Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2019 2020 phòng GD ĐT Bình Xuyên Vĩnh Phúc

Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2019 2020 phòng GD ĐT Bình Xuyên Vĩnh Phúc

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2019 2020 phòng GD ĐT Bình Xuyên Vĩnh Phúc Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi học kỳ 1 Toán lớp 7 năm 2019 - 2020 phòng GD&ĐT Bình Xuyên - Vĩnh Phúc Đề thi học kỳ 1 Toán lớp 7 năm 2019 - 2020 phòng GD&ĐT Bình Xuyên - Vĩnh Phúc Đề thi học kỳ 1 môn Toán lớp 7 năm 2019 - 2020 do phòng GD&ĐT Bình Xuyên - Vĩnh Phúc biên soạn bao gồm 12 câu trắc nghiệm (03 điểm) và 04 câu tự luận (07 điểm). Thời gian làm bài thi là 90 phút, đề thi có đáp án trắc nghiệm và lời giải chi tiết tự luận. Trích đề thi học kỳ 1 Toán lớp 7 năm 2019 - 2020 phòng GD&ĐT Bình Xuyên - Vĩnh Phúc: + Cho tam giác ABC, gọi M là trung điểm của BC. Trên tia AM lấy điểm E sao cho M là trung điểm của AE. a) Chứng minh AB = CE và AB // CE. b) Trên đoạn thẳng AB lấy điểm I và trên đoạn thẳng CE lấy điểm K sao cho AI = EK. Chứng minh rằng ba điểm I, M, K thẳng hàng. + Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì chúng sẽ A. song song với nhau. B. vuông góc với nhau. C. trùng nhau. D. cắt nhau. + Cho 5 đường thẳng phân biệt sao cho không có 2 đường thẳng nào song song. Chứng minh tồn tại một cặp đường thẳng tạo với nhau một góc không quá 360. Bạn sẽ được thách thức với những bài toán logic, yêu cầu khéo léo suy luận và chứng minh. Hãy tự tin và tự tin trước bài thi để đạt kết quả cao nhất!

Xem trước nội dung

I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)

Câu 1. Kết quả của phép tính 1 3 4 8 

là bao nhiêu?

A. 5 8 . B. 1

8 . C. 1

3 . D. 1

8

.

Câu 2. Giá trị của x thỏa mãn đẳng thức  

3 2 2 2  x là

A. 5. B. 6. C. 26. D. 8.

Câu 3. Giá trị của x thỏa mãn tỉ lệ thức 3 16 8  x là

A. 6. B. – 6. C. 2. D. 3.

Câu 4. Cho 2 3 ?    a b a b m n

. Biểu thức cần điền vào dấu “?” là biểu thức nào sau đây?

A. 2 3  m n . B. 2 3  m n . C. 2 3  n m . D. 2 3  n m . Câu 5. Viết số 5,(3) dưới dạng phân số tối giản, ta được kết quả là

A. 5

3

. B. 8

3

. C. 16

3

. D. 53

10

.

Câu 6. Làm tròn số 2,345 đến chữ số thập phân thứ hai sau dấu phảy ta được kết quả là bao nhiêu?

A. 2,34. B. 2,35. C. 2,30. D. 2,4. Câu 7. Đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ k (k là hằng số khác 0) nếu

A.  y kx . B. k y x

. C. x y k

. D. 1  y kx

.

Câu 8. Công thức nào sau đây cho ta quan hệ tỉ lệ nghịch giữa x và y?

A. 5 3 y x  B. 2 y x  C. 2019  xy D. 2020   x y

Câu 9. Đường thẳng xx’ cắt đường thẳng yy’ tại O, biết ' 50   xOy , số đo góc x’Oy bằng bao nhiêu?

A. 140. B. 130. C. 40. D. 50. Câu 10. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì chúng sẽ

A. song song với nhau. B. vuông góc với nhau. C. trùng nhau. D. cắt nhau. Câu 11. Tổng các góc ngoài của một tam giác bằng bao nhiêu độ?

A. 90. B. 180. C. 360. D. 270 Câu 12. Cho   ABC MNP và AC = 5cm. Cạnh nào của tam giác MNP có độ dài bằng 5cm? A. PN. B. MN. C. PM. D. AM. II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Câu 13. (1,0 điểm) Thực hiện phép tính a) 5 3 13 3 . . 9 11 18 11     A b)  

 

10 5

7 3 3 .15

25 . 9

 

 B .

Câu 14. (1,5 điểm) a) Lập tất cả các tỉ lệ thức từ đẳng thức 13.18 = 9.26.

b) Cho tỉ lệ thức  a c b d

, chứng minh rằng    a c a b c d

.

c) Cho , ,z x y thỏa mãn z 3 5 6   x y và 2 3z 33    x y . Tìm giá trị của x, y, z.

Câu 15. (0,5 điểm) Người ta chia số 520 thành 3 phần a, b, c tỉ lệ nghịch với 2, 3, 4. Tìm a, b, c. Câu 16. (1,5 điểm) a) Cho hình vẽ. Biết Bx//Oz, Oz//Ny và   130 , 140     xBO ONy . Tính  NOB . b) Cho 5 đường thẳng phân biệt sao cho không có 2 đường thẳng nào song song. Chứng minh tồn tại một cặp đường thẳng tạo với nhau một góc không quá 360. Câu 17. (2,0 điểm) Cho tam giác ABC, gọi M là trung điểm của BC. Trên tia AM lấy điểm E sao cho M là trung điểm của AE.

a) Chứng minh AB = CE và AB//CE. b) Trên đoạn thẳng AB lấy điểm I và trên đoạn thẳng CE lấy điểm K sao cho AI = EK. Chứng minh rằng ba điểm I, M, K thẳng hàng. Câu 18. (0,5 điểm) Tìm hai số khác 0 biết rằng tổng, hiệu, tích của chúng tỉ lệ với 5, 1, 12.

------------------ (Thí sinh không được sử dụng tài liệu, cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)

UBND HUYỆN BÌNH XUYÊN PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

———————— ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2019 -2020

MÔN: TOÁN, LỚP 7 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Đề thi có 01 trang

————————

z

y

x

N

O

B

a

I. TRẮC NGHIỆM (3,0 ĐIỂM) Mỗi ý đúng được 0,25 điểm

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12

Đáp án D B A B C B A C D A C C

II. TỰ LUẬN (7,0 ĐIỂM)

Câu Nội dung trình bày Điểm

13

a 3 5 13 3 23 23 . 11 9 18 11 18 66               A 0,5

b    

5 10 10 5 5 15 5

3 7 6 14 6 14 2 2 3 . 3.5 3 .3 .5 3 .5 3 5 .3 5 .3 5 5 . 3      B 0,5

14

a Từ 13 9 18 9 13 26 18 26 13.18 9.26 ; ; ; 26 18 26 13 9 18 9 13       0,5

b

Cách phổ biến: đặt ,      a c k a bk c dk b d , khi đó:

; 1 1           a bk k c dk k a b bk b k c d dk d k . Do đó    a c a b c d .

(HS có thể có nhiều cách giải khác).

0,5

c

Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau và kết hợp với 2 3z 33    x y , ta có

z 2 3z 2 3 33 3 3 5 6 10 18 3 10 18 11             x y y x y z

Do đó, 3.3 9; 3.5 15; 3.6 18       x y z . Vậy 9; 15; 18.    x y z

0,5

15

Vì a, b, c tỉ lệ nghịch với 2, 3, 4 nên 2 3 4 2 3 4 12 12 12 6 4 3         a b c a b c a b c

Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau và kết hợp …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.