Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm học 2017 2018 phòng GD và ĐT thành phố Thanh Hóa

Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm học 2017 2018 phòng GD và ĐT thành phố Thanh Hóa

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm học 2017 2018 phòng GD và ĐT thành phố Thanh Hóa Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi học kì 1 Toán lớp 7 năm học 2017 - 2018 phòng GD và ĐT Thanh Hóa Đề thi học kì 1 Toán lớp 7 năm học 2017 - 2018 phòng GD và ĐT Thanh Hóa Đề thi học kì 1 Toán lớp 7 năm học 2017 - 2018 của phòng GD và ĐT Thanh Hóa bao gồm 5 bài toán tự luận, thời gian làm bài 90 phút và có lời giải chi tiết. Một trong những bài toán trong đề thi là: Bài toán: Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = AC. Gọi K là trung điểm của BC. Chứng minh tam giác AKB và tam giác AKC bằng nhau, chứng minh AK vuông góc BC, từ C vẽ đường vuông góc với BC cắt AB tại E. Chứng minh EC//AK và tính số đo góc AEC. Phân tích chi tiết: a) Xét tam giác AKB và tam giác AKC, ta có AB = AC, KB = KC, và AK là cạnh chung. Suy ra hai tam giác AKB và AKC bằng nhau theo trường hợp c - c - c. b) Từ kết quả ở câu a, ta suy ra góc AKB và góc AKC bằng nhau và có tổng bằng 180 độ do là hai góc kề bù. Suy ra góc AKB = góc AKC = 90 độ, tức là AK vuông góc BC. c) Vì EC vuông góc BC và AK vuông góc BC (theo câu b), nên EC song song với AK. Vì tam giác ABC vuông tại A nên góc CAB = 90 độ, và tam giác ABK đồng dạng tam giác ACK (theo kết quả ở câu a). Suy ra góc BAK = góc CAK = 90 độ. Do đó, EC song song với AK, và góc AEC bằng góc BAK, tức là 45 độ. Vậy, trong bài toán này, chúng ta đã chứng minh và tính được góc AEC là 45 độ.

Xem trước nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ THANH HÓA

ĐỀ LẺ

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2017 - 2018

MÔN: TOÁN LỚP 7

Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

Bài 1 (2,0 điểm) Tính giá trị của biểu thức bằng cách hợp lý (nếu có thể):

a) 3 2,65 0    b) 3 3 11 4 ( 3) . ( 3) . 45 45  

c) 25 . 1 10 +

2 1 2        d)     23,5 .5 19,6 5.23,5 6 19,6     

Bài 2 (2,0 điểm) Tìm x biết:

a) 1 3 x 4 5   b) 3 2 0 x   

c)  

5 3x 2 243   d) x 5 6 9   

Bài 3 (2,0 điểm) Ba lớp 7A, 7B, 7C có số học sinh giỏi tỉ lệ với 2; 4; 6. Tính số học sinh giỏi của mỗi lớp, biết rằng số học sinh giỏi lớp 7C nhiều hơn số học sinh giỏi lớp 7B là 6 em. Bài 4 (3,0 điểm) Cho ABC  vuông tại A có AB=AC. Gọi K là trung điểm của BC. a) Chứng minh AKB = AKC b) Chứng minh AKBC c) Từ C vẽ đường vuông góc với BC cắt AB tại E. Chứng minh EC//AK và tính số đo góc AEC? Bài 5 (1,0 điểm)

Cho 4 2 3 2 3 4 3 4 2 z y x z y x      . Tìm x, y, z biết 27 2    z y x

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ THANH HÓA

ĐỀ CHẴN

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2017 - 2018

MÔN: TOÁN LỚP 7

Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

Bài 1(2,0 điểm) Tính giá trị của biểu thức bằng cách hợp lý (nếu có thể):

a) 2 1,35 0    b) 3 3 7 11 ( 2) . ( 2) . 36 36  

c) 16 . 1 8 +

2 1 2        d)     24,6 . 4 17,5 4. 24,6 3 17,5     

Bài 2 (2,0 điểm) Tìm x, y biết:

a) 3 1 x 5 4   b) 2 5 0 x   

c)  

3 3 1 5 19 x    d)  

2 2 5 4 0 x y    

Bài 3 (2,0 điểm) Ba lớp 7A, 7B, 7C có số học sinh giỏi tỉ lệ với 3; 5; 7. Tính số học sinh giỏi của mỗi lớp, biết rằng số học sinh giỏi lớp 7C nhiều hơn số học sinh giỏi lớp 7A là 16 em. Bài 4 (3,0 điểm) Cho MNP  vuông tại M có MP= MN Gọi I là trung điểm của NP. a) Chứng minh MIP = MIN b) Chứng minh MINP c) Từ P vẽ đường vuông góc với NP cắt MN tại F. Chứng minh FP//MI và tính số đo góc MFP? Bài 5 (1.0 điểm)

Cho 4 2 3 2 3 4 3 4 2 z y x z y x      . Tìm x, y, z biết 2 36 x z y   

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I NĂM HỌC 2017 - 2018 MÔN TOÁN LỚP 7 ĐỀ DÀNH CHO SỐ BÁO DANH LẺ Bài Tóm tắt cách giải Điểm

Bài 1

2,0 điểm

a 3 2,65 0    = 3 + 2,65 – 0 = 5,65 0,5

b

 

 

3 3 3 11 4 11 4 15 ( 3) . ( 3) . ( 3) . 27 . 45 45 45 45 45 1 27 . 9 3

          

 

0,5

c 25 . 1 10 +

2 1 2       = 1 1 1 1 2 1 3 5.10 4 2 4 4 4 4       0,5

d    

  

23,5 .5 19,6 5.23,5 6 19,6

23,5 .5 - 19,6 5.23,5 6 19,6

23,5 .5 5.23,5 19,6 19,6 6 0 0 6 6

    

   

        

0,5

Bài 2

2,0 điểm

a

1 3 x 4 5  

3 1 x 5 4  

17 x 20   Vậy x = 17 20 

0.5

b

3 2 0 3 2 3 2 x x x          hoặc 3 2 x   + Nếu x – 3 = 2 5 x   + Nếu x – 3 = -2 1 x   Vậy x    1;5

0.5

c

 

5 3x 2 243  

 

5 5 3x 2 ( 3)   3x 2 3    3x 3 2 1    1 x 3  Vậy 1 x 3 

0.5

d

x 5 6 9    x 5 9 6 3     x 5 3    hoặc x + 5 = -3 + Nếu x + 5 = 3 => x = 3 – 5 = -2 + Nếu x + 5 = -3 => x = -3 – 5 = -8

0, 25

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.