Đề tham khảo cuối học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Yên Thế TP HCM

Đề tham khảo cuối học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Yên Thế TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề tham khảo cuối học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Yên Thế TP HCM Bản PDF - Nội dung bài viết Đề tham khảo cuối học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2022-2023 trường THCS Yên Thế TP HCM Đề tham khảo cuối học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2022-2023 trường THCS Yên Thế TP HCM Sytu xin gửi đến quý thầy cô và các em học sinh lớp 7 đề tham khảo kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 7 năm học 2022-2023 tại trường THCS Yên Thế, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh. Đề thi được biên soạn theo hình thức 100% tự luận, thời gian làm bài 90 phút (không tính thời gian phát đề), đi kèm đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Trích đề tham khảo cuối kỳ 1 Toán lớp 7 năm 2022-2023 trường THCS Yên Thế - TP HCM: + Qua điểm M nằm ngoài đường thẳng a... đường thẳng song song với đường thẳng a. Hãy điền vào chỗ "..." để được khẳng định đúng. A. chỉ có một. B. có hai. C. không có. D. có vô số. + Biểu đồ hình quạt tròn biểu diễn kết quả thống kê (tính theo tỉ số phần trăm) chọn nước uống ưa thích nhất trong 5: Nước chanh, nước cam, nước suối, trà sữa, sinh tố của học sinh lớp 7A. Hỏi loại nước uống trà sữa chiếm bao nhiêu %? A. 10% B. 25% C. 20% D. 30%. + Biểu đồ đoạn thẳng biểu diễn số học sinh đạt điểm giỏi trong bốn lần kiểm tra môn Toán của lớp 7A: lần 1, lần 2, lần 3, lần 4. Hỏi số học sinh đạt điểm giỏi ở lần kiểm tra thứ hai. File WORD (dành cho quý thầy, cô):...

Xem trước nội dung

A. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 TOÁN – LỚP 7

T T Chủ đề

Nội dung/Đơn vị kiến thức

Mức độ đánh giá Tổng % điểm

Tổng TG (ph)

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao

TN

KQ TG

TL TG TN

KQ TG TL TG TN

KQ TG TL TG

1

Số hữu tỉ (14 tiết)

Các phép tính với số hữu tỉ

1

(TL

3)

0,75

đ

5

1

(T

L7

)

1,0

đ

8

17,5

13

2

Số thực (14 tiết)

Căn bậc hai số học

1

(TN

1)

0,25

đ

2

1

(TN

9)

0,25

đ

4

1

(TL

4)

0,75

đ

5

27,5

11

Số vô tỉ. Số thực

2

(TN

2,3)

0,5đ

4

1

(T

L1

)

0,5

đ

3

1

(T

L8

)

0,5

đ

6

13

3

Các hình khối trong

Hình hộp chữ nhật và hình lập phương

1

(TN

10)

0,25

đ

4

5

4

thực tiễn (11 tiết)

Lăng trụ đứng tam giác, lăng trụ đứng tứ giác

1

(TN

4)

0,25

đ

2

2

4

Góc và đườn g thẳng song song (14 tiết)

Góc ở vị trí đặc biệt. Tia phân giác của một góc

1

(TN

5)

0,25

đ

2

22,5

2

Hai đường thẳng song song. Tiên đề Euclid về đường thẳng song song

1

(TN

6)

0,25

đ

2

2

(TN

11,1

2)

0,5đ

8

1

(TL

5)

0,75

đ

5

15

Khái niệm định lí, chứng minh một định lí

1

(T

L2

)

0,5

đ

3

3

5

Một số yếu tố thống kê. (10 tiết)

Thu thập, phân loại, biểu diễn dữ liệu theo các tiêu chí cho trước

1

(TL

6)

0,75

đ

5

1

(T

L9

)

0.5

đ

8

27,5

13

Mô tả và biểu diễn dữ liệu trên các

2

(TN

7,8)

0,5đ

4 1

(T

L1

1)

10

14

bảng, biểu đồ 1,0

đ

Tổng: Số câu Điểm 8

2,0 2

1,0 4

1,0 4

3,0 3

2,0 1

1,0 22

10,0 90

Tỉ lệ % 30% 40% 20% 10% 100 %

Tỉ lệ chung 70% 30% 100 %

B. BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 TOÁN – LỚP 7

TT Chương/Chủ đề Mức độ đánh giá Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao

SỐ - ĐAI SỐ

1 Số hữu tỉ Các phép tính với số hữu tỉ

Thông hiểu:

– Mô tả được phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ và một số tính chất của phép tính đó (tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số, luỹ thừa của luỹ thừa).

Vận dụng:

– Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia trong tập hợp số hữu tỉ.

– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với số hữu tỉ trong tính toán (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí).

1TL (TL3)

1TL (TL7)

2 Số thực

Căn bậc hai số học

Nhận biết:

– Nhận biết được khái niệm căn bậc hai số học của một số không âm. Thông hiểu: - Tính được giá trị (đúng hoặc gần đúng) căn bậc hai số học của một số nguyên dương bằng máy tính cầm tay

1TN (TN1)

1TN (TN9)

1TL (TL4)

Số vô tỉ. Số thực

Nhận biết:

– Nhận biết được số đối của một số thực.

– Nhận biết được số vô tỉ, số thực, tập hợp các số thực.

– Nhận biết được giá trị tuyệt đối của một số thực.

Vận dụng:

– Thực hiện được ước lượng và làm tròn số căn cứ vào độ chính xác cho trước

1TL (TL1)

1TN (TN2) 1TN (TN3)

1TL (TL8)

3 Các hình khối trong thực tiễn

Hình hộp chữ nhật và hình lập phương

Thông hiểu

– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc tính thể tích, diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật, hình lập phương (ví dụ: tính thể tích hoặc diện tích xung quanh của một số đồ vật quen thuộc có dạng hình hộp chữ nhật, hình lập phương,...).

1TN (TN10)

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.