Giáo án Đại số Lớp 9 - Tiết 33 Giải hệ phương trình bằng phương pháp thế - Năm học 2017-2018 - Phạm Quang Huy

Giáo án Đại số Lớp 9 - Tiết 33 Giải hệ phương trình bằng phương pháp thế - Năm học 2017-2018 - Phạm Quang Huy

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 9 PHẠM QUANG HUY

………………………………………………………………………………………………………………Trường THCS Lê Hồng Phong Năm học 2017 - 2018

Ngày soạn: Ngày dạy: Tuần 17

Tiết 33:§3. GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẰNG PHƯƠNG PHÁP THẾ

I. MỤC TIÊU.

1. Kiến thức: Giúp HS hiểu cách biến đổi phương trình bằng phương pháp thế. 2. Kỹ năng: HS cần nắm vững cách giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn bằng phương pháp thế. 3. Thái độ: HS không bị lúng túng khi gặp các trường hợp đặc biệt (hệ vô nghiệm hoặc hệ có vô số

nghiệm) II. CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ.

1. Thầy: Bảng phụ ghi sẵn qui tắc thế, chú ý và cách giải mẫu một số hệ phương trình. 2. Trò: Bảng phụ nhóm, giấy kẽ ô vuông, phấn màu III.TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY.

1. Ổn định tổ chức:(1’) 2. Kiểm tra bài cũ:(5’)

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ GV đưa đề bài lên bảng và nêu yêu cầu ktra. HS 1: Đoán nhận số nghiệm của mỗi hệ phương trình sau, giải thích vì sao?

HS 2: Đoán nhận số nghiệm của hệ sau và minh hoạ bằng đồ thị

HS 1: Trả lời miệng

a) Hệ phương trình vô số nghiệm vì

b) Hệ phương trình vô nghiệm vì

HS 2: Hệ có một nghiệm

Vẽ đồ thị

2

3

-3

O

1

4 2

2

y

x

(2 ; 1) là nghiệm của hệ ptrình

3. Bài mới

4x 2y 6 a) 2x y 3     

1

2

4x y 2(d ) b) 8x 2y 1(d )      

2x 3y 3 x 2y 4    

a b c ( 2) a' b' c'   

a b c 1 1 ( 2) a' b' c' 2 2    

a b 2 1 ( ) a' b' 1 2  

y 2x 3 1 y x 2 2

     

y =2x - 3

y = -

1

2

x +2

DeThi.edu.vn

GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 9 PHẠM QUANG HUY

………………………………………………………………………………………………………………Trường THCS Lê Hồng Phong Năm học 2017 - 2018

Giới thiệu vào bài (1ph) Để tìm nghiệm của một hệ phương trình bậc nhất hai ẩn ngoài việc đoán nhận số nghiệm và phương pháp minh hoạ hình học ta con có thể biến đoi hệ phương trình đã cho để được một hệ phương trình mới tương đương, trong đó có một phương trình của nó chỉ có một ẩn. Một trong các giải pháp đó là qui tắc thế.

 Các hoạt động dạy

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH Hoạt động 1. QUY TẮC THẾ < 10’ >

GV giới thiệu quy tắc thế gồm hai bước thông qua ví dụ 1: Xét hệ phương trình

GV: Từ phương trình (1) em hãy biểu diễn x theo y? GV: lấy kết quả trên (1’) thế vào chỗ của x trong phương trình (2) ta có phương trình nào? GV: Như vậy để giải hệ phương trình bằng phương pháp thế ở bước 1: Từ một phương trình của hệ (coi là phương trình (1) ta biểu diễn một ẩn theo ẩn kia (1’) rồi thế vào phương trình (2) để được một phương trình mới (chỉ còn một ẩn)(2’) GV: Dùng phương trình (1’) thay thế cho phương trình (1) của hệ và dùng phương trình (2’) thay thế cho phương trình (2) ta được hệ nào? Gv: Hệ phương trình này như thế nào với hệ (I)? GV: Hãy giải hệ phương mới thu được và kết luận nghiệm duy nhất của hệ (I) ? GV: Quá trình làm trên chính là bước 2 của giải hệ phương trình bằng phương pháp thế. Ở bước 2 này ta đã dùng phương trình mới để thay thế cho phương trình thứ hai trong hệ( phương trình thứ nhất cũng thường được thay thế bởi hệ thức biểu diễn một ẩn theo ẩn kia có được ở bước 1) GV: Qua ví dụ trên hãy cho biết các bước giải hệ phương trình bằng phương pháp thế. GV đưa qui tắc lên bảng. GV: Yêu cầu một HS nhắc lại. GV: Ở bước 1 các em cũng có thể biểu diễn y theo x.

HS: x = 3y + 2 (1’) HS: Ta có phương trình một ẩn y -2.(3y + 2) + 5y = 1 (2’) HS: Ta được hệ phương trình (I)

HS: Tương đương với hệ (I)

Vậy hệ(I) có nghiệm duy nhất là (-13 ; -5)

HS trả lời.

HS nhắc lại qui tắc thế.

Hoạt động 2. ÁP DỤNG < 15’ > Ví dụ 2: Giải hệ phương trình bằng phương pháp thế.

GV: Cho HS quan sát lại minh họa bằng đồ thị của hệ phương trình này.GV: Như vậy dù giải bằng cách nào cũng cho ta một kết quả duy nhật về nghiệm của hệ phương trình

HS: Biểu diễn y theo x từ phương trình (1)

Vậy hệ đã cho có nghiệm duy nhất là (2 ; 1)

x 3y 2(1) (I) 2x 5y 1(2)     

x 3y 2 2(3y 2) 5y 1(2')      

  x 3y 2 x 13 HS y 5 y 5       

2x y 3(1) x 2y 4(2)      

 

y 2x 3(1') y 2x 3 x 2y 4 5x 6 4 y 2x 3 x 2 x 2 y 1

                

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.