Đề kiểm tra học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm học 2017 2018 trường THPT Tân Thành Bình Thuận

Đề kiểm tra học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm học 2017 2018 trường THPT Tân Thành Bình Thuận

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề kiểm tra học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm học 2017 2018 trường THPT Tân Thành Bình Thuận Bản PDF - Nội dung bài viết Đề kiểm tra học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm học 2017 2018 trường THPT Tân Thành Bình Thuận Đề kiểm tra học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm học 2017 2018 trường THPT Tân Thành Bình Thuận Đề kiểm tra học kỳ 1 môn Toán lớp 7 năm học 2017 – 2018 trường THPT Tân Thành – Bình Thuận là bài kiểm tra quan trọng giúp học sinh tự kiểm tra kiến thức và chuẩn bị tốt cho kỳ thi cuối kỳ. Đề thi bao gồm 4 mã đề, mỗi mã đề sẽ có 2 phần khác nhau để đánh giá năng lực của học sinh: + Phần 1: Trắc nghiệm với 12 câu hỏi, thời gian làm bài 20 phút. Phần này giúp kiểm tra khả năng nhận biết kiến thức cơ bản của học sinh. + Phần 2: Tự luận gồm 5 bài tập tự luận, học sinh sẽ có thời gian 70 phút để giải quyết các vấn đề và trình bày rõ ràng, logic. Phần này giúp đánh giá khả năng hiểu và áp dụng kiến thức của học sinh. Đề thi cung cấp đáp án và lời giải chi tiết, giúp học sinh tự kiểm tra và sửa sai sau khi làm bài. Với các dạng bài tập đa dạng như chứng minh hình học, tính toán, giải toán, học sinh sẽ được trải nghiệm và rèn luyện kỹ năng toán học một cách tổng quát. Ví dụ trích dẫn từ đề thi như việc chứng minh hai tam giác đồng dạng, tính toán số làm tròn, giúp học sinh hiểu rõ hơn về các khái niệm toán học và phương pháp giải bài tập. Đây thực sự là một công cụ hữu ích để học sinh tự rèn luyện và củng cố kiến thức toán học một cách hiệu quả.

Xem trước nội dung

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA TOÁN 7 HỌC KÌ I NĂM 2017-2018

Chủ đề Mức độ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao Tổng TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL

1. Số thực. Số hữu tỉ.

Nhận biết các phép toán trên Q, R.. Tỉ lệ thức

Hiểu được các phép toán trên Q, R.. Tỉ lệ thức

Vận dụng các phép toán trong R Để tính, tìm x

Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

Số câu: 3 3 2 1 9 Số điểm: 0,75 0,75 1,5 1 4 Tỉ lệ 0,75% 0,75% 15% 10% 40%

2. Hàm số và đồ thị.

Nhận biết 2 đại lượng tỉ lệ thuận, 2đại lượng tỉ lệ nghịch, hệ số tỉ lệ.Nắm được khái niệm hàm số và đồ thị.

Tính giá trị hàm số Vận dụng tính chất của đại lượng tỉ lệ thuận, đại lượng tỉ lệ nghịch để giải các dạng bài tập.

Số câu: 2 2 4 Số điểm: 0,5 1,5 3,5 Tỉ lệ 5% 15% 20% 3. Đường thẳng vuông góc, đường thẳng song song.

Nhận biết các góc tạo bởi 1 đường thẳng cắt 2 đương thẳng.

Biết chứng minh hai đường thẳng vuông góc, song song dựa vào quan hệ giữa vuông góc và song song.

Số câu: 2 1 3 Số điểm: 0,5 1 2

Tỉ lệ 5% 10% 15%

4. Tam giác.

Nắm được tổng 3 góc của một tam giác, góc ngoài tam giác.

Vận dụng các trường hợp bằng nhau của 2 tam giác để chứng minh 2 tam giác bằng nhau từ đó suy ra 2 đoạn thẳng vuông góc

Số câu: 2 1 2 5 Số điểm: 0,5 0,5 1,5 3,5

Tỉ lệ 5% 5% 15% 25%

Tổng số câu 7 5 4 4 1 21 Tổng điểm: 1,75 1,25 3 3 1 10 Tỉ lệ: 17,5% 12,5% 30% 30% 10 100%

TRƯỜNG THCS TÂN THÀNH Họ và tên................................................................. Lớp:........................................................................

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM 2017-2018 MÔN: TOÁN 7 PHẦN: TRẮC NGHIỆM Thời gian: 20 phút không kể thời gian phát đề Điểm

Lời phê giáo viên

ĐỀ 1 A. PHẦN TRẮC NGHIỆM : (3,0 điểm).

Hãy khoanh chữ cái có câu trả lời đúng.

Câu 1: Kết quả của phép tính 3 5 4 4    là:

A.15 16 B.2 C. 15 16  D.-2

Câu 2: Cho đồ thị hàm số y = 3x +1điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số ?

A. ( 1;0 3 ) B.(0 ;-1) C. (1 ;3) D. ( 1;0 3  )

Câu 3: Cách viết nào sau đây là đúng: A. 0,5 0,5   B. 0,5 ( ( 0,5))  

C. - 0,5 0,5   D. 0,5 0,5   Câu 4: Cho đường thẳng c cắt hai đường thẳng a và b và trong các góc tạo thành có một góc so le trong bằng nhau thì: A. a//b B. a cắt b C. ab D. c//b Câu 5: Kết quả của phép tính 68:66 là : A. 1214 B.614 C. 648 D. 36 Câu 6: Số 9,56327 được làm tròn đến số thập phân thứ nhất là: A. 9,5633 B. 9,5632 C. 9,6 D. 9,5 Câu 7 : Nếu x = 9 thì x= ? A.9 B. 3 C.81 D.18 Câu 8: Cho tam giác ABC có ےA = 700, ےB = 450 thì số đo góc ngoài của tam giác tại đỉnh C là: A. 650 B. 700 C. 1150 D.450 Câu 9: Hai đại lượng x và y tỉ lệ nghịch với nhau, nếu x = 2, y= 6 thì hệ số tỉ lệ là:

A. 3 B. 1 3 C. 12 D. -12

Câu 10: Hai đường thẳng xx’ và yy’ cắt nhau tại O. Biết số đo ےO3 = 1250, số đo ےO2 bằng:

A.550 B.650 C. 1250 D. 450 Câu 11: Cho biết x và y là 2 đại lượng tỉ lệ thuận, biết khi x = 5 thì y = 15. Hệ số tỉ lệ của y đối với x là:

A. 1 3 B. 3 C. 75 D. 20

Câu 12: Tam giác ABC vuông tại A ta có: A. 0 90 ˆ ˆ  C B B. 0 90 ˆ ˆ  C B C. 0 90 ˆ ˆ  C B D. 0 180 ˆ ˆ  C B

y'

y x'

x 1250

4 3 2 1 O

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.