Giáo án Đại số Lớp 9 - Tiết 60 Phương trình quy về phương trình bậc hai - Năm học 2016-2017 - Phạm Quang Huy

Giáo án Đại số Lớp 9 - Tiết 60 Phương trình quy về phương trình bậc hai - Năm học 2016-2017 - Phạm Quang Huy

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 9 PHẠM QUANG HUY

……………………………………………………………………………………………………………….. Trường THCS Lê Hồng Phong Năm học 2016 – 2017

Ngày soạn: Ngày dạy: Tuần 31

Tiết 60:§7. PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI.

I. MỤC TIÊU.

1. Kiến thức: HS biết cách giải một số dạng phương trình quy được về phương trình bậc hai như:

phương trình trùng phương, phương trình có chứa ẩn ở mẫu thức, một vài dạng phương trình bậc cao có thể đưa về phương trình tích hoặc giải được nhờ ẩn phụ. 2. Kỹ năng: HS rèn kĩ năng giải phương trình bậc hai, phương trình chứa ẩn ở mẫu thức trước hết

phải tìm điều kiện của ẩn và phải kiểm tra đối chiếu với điều kiện để chọn nghiệm thoả mãn điều kiện đó. Rèn kĩ năng phân tích đa thức thành nhân tử để giải phương trình tích. 3. Thái độ: Tính cẩn thận biến đổi, suy luận tính toán, làm việc theo qui trình. II. CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ.

1. Thầy: + Bảng phụ viết sẵn các đề bài tập, phiếu học tập đề bài 2. Trò: + Ôn tập cách giải phương trình chứa ẩn ở mẫu thức và phương trình tích(ở lớp 8). + Bảng phụ nhóm, bút dạ, máy tính bỏ túi để tính toán. III.TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY.

1. Ổn định tổ chức: (1’) 2. Kiểm tra bài cũ: (3’) GV nêu yêu cầu kiểm tra. HS 1: Giải phương trình bằng cách dùng công thức nghiệm.

HS 1: Giải phương trình.

3. Bài mới Giới thiệu vào bài (1ph) Ta đã biết cách giải phương trình bậc hai. Trong thức tế, có những phương trình không phải là bậc hai, nhưng có thể giải bằng cách qui về phương trình bậc hai được tìm hiểu trong tiết học hôm nay

 Các hoạt động dạy

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH Hoạt động 1. PHƯƠNG TRÌNH TRÙNG PHƯƠNG (10’) - GV giới thiệu: phương trình trùng phương là phương trình có dạng:

Ví dụ:

GV hỏi: làm thế nào để giải phương trình trùng phương? Ví dụ: Giải phương trình:

Giải: đặt x2 = t. ĐK: Phương trình trở thành:

HS: Ta có thể đặt ẩn phụ, đặt x2 = t thì ta đưa được phương trình trùng phương về dạng phương trình bậc hai rồi giải.

Một HS nêu lại nghiệm của phương trình đã giải

2t 13t 36 0   

2

1 2

t 13t 36 0

13 5 13 5 169 144 25, 5 ,t 4 và t 9 2 2

  

         

4 2 ax bx c 0(a 0)    

4 2 2x 3x 1 0  

4

4 2 5x 16 0 4x x 0    

4 2 x 13x 36 0   

t 0 

DeThi.edu.vn

GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 9 PHẠM QUANG HUY

……………………………………………………………………………………………………………….. Trường THCS Lê Hồng Phong Năm học 2016 – 2017

t2 - 13t + 36 = 0 GVyêu cầu HS giải phương trình ẩn t

Sau đó GV hướng dẫn tiếp

Vậy phương trình có 4 nghiệm

GV yêu cầu HS hoạt động nhóm làm (bổ sung thêm hai câu)

Lớp chia làm 4 dãy Mỗi dãy làm một câu

GV cho các nhóm làm việc khoảng 2 phút rồi yêu cầu trình bày bảng nhóm GV nhận xét: Phương trình trùng phương có thể vô nghiệm, 2 nghiệm, 3 nghiệm, và tối đa là 4 nghiệm

ở phần kiểm tra

HS hoạt động theo nhóm

a)

có a + b + c = 4 + 1 – 5 = 0

Hoạt động 2. PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU THỨC (15’) GV: cho phương trình

H: Với phương trình chứa ẩn ở mẫu, ta cần làm thêm những bước nào so với phương trình không chứa ẩn ở mẫu?

- Tìm điều kiện của x?

Đ: Với phương trình chứa ẩn ở mẫu, ta cần thêm bước: - Tìm điều kiện xác định của phương trình. - Sau khi tìm được các giá trị của ẩn, ta cần loại các giá trị không thoả mãn điều kiện xác định, các giá trị thoả mãn điều kiện xác định là nghiệm của phương trình đã cho. HS: Một HS lên bảng trình bày

2 1 1,2 2 2 3,4

t x 4 x 2 t x 9 x 3        

1 2 3 4 x 2;x 2;x 3;x 3    

?1

4 2

4 2

4 2

4

a)4x x 5 0 b)3x 4x 1 0 c)x 5x 6 0 d)x 9 0

         

2

2 §Æt x = t 0 4t + t - 5 = 0

1 2

2 1 1,2 2

2

1 2

2

1 2

5 t 1(TM);t (loại) 4 t x 1 x 1 b)Đặt x = t 0 3t 4t 1 0 Có a - b + c = 3 - 4 + 1 = 0

1 t 1(loại); t (loại) 3 Phương trình vô nghiệm c) t 5t 6 0.ĐK: t 0 Có 2 + 3 = 5 và 2.3 = 6

t 2và t 3(TM)

   

     

  

   

  

 

 

2 1 1,2 2 2 3,4 2

1 2

t x 2 x 2

t x 3 x 3t t 9 d)t 9t 0.ĐK:t 0 t t 9 0 t 0và t 9(TM)

   

            

2 1 1 2 2 2

t x 0 x 0 t x 9 x 3        

2

2 x 3x 6 1 x 9 x 3     …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.