Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm học 2017 2018 phòng GD và ĐT thành phố Ninh Bình

Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm học 2017 2018 phòng GD và ĐT thành phố Ninh Bình

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm học 2017 2018 phòng GD và ĐT thành phố Ninh Bình Bản PDF - Nội dung bài viết Phân tích đề thi học kì 1 lớp 7 môn Toán Phân tích đề thi học kì 1 lớp 7 môn Toán Đề thi học kì 1 môn Toán cho học sinh lớp 7 năm học 2017 - 2018 của phòng GD và ĐT thành phố Ninh Bình bao gồm 8 câu hỏi trắc nghiệm và 5 bài toán tự luận. Thời gian làm bài là 90 phút, và đề thi đi kèm với đáp án và lời giải chi tiết. Một trong những câu hỏi trong đề thi yêu cầu học sinh giải bài toán về tỉ lệ số hoa điểm tốt của hai lớp học. Theo đó, tỉ số số bông hoa điểm tốt của lớp 7A và lớp 7B là 5/6, và số hoa điểm tốt của lớp 7A ít hơn lớp 7B là 10 bông. Học sinh cần tính số hoa điểm tốt của mỗi lớp. Để giải bài toán này, học sinh cần áp dụng kiến thức về tỉ lệ và phép chia tỉ số bằng nhau. Sau khi giải phương trình, học sinh sẽ có kết quả chính xác là số hoa điểm tốt của lớp 7A là 50 bông và của lớp 7B là 60 bông. Thông qua bài toán này, học sinh được khuyến khích sử dụng logic tư duy và kỹ năng giải quyết vấn đề để tìm ra đáp án chính xác.

Xem trước nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ NINH BÌNH ______________________

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I NĂM HỌC 2017-2018. MÔN TOÁN 7 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

(Đề gồm 13 câu, 02 trang) Phần I – Trắc nghiệm (2,0 điểm)

Hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng trong mỗi câu sau vào bài làm.

Câu 1: Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận, biết khi x = 5 thì y = 15. Hệ số tỉ lệ của y đối với x là:

A. 1 3 . B. 3. C. 75. D. 10.

Câu 2: Kết quả phép tính (-2017)0 + 121 - 2 9 là: A. 6. B. – 2012. C. -6. D. -2024.

Câu 3: Kết quả của phép tính

3 4 9 3 : 4 2             bằng:

A. 3 . 2 B. 4. 9 C. 2 . 3 D. 9 . 4

Câu 4: Cho a, b, c, d là các số thực khác không (a ≠ b; c ≠ d), từ tỉ lệ thức a c b d  có thể suy

ra kết quả nào sau đây:

A. a b d . b c d    B. a b c d . a c    C. ac = bd D. ab = cd

Câu 5: Nếu tam giác ABC vuông tại A thì: A. 0 ˆ ˆB+C 90  B. 0 ˆ ˆB+C 90  C. 0 ˆ ˆB+C 90  D. 0 ˆ ˆB+C 180  Câu 6: Một mảnh đất hình chữ nhật có độ dài hai cạnh tỉ lệ với các số 1và 4, biết chu vi mảnh đất là 50m thì diện tích của mảnh đất đó là: A. 100. B. 25. C. 20. D. 5. Câu 7: Trên hình vẽ, tính số đo x ta được:

A.610 B.1290 C. 1190 D.290

Câu 8: Nếu c  a và b // a thì:

A. a// b. B. b//c. C. a b. D. cb.

Phần II – Tự luận (8,0 điểm) Câu 9 (2,5 điểm) Thực hiện phép tính:

a) 4 2 3 5  b)

2 1 1 5 : 10 3 9       

c) 5 1 5 7,5: 2 : 4 2 4                d)  

2 4 2

7 3 8 .9 0,2 .5 3 .4  

Câu 10 (1,0 điểm) Tìm x biết:

a) 2 1 x 3 12   b)   2 2x 1 9  

610

x

A C

B D

Câu 11 (1,0 điểm) Trong đợt thi đua hái hoa điểm tốt lập thành tích chào mừng kỉ niệm 35 năm ngày Nhà giáo Việt Nam (20/11/1982 - 20/11/2017), tỉ số số bông hoa điểm tốt của lớp

7A và lớp 7B là 5 6 , đồng thời số bông hoa điểm tốt của lớp 7A ít hơn lớp 7B là 10 bông.

Tính số bông hoa điểm tốt mỗi lớp đã hái được?

Câu 12 (3,0 điểm)

Cho tam giác ABC có AB = AC, E là trung điểm BC, trên tia đối của tia EA lấy điểm D sao cho AE = ED. a) Chứng minh: ABE = DCE. b) Chứng minh: AB // DC. c) Chứng minh: AE  BC. d) Tìm điều kiện của ABC để  ADC = 450

Câu 13 (0,5 điểm). Cho a, b, c là các số thực khác không (b c ) và 1 1 1 1 = + c 2 a b       . Chứng

minh rằng: a a-c = b c-b .

Hết./. Họ và tên thí sinh: .....................................................Số báo danh.............................. Giám thị số 1:.......................................................... Giám thị số 2: ..........................

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KSCL HỌC KÌ I TOÁN 7 – Năm học 2017-2018 I. Hướng dẫn chung: - Dưới đây chỉ là hướng dẫn tóm tắt của một cách giải. - Bài làm của học sinh phải chi tiết, lập luận chặt chẽ, tính toán chính xác mới được điểm tối đa. - Bài làm của học sinh đúng đến đâu cho điểm tới đó. - Nếu học sinh có cách giải khác hoặc có vấn đề phát sinh thì tổ chấm trao đổi và thống nhất cho điểm nhưng không vượt qua số điểm dành cho câu hoặc phần đó. II. Hướng dẫn chấm và biểu điểm: Câu Đáp án Điểm Phần I – Trắc nghiệm (2,0 điểm). Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án B A D B C A C D Phần II – Tự luận (8,0 điểm)

9 (2,5 điểm)

a) 4 2 3 5  = 20 6 14 15 15   0,5

b)

2 1 1 5 : 10 3 9        = 1 1 9 1 1 . 10 9 5 10 5   

= 1 2 1 10 10  

0,5 0,25

c) 5 1 5 7,5: 2 : 4 2 4                = 15 5 5 : 2 2 4        

= 20 5 4 : 10. 8 2 4 5    

0,25 0,5

d)  

2 4 2

7 3 8 .9 0,2 .5 3 .4   =

2 6 8

7 6 1 2 .3 .5 5 3 .2         = 5 14 3 5 1    0,5

10 (1,0 điểm)

a) 2 1 x 3 12  

1 2 x 12 3 1 8 x 12 12 9 3 x 12 4

  

  

  

KL:

0,25 0,25

b)   2 2x 1 9   TH1: 2x 1 3 2x 2 x 1 + = Û = Û = TH2: 2x 1 3 2x 4 x 2 + = - Û = - Û = - KL: Vậy x = 1; x = -2

0,25 0,25

11 (1,5 Gọi số hoa điểm tốt của lớp 7A và lớp 7B lần lượt là x và y (bông; x, yN*) 0,25

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.