Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2019 2020 phòng GD ĐT Phú Mỹ BR VT

Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2019 2020 phòng GD ĐT Phú Mỹ BR VT

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2019 2020 phòng GD ĐT Phú Mỹ BR VT Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi học kì 1 Toán lớp 7 năm 2019 – 2020 phòng GD&ĐT Phú Mỹ – BR VT Đề thi học kì 1 Toán lớp 7 năm 2019 – 2020 phòng GD&ĐT Phú Mỹ – BR VT Ngày Thứ Năm 19 tháng 12 năm 2019, tại phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu đã diễn ra kì thi kiểm tra chất lượng học kì 1 môn Toán lớp 7 năm học 2019 – 2020. Đề thi học kì 1 Toán lớp 7 năm 2019 – 2020 phòng GD&ĐT Phú Mỹ – BR VT bao gồm 6 bài toán trên 1 trang, thời gian làm bài 90 phút. Đề thi cung cấp lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Trích đề thi học kì 1 Toán lớp 7 năm 2019 – 2020 phòng GD&ĐT Phú Mỹ – BR VT: + Bài toán 1: Tam giác ABC vuông tại A có góc B bằng 30 độ, M là trung điểm của cạnh BC. Từ tia đối của tia MA, lấy điểm D sao cho MA = MD. a) Vẽ hình, ghi giả thiết và kết luận. b) Tính số đo góc C. c) Chứng minh: tam giác MAB = tam giác MDC. d) Chứng minh: AB // CD và AC vuông góc CD. e) Chứng minh: BC = 2AM. + Bài toán 2: Ba thanh kim loại có khối lượng tỷ lệ với các số 2, 4, 6. Tổng khối lượng của chúng là 144 kg. Hỏi mỗi thanh kim loại nặng bao nhiêu kilôgam? + Bài toán 3: Biết x và y tỉ lệ nghịch, khi x = 2 thì y = 5. Tìm hệ số tỉ lệ của y đối với x. Đề thi Toán lớp 7 năm 2019 – 2020 phòng GD&ĐT Phú Mỹ – BR VT đã tạo ra một bài kiểm tra thú vị và bổ ích cho học sinh, giúp họ thử thách khả năng giải quyết vấn đề và phát triển kỹ năng Toán học của mình.

Xem trước nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THỊ XÃ PHÚ MỸ

ĐỀ CHÍNH THỨC

KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2019-2020

MÔN: TOÁN LỚP 7

Thời gian làm bài: 90 phút Ngày kiểm tra: 19 tháng 12 năm 2019

Bài 1 (1,0 điểm).

Thực hiện các phép tính sau:

a) 2 3 3 4  ; b)

2 1 4 1 3 5 9         

.

Bài 2 (1,25 điểm).

Tìm x , biết:

a) 3 26 6,5 x  

; b)

2 1 1 : 3 3 x        

.

Bài 3 (0,75 điểm).

Ba thanh kim loại có khối lượng lần lượt tỷ lệ với các số 2; 4; 6. Hỏi mỗi thanh kim loại đó nặng bao nhiêu kilôgam, biết tổng khối lượng của chúng là 144 kg.

Bài 4 (2,5 điểm).

a) Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch, biết khi 2 x  thì 5 y  . Tìm hệ số tỉ lệ của y đối với x .

b) Hãy cho biết điểm (3;9) A có thuộc đồ thị hàm số 3 y x  không? Vì sao? c) Cho hàm số 2 ( ) 1 y f x x   . Tính (4) f . d) Vẽ đồ thị hàm số 2 y x  .

Bài 5 (4,0 điểm).

Cho tam giác ABC vuông tại A có  0 30 B  và M là trung điểm của cạnh BC . Trên tia đối của tia MA lấy điểm D sao cho . MA MD  a) Vẽ hình, ghi giả thiết kết luận cho bài toán. b) Tính số đo góc . C c) Chứng minh: . MAB MDC   d) Chứng minh: // AB CD và . AC CD  e) Chứng minh: 2 . BC AM 

Bài 6 (0,5 điểm).

Cho các số , , , a b c d khác 0 thỏa mãn 5 5 5 5 a b c d b c d a    và 0 a b c d     .

Tính giá trị biểu thức:

1000 1019

1009 1010 . a b S d c  .

_____Hết_____

Học sinh được sử dụng máy tính cầm tay. Giáo viên coi kiểm tra không giải thích gì thêm.

Họ và tên học sinh ................................................. Số báo danh .......................

Chữ ký giáo viên coi kiểm tra ................................

1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THỊ XÃ PHÚ MỸ

KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2019-2020

MÔN: TOÁN LỚP 7

Thời gian làm bài: 90 phút Ngày kiểm tra: 19 tháng 12 năm 2019 HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ CHÍNH THỨC

(Hướng dẫn chấm có 03 trang)

Bài 1 (1,0 điểm).

Thực hiện các phép tính sau:

a) 2 3 3 4  ; b)

2 1 4 1 3 5 9         

.

Câu Nội dung Điểm

a (0,5đ)

2 3 8 9 1 3 4 12 12 12     . 0,25×2

b (0,5đ)

2 1 4 1 1 4 1 4 3 5 9 9 5 9 5             

. 0,25×2

Bài 2 (1,25 điểm).

Tìm x , biết:

a) 3 26 6,5 x  

; b)

2 1 1 : 3 3 x        

.

Câu Nội dung Điểm

a (0,5đ)

3 26 6,5 3.26 6,5 12

x

x

x

 

 



.

0,25×2

b (0,75đ)

2

2

1 1 : 3 3

1 1 . 3 3

x

x

       

        

0,25

1 1 . 3 9 x   0,25

1 27 x   . 0,25

2

Bài 3 (0,75 điểm).

Ba thanh kim loại có khối lượng lần lượt tỷ lệ với các số 2; 4; 6. Hỏi mỗi thanh kim loại đó nặng bao nhiêu kilôgam, biết tổng khối lượng của chúng là 144 kg.

Nội dung Điểm

Gọi khối lượng thanh 1, thanh 2, thanh 3 lần lượt là , , a b c (0 , , 144) a b c   .

Theo đề bài ta có: 2 4 6 a b c   và 144 a b c    0,25

Theo tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có: 144 12 2 4 6 2 4 6 12 a b c a b c          0,25

12.2 24 a    ; 12.4 48 b   ; 12.6 72 c   (thỏa mãn điều kiện)

Vậy khối lượng của thanh 1, thanh 2, thanh 3 lần lượt là: 24 kg; 48 kg; 72 kg. 0,25

Bài 4 (2,5 điểm).

a) Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch, biết khi 2 x  thì 5 y  . Tìm hệ số tỉ lệ của y đối với x .

b) Hãy cho biết điểm (3;9) A có thuộc đồ thị hàm số 3 y x  không? Vì sao? c) Cho hàm số 2 ( ) 1 y f x x   . Tính (4) f . d) Vẽ đồ thị hàm số 2 y x  .

Câu Nội dung Điểm

a (0,5đ)

Vì x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch, gọi a là hệ số tỉ lệ, ta có:

2.5 10 xy a a a      . Vậy hệ số tỉ lệ của y đối với x là 10. 0,5

b (0,5đ)

Thay 3 x  vào hàm số 3 y x  ta có 3.3 9 y  

Vậy điểm (3;9) A thuộc đồ thị hàm số 3 y x  . 0,5

c (0,75đ)

2 (4) 4 1 16 1 15 f    . 0,25×3

d (0,75đ)

Lấy đúng giá trị. 0,25

Vẽ đúng hệ trục tọa độ và đồ thị hàm số. 0,5

Bài 5 (4,0 điểm).

Cho tam giác ABC vuông tại A có  0 30 B  và M là trung điểm của cạnh BC . Trên tia đối của tia MA lấy điểm D sao cho . MA MD  a) Vẽ hình, ghi giả thiết kết luận cho bài toán. b) Tính số đo góc . C c) Chứng minh: . MAB MDC   d) Chứng minh: // AB CD và . AC CD  e) Chứng minh: 2 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.