Đề minh họa cuối học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Bình Quới Tây TP HCM

Đề minh họa cuối học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Bình Quới Tây TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề minh họa cuối học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Bình Quới Tây TP HCM Bản PDF Sytu xin gửi đến các thầy cô và các em học sinh lớp 7 Đề minh họa cuối học kỳ 1 môn Toán năm học 2022-2023 tại trường THCS Bình Quới Tây, thành phố Hồ Chí Minh. Đề thi gồm 30% trắc nghiệm và 70% tự luận, thời gian làm bài 90 phút. Đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm.Một ví dụ trong đề thi là về khối lượng xuất khẩu gạo của Việt Nam năm 2020, biểu diễn bằng biểu đồ hình quạt tròn. Câu hỏi liên quan đến việc tính số lượng gạo trắng và gạo nếp xuất khẩu, cũng như so sánh số lượng gạo trắng và gạo thơm. Đề cũng bao gồm câu hỏi về vận tốc của tàu vũ trụ Parker Solar khi bay qua lớp khí quyển ngoài của Mặt Trời, và phân loại dữ liệu từ bảng thống kê về khả năng bơi lội của học sinh lớp 7C.Qua đó, đề thi không chỉ đánh giá kiến thức của học sinh mà còn khuyến khích các em áp dụng kiến thức vào thực tế và rèn luyện kỹ năng giải quyết vấn đề. Hy vọng rằng đề thi sẽ giúp các em ôn tập và chuẩn bị tốt cho kỳ thi cuối học kỳ.

Xem trước nội dung

A. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 TOÁN – LỚP 7

T T Chủ đề

Nội dung/Đơ n vị kiến thức

Mức độ đánh giá Tổng % điểm

Tổng TG (ph)

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao

TN

KQ TG

T

L TG TN

KQ TG TL TG TN

KQ TG T

L TG TN

KQ TG T

L TG

1

Số hữu tỉ (14 tiết)

Các phép tính với số hữu tỉ

1

(TL

3)

0,75

đ

5

1

(T

L7

)

1,0

đ

8

17,5

13

2

Số thực (14 tiết)

Căn bậc hai số học

1

(TN

1)

0,25

đ

2

1

(TN

9)

0,25

đ

4

1

(TL

4)

0,75

đ

5

27,5

11

Số vô tỉ. Số thực

2

(TN

2,3)

0,5

đ

4

1

(T

L1

)

0,5

đ

3

1

(T

L8

)

0,5

đ

6

13

3

Các hình khối trong thực

Hình hộp chữ nhật và hình lập phương

1

(TN

10)

0,25

đ

4

5

4

tiễn (11 tiết)

Lăng trụ đứng tam giác, lăng trụ đứng

tứ giác

1

(TN

4)

0,25

đ

2

2

4

Góc và đườn g thẳng song song (14 tiết)

Góc ở vị trí đặc biệt. Tia phân giác của một góc

1

(TN

5)

0,25

đ

2

22,5

2

Hai đường thẳng song song. Tiên đề Euclid về đường thẳng song song

1

(TN

6)

0,25

đ

2

2

(TN

11,1

2)

0,5

đ

8

1

(TL

5)

0,75

đ

5

15

Khái niệm định lí, chứng minh một định lí

1

(T

L2

)

0,5

đ

3

3

5

Một số yếu tố thống

Thu thập, phân loại, biểu diễn dữ liệu theo các

1

(TL

6)

0,75

đ

5

1

(T

L9

)

0.5

8

27,5

13

kê. (10 tiết)

tiêu chí cho trước đ

Mô tả và biểu diễn dữ liệu trên các bảng, biểu đồ

2

(TN

7,8)

0,5

đ

4 1

(T

L1

1)

1,0

đ

10

14

Tổng: Số câu Điểm 8

2,0 2

1,0 4

1,0 4

3,0 3

2,0 1

1,0 22

10,0 90

Tỉ lệ % 30% 40% 20% 10% 100 %

Tỉ lệ chung 70% 30% 100 %

B. BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 TOÁN – LỚP 7

TT Chương/Chủ đề Mức độ đánh giá Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao

SỐ - ĐAI SỐ

1 Số hữu tỉ Các phép tính với số hữu tỉ

Thông hiểu:

– Mô tả được phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ và một số tính chất của phép tính đó (tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số, luỹ thừa của luỹ thừa).

Vận dụng:

– Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia

1TL (TL3)

trong tập hợp số hữu tỉ.

– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với số hữu tỉ trong tính toán (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí).

1TL (TL7)

2 Số thực

Căn bậc hai số học

Nhận biết:

– Nhận biết được khái niệm căn bậc hai số học của một số không âm. Thông hiểu: - Tính được giá trị (đúng hoặc gần đúng) căn bậc hai số học của một số nguyên dương bằng máy tính cầm tay

1TN (TN1)

1TN (TN9)

1TL (TL4)

Số vô tỉ. Số thực

Nhận biết:

– Nhận biết được số đối của một số thực.

– Nhận biết được số vô tỉ, số thực, tập hợp các số thực.

– Nhận biết được giá trị tuyệt đối của một số thực.

Vận dụng:

– Thực hiện được ước lượng và làm tròn số căn cứ vào độ chính xác cho trước

1TL (TL1)

1TN (TN2) 1TN (TN3)

1TL (TL8)

3 Các hình khối

Hình hộp chữ nhật và hình

Thông hiểu

– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc tính thể tích, diện tích xung quanh của hình

1TN

trong thực tiễn

lập phương hộp chữ nhật, hình lập phương (ví dụ: tính thể tích hoặc diện tích xung quanh của một số đồ vật quen thuộc có dạng hình hộp chữ nhật, hình lập phương,...).

(TN10)

Lăng trụ đứng tam giác, lăng trụ đứng tứ giác

Nhận biết

– Mô tả được hình lăng trụ đứng tam giác, hình lăng trụ đứng tứ giác (ví dụ: hai mặt đáy là song song; các mặt bên đều là hình chữ nhật, ...).

1TN (TN4)

4 Các hình hình học cơ bản

Góc ở vị trí đặc biệt. Tia phân giác của một góc

Nhận biết :

– Nhận biết được tia phân giác của một góc.

1TN (TN5)

Hai đường thẳng song song. Tiên đề Euclid về đường thẳng song song

Nhận biết:

– Nhận biết được tiên đề Euclid về đường thẳng song song.

Thông hiểu:

– Mô tả được một số tính chất của hai đường thẳng song song.

– Mô tả được dấu hiệu song song của hai đường thẳng thông qua cặp góc đồng vị, cặp góc so le trong.

1TN (TN6)

2TN (TN11, 12)

1TL (TL5)

Khái niệm định lí, chứng minh một

Nhận biết:

- Nhận biết được thế nào là một định lí.

1TL (TL2)

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.