Giáo án Hình học Lớp 9 - Tiết 2 Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông (Tiết 2) - Năm học 2017-2018 - Phạm Quang Huy

Giáo án Hình học Lớp 9 - Tiết 2 Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông (Tiết 2) - Năm học 2017-2018 - Phạm Quang Huy

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

GIÁO ÁN HÌNH HỌC 9 PHẠM QUANG HUY

…………………………………………………………………………………………………………………Trường THCS Lê Hồng Phong Năm học 2017 - 2018

y x

z

12 5

Ngày soạn:…/08/2017 Ngày dạy:…/08/2017

Tiết 2: §1. MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG TAM GIÁC VUÔNG (tiết 2)

I. MỤC TIÊU:

1. Kiến thức: Học sinh nhận biết được các cặp tam giác đồng dạng, từ đó thiết lập các

hệ thức ah = bc và 1

h2 = 1

b2 + 1

c2 dưới sự dẫn dắt của giáo viên .

2. Kĩ năng: Biết vận dụng các hệ thức trên vào việc giải toán. 3. Thái độ: Rèn học sinh khả năng quan sát, suy luận, tư duy và tính cẩn thận trong công việc . II. CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:

1. Thầy: Nghiên cứu kĩ bài soạn, hệ thống câu hỏi, các bảng phụ ghi sẵn một số hệ thức về cạnh và đường cao

+ Thước thẳng compa, ê ke, phấn màu 2. Trò: Ôn tập về tam giác đồng dạng, cách tính diện tích tam giác vuông và các hệ thức về tam giác vuông đã học.

+ Thước kẽ, ê ke, bảng nhóm, phấn màu. III. TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:

1. Ổn định tổ chức:(1ph) Kiểm tra nề nếp - Điểm danh 2. Kiểm tra bài cũ:(5ph) Hãy tính x,y,z trong hình vẽ sau : (x+y)2 = 52 + 122 = 25 + 144 = 169

HS1: x+y = 13 ; x.13 = 52 x =

y.13 = 122 y =

3. Bài mới:

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ Hoạt động 1:ĐỊNH LÍ 3 <10’> H: Nêu các công thức tính diện tích của tam giác vuông ABC bằng các cách khác nhau? H:Từ đó hãy so sánh hai tích ah và bc ? GV:Khẳng định nội dung định lí 3 . H: Từ so sánh trên hãy nêu một cách chứng minh định lí3 ? GV: Cho học sinh làm ?2 để chứng minh định lí 3 bằng tam giác đồng dạng ?(Hoạt động nhóm ) GV: Kiểm tra các bảng nhóm của hs, nhận xét, đánh giá .

Hoạt động 2: ĐỊNH LÍ 4 <10’>

Đ: SABC = 1

2

ah ; SABC = 1

2

bc

Đ: ah = bc = 2SABC HS: Phát biểu lại nội dung định lí 3. Đ: Dựa vào công thức tính diện tích tam giác như ở trên . HS: Hoạt động nhóm theo hướng dẫn của GV

HS: Cùng GV nhận xét , đánh giá các bảng nhóm của nhóm khác .

HS: Thực hiện biến đổi theo GV , nắm được

 25 13

 144

13

DeThi.edu.vn

GIÁO ÁN HÌNH HỌC 9 PHẠM QUANG HUY

…………………………………………………………………………………………………………………Trường THCS Lê Hồng Phong Năm học 2017 - 2018

GV:Dựa vào định lí Pi-ta-go và hệ thức (3), hướng dẫn hs cách biến đổi để hình thành hệ thức giữa đường cao ứng với cạnh huyền và hai cạnh góc vuông.

GV:Khẳng định nội dung định lí 4. H:vận dụng hệ thức (4) hãy tính độ dài đường cao xuất phát từ đỉnh góc vuông trong ví dụ 3 ? GV:Nêu qui ước khi số đo độ dài ở các bài toán không ghi đơn vị ta qui ước là cùng đơn vị đo.

Hoạt động 3:CỦNG CỐ <13’> GV:Nêu bài tập: Hãy điền vào chỗ(…) để được các hệ thức cạnh và đường cao trong tam giác vuông

a

b'

b c

h

c'

GV: Vẽ hình nêu yêu cầu bài tập 3 : H: Trong tam giác vuông: yếu tố nào đã biết, x, y là yếu tố nào chưa biết? H: Vận dụng những hệ thức nào để tính x, y? H: Tính x có những cách tính nào?

GV: Treo bảng phụ nêu yêu cầu bài tập 4: H:Tính x dựa vào hệ thức nào? H:Ta tính y bằng những cách nào ?

các bước biến đổi : ah = bc => a2h2 = b2c2

=> (b2+ c2)h2 = b2c2

=> 1

h2 = b2 + c2

b2c2

=> 1

h2 = 1

b2 + 1

c2 (4)

HS:Phát biểu lại nội dung định lí 4 .

Đ:Ta có 1

h2 = 1

62 + 1

82

Từ đó suy ra h2 =

Hai đội tổ chức thi ai nhanh hơn điền vào bảng

Đ: Hai cạnh góc vuông đã biết x là đường cao và y là cạnh huyền chưa biết

Đ:Áp dụng định lí Pi-ta-go Đ: Cách 1:x.y = 5.7

Cách 2: = +

HS: trình bày cách tính trên bảng Đ: h2 = b’ .c’

Đ: Cách 1:Áp dụng định lí Pi-ta-go Cách 2:Áp dụng hệ thức (1)

4. Hướng dẫn về nhà:( 5 ph) - Học thuộc 4 hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông .(Hiểu rõ các kí hiệu trong từng công thức ) - Làm các bài tập 5,7,9 trang 69,70 SGK. - Tìm hiểu về mệnh đề đảo của định lí 3,4 .

2

2

2

2

... ...

...;... '

... ...

1 1 1 ... ...

a

b ac

h

ah

h

 

 

 

 

62.82 4,8 62 82  

2 2 2

2 2

2

2 2 2

'; '

'. '

1 1 1

a b c

b ab c ac

h b c bc ah

h b c

 

 

 

 

2 1 x 2 5

1

2 7

1

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.