TRƯỜNG THCS TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH
ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA CUỐI KỲ I NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN TOÁN 7 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm) Mỗi câu sau đây đều có 4 lựa
chọn, trong đó chỉ có 1 phương án đúng. Hãy khoanh tròn vào phương án đúng trong
mỗi câu dưới đây:
Câu 1. [NB] Chọn phát biểu đúng trong các các phát biểu sau:
A. √3 ∈N B. √16 ∈I C. π ∈ ℤ D. √81 ∈Q Câu 2. [NB] Trong các số √100; 1, ሺ3ሻ; √10; 7; ିହ
ସ có bao nhiêu số là số hữu tỉ?
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5.
Câu 3. [NB] Cho hình vẽ bên dưới. Cặp góc đồng vị là cặp góc nào trong các cặp góc sau đây?
A. Aଵ và Bଷ B. Aଵ và Bଵ C. Aଶ và Bଷ D. Aସ và Bଵ
Câu 4. [NB] Có bao nhiêu đối tượng được biểu diễn trong biểu đồ?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 5. [NB] Trong biểu đồ ở câu 4 tỉ lệ phần trăm của các loại cây ăn quả khác là bao nhiêu?
A. 35% B. 20% C. 17,5% D. 27,5%.
Câu 6. [NB] Cho biểu thức |x| = 10 thì giá trị của x là :
A. x = 10 B. x = 10 hoặc x = – 10
C. x = – 10 D. x = 100
Câu 7. [NB] Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’. Chọn khẳng định sai.
A. Hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có 4 đường chéo
B. Tất cả các mặt của hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ đều là hình vuông
C. Hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có 8 cạnh
D. Hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có 12 đỉnh
Câu 8. [TH] Cho hình lăng trụ đứng tam giác ABC.A’B’C’ có các cạnh của mặt đáy bằng nhau. Chiều cao của hình lăng trụ là 6 m, một cạnh đáy của hình lăng trụ là 4 m. Diện tích xung quanh của hình lăng trụ là:
A. 72 cm3 B. 72 cm2 C. 24 cm3 D. 24 cm2.
Câu 9. [TH] Diện tích xung quanh của hình lập phương có cạnh dài 5m là:
A. 125 m2 B. 25 m2 C. 50 m2 D. 100 m2.
Câu 10. [NB] Trong hình vẽ dưới đây, góc kề bù với NAQ là:
A. PAQ B. PAM C. MAQ D. PAN Câu 11. [NB] Cho hình vẽ sau. Nếu Oz là tia phân giác của góc xOy thì:
A. xOz ൌzOy ൌ ଵ
ଶxOy
B. xOy ൌzOy ൌ ଵ
ଶxOz
C. xOz ൌzOy ൌ2xOy D. xOz ൌxOy ൌ ଵ
ଶzOy
Câu 12. [NB] Trong hình vẽ dưới đây, góc aOb có số đo bằng:
A. 10° B. 70°
C. 80° D. 110°.
PHẦN 2. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Bài 1. [NB] (1,0 điểm) Hãy thay dấu ? bằng các số thích hợp:
a 256 ? 36 ?
√a ? 7 ? 20
Bài 2. (1,0 điểm)
a) [VD] Tính: ଵ
ଽቀ ଵ
ଷቁ : ቀ ଵ
ଷቁ ହ ൨െ3
b) [TH] Tìm x biết: ଶ
ହx െ ଵ
ଶൌ ିଷ
ହ
Bài 3. (1,0 điểm) Một siêu thị điện máy nhập về một lô hàng gồm 120 chiếc máy giặt với
giá 8 triệu đồng một chiếc. Sau khi bán 80 chiếc với giá bằng 120% giá vốn, số máy còn
lại cửa hàng bán với giá chỉ bằng 60% giá đã bán trước đó.
a) [TH] Tính tổng số tiền thu được khi bán 80 chiếc máy giặt lúc đầu.
b) [VD] Sau khi bán hết lô hàng thì siêu thị lời hay lỗ bao nhiêu tiền?
Bài 4. [VD] (1,0 điểm) Ông Tư cần sơn một thùng đựng hàng bằng thép không có nắp
dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 2m, chiều rộng 1,5m và chiều cao 1,2m. Hỏi ông Tư
cần dùng bao nhiêu kí-lô-gam sơn để sơn bên ngoài các mặt xung quanh chiếc thùng đó?
Biết rằng với mỗi ki-lô-gam sơn sẽ sơn được 4m2 mặt thùng.
Bài 5. [TH] (1,0 điểm) Quan sát biểu đồ dưới đây và trả lời các câu hỏi.
a) Biểu đổ biểu diễn các thông tin về vấn đề gì?
b) Đơn vị thời gian là gì?
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.