I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Câu 1. Kết quả của phép tính
0 2022 1 2021 2
là
A. 1
2 . B. 1 1 2 . C. 1. D. 1 2 .
Câu 2. Cho đại lượng x tỉ lệ nghịch với đại lượng y theo hệ số tỉ lệ là 0,5 . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. 2 y x . B. 2 y x . C. 2 x y . D. 1 2. x y .
Câu 3. Cho đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ là 0,25 thì đại lượng x tỉ lệ thuận với đại lượng y theo hệ số tỉ lệ là
A. 4. B. 1
4 . C. 1 4 . D. 4 .
Câu 4. Nếu 1 5 x thì giá trị của x là
A. 2 . B. 16 . C. 2 . D. 2 .
Câu 5. Cho ABC MNQ và o o 65 ; 40 A N thì số đo của C là
A. o 40 . B. o 85 . C. o 65 . D. o 75 . Câu 6. Cho đoạn thẳng BD và EC cắt nhau tại A sao choAB AC , AD AE ,AB AD . Khẳng định nào sau đây sai?
A. ABE ACD . B. ABC ADC . C. ABE ACD . D. BE CD . II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm) Câu 7. (1,5 điểm) Thực hiện các phép tính:
a) 2 1 4 . 0,2 3 3 5 . b)
9 8
16 8 .9 6
. c) 121 2010 .
Câu 8. (1,5 điểm) Tìm x biết:
a) 1 3 2 4 x . b) 2 0,3 5 x . c) 1 3 2 5 x .
Câu 9. (1,0 điểm) Biết 30 lít xăng nặng 21 kg. Hỏi 14,35 kg xăng đó thì dùng can 20 lít có đựng được hết không? Câu 10. (2,5 điểm) Cho tam giác ABC nhọn, lấy điểm M là trung điểm của cạnh AB , lấy điểm N là trung điểm của cạnh AC . Trên tia đối của tia NM lấy điểm Q sao cho NM NQ . Chứng minh rằng:
a) Hai tam giác , AMN CQN bằng nhau. b) MB song song với QC .
c) 1 2 MN BC .
Câu 11. (0,5 điểm) Tìm một số tự nhiên có ba chữ số biết rằng số đó chia hết cho 18 và các chữ số của nó tỉ lệ với 1;2;3.
---------HẾT---------
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BẮC NINH
(Đề có 01 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 1
NĂM HỌC 2021 – 2022
Môn: Toán – Lớp 7 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Mỗi câu đúng được 0,5 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án B D A C D B PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm) Câu Hướng dẫn Điểm Câu 7. 1,5
a) 2 1 4 2 4 1 10 4 3 9 3 . 0,2 3 3 5 3 15 5 15 15 15 15 5 . 0,5
b)
9 8 27 16 11 16 16 16 8 .9 2 .3 2 2048 6 2 .3 . 0,5
c) 121 2010 11 2010 2021 . 0,5
Câu 8. 1,5
a) 1 3 2 4 x ⇒ 3 1 1 4 2 4 x x . Vậy 1 4 x . 0,5
b) 2 2 3 0,3 5 5 10 x x .
+) Nếu 2 3 5 10 x 7 10 x .
+) Nếu 2 3 5 10 x 1 10 x .
Vậy 7 1 ; 10 10 x
.
0,5
c) 1 3 1 5( 1) 3.2 5 5 6 2 5 5 x x x x . Vậy 1 5 x . 0,5
Câu 9. 1,0 Gọi thể tích của 14,35 kg xăng là x (lít) 0 x . 0,25
Vì cùng loại xăng, thể tích và khối lượng là hai đại lượng tỉ lệ thuận nên theo bài ra ta có:
30 30.14,35 20,5 21 14,35 21 x x , thỏa mãn.
0,5
Vì 20,5 20 nên can 20 lít không thể đựng hết 14,35 kg xăng. 0,25 Câu 10. 2,5 Vẽ hình đủ làm ý a) ghi GT, KL
Q N M
C B
A
0,25
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BẮC NINH ¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 1
NĂM HỌC 2021 – 2022
Môn: Toán – Lớp 7 ¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯
a) Xét AMN và CQN có: NA NC (N là trung điểmAC ); ANM CNQ (hai góc đối đỉnh); NM NQ (gt). Suy ra AMN CQN (c.g.c).
0,75
b) Vì AMN CQN (cmt) MAN QCN (hai góc tương ứng). Mà hai góc này ở vị trí so le trong nên / / AM QC / / MB QC (đpcm).
0,75
c) Vì AMN CQN (cmt) nên MA QC (hai cạnh tương ứng). Mà MA MB (M là trung điểmAB ) MB QC .
Vì / / MB QC (cmt) nên BMC QCM (hai góc so le trong).
0,25
Xét BMC và QCM có:MB CQ ; BMC QCM ; MC là cạnh chung. 0,25
BMC QCM (c.g.c) BC QM (hai cạnh tương ứng).
Lại có 1 2 MN MQ do đó 1 2 MN BC (đpcm). 0,25
Câu 11. 0,5 Gọi ba chữ số cần tìm là , , a b c . Vì số đó chia hết cho 18 nên chia hết cho 9.
Suy ra a b c chia hết cho 9, mà 0 27 a b c nên 9;18;27 a b c .
Theo bài ra ta có 1 2 3 6 a b c a b c . Vì a nên 6 a b c .
0,25
Do đó 2 18 9 3 1 3 3; 6; a b c a b c a b c .
Vì số đó chia hết cho 18 nên chữ số hàng đơn vị phải chẵn do đó số cần tìm là: 396 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.