Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm học 2017 2018 phòng GD và ĐT Vĩnh Tường Vĩnh Phúc

Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm học 2017 2018 phòng GD và ĐT Vĩnh Tường Vĩnh Phúc

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm học 2017 2018 phòng GD và ĐT Vĩnh Tường Vĩnh Phúc Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi học kỳ 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm học 2017-2018 phòng GD và ĐT Vĩnh Tường Vĩnh Phúc Đề thi học kỳ 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm học 2017-2018 phòng GD và ĐT Vĩnh Tường Vĩnh Phúc Đề thi học kỳ 1 môn Toán lớp 7 năm học 2017-2018 của phòng GD và ĐT Vĩnh Tường Vĩnh Phúc bao gồm 4 câu hỏi trắc nghiệm và 5 bài toán tự luận. Thời gian làm bài là 90 phút. Đề thi cung cấp lời giải chi tiết và thang điểm để học sinh tự kiểm tra và cải thiện kỹ năng giải bài toán. Để minh họa, chúng ta xem xét bài toán sau đây: Cho tam giác ABC có AB = AC, M là trung điểm của BC. Chứng minh rằng hai tam giác AMB và AMC bằng nhau. Đầu tiên, ta vẽ hình và ghi rõ giả thiết: AB = AC, M là trung điểm của BC. Sau đó, áp dụng nguyên lý công cụ của hình học tam giác, ta có thể chứng minh rằng hai tam giác AMB và AMC là bằng nhau dựa trên các trường hợp cạnh - cạnh - cạnh hoặc cạnh - góc - cạnh. Tiếp theo, chúng ta có thể chứng minh rằng các đường cao từ M đến AB và AC bằng nhau, từ đó suy ra AE = AF. Cuối cùng, dựa vào các góc vuông và góc kề bù, chúng ta có thể chứng minh rằng EF song song với BC. Qua việc giải quyết bài toán trên, học sinh không chỉ nắm vững kiến thức về tính chất của tam giác mà còn rèn luyện kỹ năng tư duy logic và sự logic trong suy luận. Đề thi HK1 Toán lớp 7 năm học 2017-2018 từ phòng GD và ĐT Vĩnh Tường Vĩnh Phúc là một nguồn tài liệu hữu ích để học sinh ôn tập và kiểm tra kiến thức Toán của mình.

Xem trước nội dung

PHÒNG GD&ĐT VĨNH TƯỜNG

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2017-2018 Môn: Toán - Lớp 7 Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề) I. Phần trắc nghiệm (2 điểm): Hãy chọn đáp án đúng trong các câu sau:

Câu 1. Công thức cho ta quan hệ tỉ lệ nghịch giữa x và y là:

A. 1,25  xy B. 4  x y C. 5   x y D. 3   x y

Câu 2. Căn bậc hai của 16 là: A. 4 B. -4 C. 4  D. 196 Câu 3. Số nào dưới đây viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn:

A. 3 22 B. 21 12 C. 7 3 D. 5 14

Câu 4. Tam giác ABC có  : : 2:3:4  A B C . Số đo góc A bằng: A. 0 20 B. 0 40 C. 0 60 D. 0 80 II. Phần tự luận (8 điểm): Câu 5. Tính hợp lý nếu có thể

2 5 11 5 a) . . 13 3 13 3               

2 3 0 1 1 2017 b) .27 3 3 2018                     

2 1 1 3 3 c) 1,2 :1 1,25 4 20 4 2

               

Câu 6. Tìm x biết:

3 1 4 12 ) 2 5 3 15 30          a x   1 ) 0,2 25   x b

2 3 1 ) 1 12 2          c x

Câu 7. Ba lớp 7A, 7B, 7C đã đóng góp một số sách để hưởng ứng việc xây dựng mỗi lớp có một thư viện riêng. Biết số sách góp được của lớp 7A, 7B, 7C tỉ lệ với 6, 4, 5 và tổng số sách góp được của lớp 7A với lớp 7B hơn số sách của lớp 7C là 40 quyển. Tính số sách của mỗi lớp góp được. Câu 8. Cho ABC có AB = AC, M là trung điểm của BC. a) Chứng minh   AMB AMC b) Từ M kẻ ( ), ( )     ME AB E AB MF AC F AC . Chứng minh AE = AF.

c) Chứng minh: EF//BC.

Câu 9. Tìm , , x y z . Biết rằng: 1 1 2            x y z x y z y z x z x y .

PHÒNG GD&ĐT VĨNH TƯỜNG

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2017-2018 Môn: Toán - Lớp 7 I. Phần trắc nghiệm: (2,0 điểm) Câu 1 2 3 4 Đáp án A C B B Thang điểm 0,5 0,5 0,5 0,5 II. Phần tự luận:(8,0điểm) Câu Ý Nội dung Điểm

Câu 8

a

Vẽ hình + ghi GT, KL

N E F

M C B

A

0,5

Xét AMB vàAMC có: AB = AC (gt) AM là cạnh chung MB = MC (gt) Suy ra   AMB AMC (c-c-c)

0.25 0,25 0,25 0,25

b

Theo phần a) ta có       AMB AMC MAB MAC (2 góc tương ứng)

0,25

Xét hai tam giác vuông EMA và FMA có: MA là cạnh chung

   MAB MAC (Chứng minh trên)   EMA FMA(cạnh huyền – góc nhọn) hay (g-c-g)

0,25 0,25 Suy ra AE = AF (hai cạnh tương ứng) 0,25

c Theo chứng minh phần a) ta có  AMB AMC suy ra    AMB AMC mà hai góc này ở vị trí kề bù nên   0 180   AMB AMC . Suy ra:   0 90   AMB AMC , suy ra  AM BC (1)

0,25

Gọi N là giao điểm của AM và EF. Xét ANE và ANF có: AN là cạnh chung

   NAE NAF (hai góc tương ứng của   AMB AMC ) AE=AF (theo chứng minh phần b) Suy ra   ANE ANF (c-g-c) Suy ra    ANE ANF mà hai góc này ở vị trí kề bù nên   0 180   ANE ANF . Suy ra   0 90   ANE ANF , suy ra  EF AM (2) Từ (1) và (2) suy ra EF//BC (đpcm)

0,25

Câu 9 1 điểm

Tìm , , x y z . Biết rằng: 1 1 2            x y z x y z y z x z x y . (1)

+ Nếu 0    x y z thì từ (1) suy ra 0    x y z . + Nếu 0    x y z . Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau cho ba tỉ số ta được :

1 1 2 1 1 1 2 2( ) 2

                            

x y z x y z y z x z x y x y z x y z x y z y z x z x y x y z

Khi đó (1) trở thành:

1 1 1 1 2 1 1 2 2 2 2 1 3 3 3 2 2 2 2 3 1 2 2 2 3 1 2 2 2 3 1 2 2 2

        

       

                            

x y z

x y z

x y z

x y z

x x x

y y y

z z z

Vậy có hai bộ số (x,y,z) thoả mãn yêu cầu bài toán:

  1 1 1 0;0;0 , ; ; 2 2 2       

0,25 0,25 0,25 0,25 ------------------------------------Hết-------------------------- http://nguyenthienhuongvp77.violet.vn/ Lưu ý: Đáp án trên đây là lời giải tóm tắt các bài toán. Nếu học sinh làm theo cách khác mà đúng, vẫn cho điểm tối đa.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.