông góc, song song dựa vào quan hệ giữa vuông góc và song song.

Số câu: 2 1 3 Số điểm: 0,5 1 2

Tỉ lệ 5% 10% 15%

4. Tam giác.

Nắm được tổng 3 góc của một tam giác, góc ngoài tam giác.

Vận dụng các trường hợp bằng nhau của 2 tam giác để chứng minh 2 tam giác bằng nhau từ đó suy ra 2 đoạn thẳng vuông góc

Số câu: 2 1 2 5 Số điểm: 0,5 0,5 1,5 3,5

Tỉ lệ 5% 5% 15% 25%

Tổng số câu 7 5 4 4 1 21 Tổng điểm: 1,75 1,25 3 3 1 10 Tỉ lệ: 17,5% 12,5% 30% 30% 10 100%

TRƯỜNG THCS TÂN THÀNH Họ và tên................................................................. Lớp:........................................................................

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM 2017-2018 MÔN: TOÁN 7 PHẦN: TRẮC NGHIỆM Thời gian: 20 phút không kể thời gian phát đề Điểm

Lời phê giáo viên

ĐỀ 1 A. PHẦN TRẮC NGHIỆM : (3,0 điểm).

Hãy khoanh chữ cái có câu trả lời đúng.

Câu 1: Kết quả của phép tính 3 5 4 4    là:

A.15 16 B.2 C. 15 16  D.-2

Câu 2: Cho đồ thị hàm số y = 3x +1điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số ?

A. ( 1;0 3 ) B.(0 ;-1) C. (1 ;3) D. ( 1;0 3  )

Câu 3: Cách viết nào sau đây là đúng: A. 0,5 0,5   B. 0,5 ( ( 0,5))  

C. - 0,5 0,5   D. 0,5 0,5   Câu 4: Cho đường thẳng c cắt hai đường thẳng a và b và trong các góc tạo thành có một góc so le trong bằng nhau thì: A. a//b B. a cắt b C. ab D. c//b Câu 5: Kết quả của phép tính 68:66 là : A. 1214 B.614 C. 648 D. 36 Câu 6: Số 9,56327 được làm tròn đến số thập phân thứ nhất là: A. 9,5633 B. 9,5632 C. 9,6 D. 9,5 Câu 7 : Nếu x = 9 thì x= ? A.9 B. 3 C.81 D.18 Câu 8: Cho tam giác ABC có ےA = 700, ےB = 450 thì số đo góc ngoài của tam giác tại đỉnh C là: A. 650 B. 700 C. 1150 D.450 Câu 9: Hai đại lượng x và y tỉ lệ nghịch với nhau, nếu x = 2, y= 6 thì hệ số tỉ lệ là:

A. 3 B. 1 3 C. 12 D. -12

Câu 10: Hai đường thẳng xx’ và yy’ cắt nhau tại O. Biết số đo ےO3 = 1250, số đo ےO2 bằng:

A.550 B.650 C. 1250 D. 450 Câu 11: Cho biết x và y là 2 đại lượng tỉ lệ thuận, biết khi x = 5 thì y = 15. Hệ số tỉ lệ của y đối với x là:

A. 1 3 B. 3 C. 75 D. 20

Câu 12: Tam giác ABC vuông tại A ta có: A. 0 90 ˆ ˆ  C B B. 0 90 ˆ ˆ  C B C. 0 90 ˆ ˆ  C B D. 0 180 ˆ ˆ  C B

y'

y x'

x 1250

4 3 2 1 O

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.