Đề thi cuối học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2021 2022 phòng GD ĐT Thiệu Hóa Thanh Hóa

Đề thi cuối học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2021 2022 phòng GD ĐT Thiệu Hóa Thanh Hóa

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi cuối học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2021 2022 phòng GD ĐT Thiệu Hóa Thanh Hóa Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi cuối học kì 1 Toán lớp 7 năm 2021 – 2022 Đề thi cuối học kì 1 Toán lớp 7 năm 2021 – 2022 Đề thi cuối học kì 1 Toán lớp 7 năm 2021 – 2022 tại phòng GD&ĐT Thiệu Hóa – Thanh Hóa bao gồm 01 trang với 05 bài toán dạng tự luận. Thời gian làm bài thi là 90 phút. Đề thi cung cấp đáp án và hướng dẫn giải chi tiết. Trích đề thi cuối học kì 1 Toán lớp 7 năm 2021 – 2022 phòng GD&ĐT Thiệu Hóa – Thanh Hóa: Cho tam giác ABC vuông tại A, kẻ AD vuông góc với BC (D thuộc BC). Trên đường thẳng vuông góc với BC tại C lấy điểm E sao cho CE = AD (E và A thuộc hai mặt khác phía bờ chứa cạnh DC). Hãy chứng minh rằng? Số đo ba góc của một tam giác tỉ lệ với 4; 6; 8. Hãy tính số đo mỗi góc của tam giác đó. Cho dãy tỉ số bằng nhau: x y z t y z t z t x t x y x y z. Chứng minh rằng: x y y z z t t x P z t t x x y y z có giá trị nguyên. Đề thi cung cấp cho học sinh những bài toán đa dạng, giúp học sinh rèn luyện kỹ năng giải quyết vấn đề, suy luận logic và tính toán chính xác. Đây là cơ hội tốt để học sinh thể hiện kiến thức của mình sau một kỳ học. Hy vọng rằng đề thi sẽ giúp học sinh hiểu sâu hơn về các khái niệm và phương pháp trong môn Toán.

Xem trước nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THIỆU HOÁ

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2021 - 2022

Số báo danh: ……………… Môn: Toán – Lớp 7 (Thời gian làm bài 90 phút)

Trường:…………….…………….………Lớp……………

Họ tên:………………………………………….............……..

Giám thị số 1:………….....….…………….

Giám thị số 2:……………......…………….

Số phách

----------------------Chủ tịch hội đồng chấm thi cắt phách theo đường kẻ này------------------------

Điểm của bài thi Giám khảo số 1:…………….……………. Số phách Bằng số Bằng chữ Giám khảo số 2:…………………….…….

( Học sinh làm bài trực tiếp vào tờ đề thi này )

ĐỀ BÀI Bài 1: (2 điểm). Thực hiện các phép tính sau:

a) −     

10 27 . 3 2 b) 3 2 5 1 1 5 : : 4 3 11 4 3 11     − + + − +        

c) 1 3 7 1 . . 3 5 5 3 +

Bài 2: (2 điểm). Tìm x biết:

a) − = 3 2 4 5 x b) + = 1 2 2 5 x

Câu 3: (1,5 điểm). Số đo ba góc của một tam giác tỉ lệ với 4;6;8. Tính số đo mỗi góc của tam giác đó? Câu 4: (3,5 điểm). Cho tam giác ABC vuông tại A, kẻ AD vuông góc với BC (D thuộc

BC). Trên đường thẳng vuông góc với BC tại C lấy điểm E sao cho CE = AD (E và A

thuộc hai mặt khác phía bờ chứa cạnh DC). Chứng minh rằng:

a)  =  ADC ECD

b) DE AB ⊥

c) = CED ABC

Bài 5: (1,0 điểm). Cho dãy tỉ số bằng nhau: x y z t y z t z t x t x y x y z = = = + + + + + + + +

Chứng minh rằng: x y y z z t t x P z t t x x y y z + + + + = = + + + + + + có giá trị nguyên.

BÀI LÀM .......................................................................................................................................................................................................................................................

.......................................................................................................................................................................................................................................................

.......................................................................................................................................................................................................................................................

.......................................................................................................................................................................................................................................................

.......................................................................................................................................................................................................................................................

.......................................................................................................................................................................................................................................................

.......................................................................................................................................................................................................................................................

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.