TỔ TOÁN ÔN HÌNH CHƯƠNG I(1)
A. TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Ảnh của điểm qua phép tịnh tiến theo vectơ là điểm là điểm K, vậy có … A. B. C. D. Câu 2. Mệnh đề nào đúng?
A. B.
C. D.
Câu 3. Ảnh của điểm K(-3;1) qua phép tịnh tiến theo vectơ là điểm … A. B. C. D. Câu 4. Ảnh của điểm A(2;-7) qua phép vị tự tâm O(0;0) tỉ số -2 là điểm …
A. B. C. D.
Câu 5. Ảnh của điểm qua phép quay tâm O(0;0) góc quay là điểm... A. B. C. D.
Câu 6. Ảnh của đường thẳng qua phép tịnh tiến theo vectơ là đường thẳng: A. B. C. D. Câu 7. Ảnh của đường thẳng qua phép vị tự tâm O(0;0) tỉ số 2 là đường thẳng: A. B. C. D.
Câu 8 Ảnh của đường thẳng qua phép quay tâm O(0;0) góc quay là đường thẳng A. B. C. D.
Câu 9. Ảnh của đường tròn qua phép tịnh tiến theo là đường tròn: A. B. C. D. Câu 10. Ảnh của đường tròn qua phép vị tự tâm O(0;0) tỉ số 5 là
A. B. C. D. Câu 11. Cho hai lục giác đều ABCDEF và MNPTHK tâm I, M là trung điểm IA( Hình 1), ảnh của tam giác MAF qua phép tịnh tiến theo vectơ là tam giác:
A. B. C. D. Câu 12. Cho hai lục giác đều ABCDEF và MNPTHK tâm I, M là trung điểm
IA( Hình 1), ảnh của tam giác DCA qua phép vị tự tâm I tỉ số là tam giác:
A. B. C. D. Câu 13. Cho bát giác đều ABCDEFGH tâm I (Hình 2), ảnh của
qua phép quay tâm I, góc quay là tam giác:
A. B. C. D.
Câu 14. Biết A(-3;1) có ảnh qua phép tịnh tiến theo vectơ là điểm K(4;5), vậy có vectơ tịnh tiến là:
A. B. C. D.
( ; ) A A A x y ( ; ) v a b ( ; ) A A K x a y b ( ; ) A A K x a y b ( ; ) A A K a x b y ( ; ) A A K x b y a
( , )( ) ' ' . O k V M M OM k OM
( , )( ) ' . '
O k V M M OM k OM
( , )( ) ' ' .
O k V M M OM k OM ( , )( ) ' ' . O k V M M OM k OM
(3; 2) v
'( 6; 1) K '(0; 3) K '(0; 1) K '(6; 3) K
(0; 9) D ( 4;14) H (4; 14) C (4;49) B
A( 2;0) - 0 90 - A(180;0) A'(2;0) A'(0; 2) - A'(0;2)
( ) : 4 2 10 0 d x y (4; 2) v 2 5 0 x y 4 2 10 0 x y 2 5 0 x y 2 5 0 x y 5 3 0 x y 5 9 0 x y 5 5 0 x y 10 3 0 x y 5 6 0 x y
3x 5y 2 0 - + = 0 90 3 5 2 0 x y 5 3 2 0 x y 5 3 0 x y 5 3 2 0 x y
2 2 ( ) : ( 2) ( 1) 3 C x y (4; 10) v
2 2 ( 2) ( 9) 3 x y 2 2 ( 2) ( 9) 9 x y
2 2 ( 6) ( 11) 3 x y 2 2 ( 2) ( 9) 3 x y
2 2 ( ) : ( 3) ( 2) 4 C x y
2 2 ( 15) ( 10) 4 x y 2 2 ( 15) ( 10) 100 x y
2 2 ( 15) ( 10) 20 x y 2 2 ( 15) ( 10) 100 x y
KT
ΔPNE ΔPNT ΔPNK ΔPNH
1 2
ΔMNT ΔMKT ΔTPM ΔAFD
ΔACG 3 4
ΔDFB ΔDFH ΔCEA ΔFHD
v
(7;4) v ( 7; 4) v (1;6) v ( 12;5) v DeThi.edu.vn
Câu 15. Ảnh của điểm H(2;-5) qua phép biến hình có được khi thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm O(0;0) tỉ số 2 và phép tịnh tiến theo vectơ là điểm: A. B. C. D.
Câu 16. Ảnh của đường tròn qua phép tịnh tiến theo vectơ là đường tròn ..
A. B. C. D. Câu 17. Ảnh của đường tròn qua phép vị tự tâm O(0;0) tỉ số là đường tròn .. A. B. C. D. Câu 18a. Ảnh của đường thẳng qua phép biến hình có được khi thực hiện liên tiếp phép
vị tự tâm O(0;0) tỉ số -3 và phép tịnh tiến theo vectơ là đường thẳng: A. B. C. D. Câu 18b. Ảnh của đường thẳng qua phép biến hình có được khi thực hiện liên tiếp phép tịnh
tiến theo vectơ và phép quay tâm O(0;0) góc quay là đường thẳng: A. B. C. D. Câu 19a. Ảnh của đường tròn qua phép biến hình có được khi thực hiện
liên tiếp phép tịnh tiến theo vectơ và phép vị tự tâm O(0;0) tỉ số 2 là đường tròn: A. B. C. D. Câu 19b. Ảnh của đường tròn qua phép biến hình có được khi thực hiện
liên tiếp phép vị tự tâm O(0;0) tỉ số 2 và phép quay tâm O(0;0) góc quay là đường tròn: A. B. C. D. Câu 20a. Cho hình vuông ABCD tâm I (Hình 3), các điểm còn lại tương ứng là trung điểm của mỗi đoạn thẳng. Vậy ảnh của hình vuông IXLY qua phép biến hình có được khi thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm I tỉ số
và phép quay tâm M, góc quay là hình vuông:
A. hình vuông GDHI B. hình vuông IEBF
C. hình vuông MNKL D. hình …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.