Giáo án Hình học Lớp 9 - Tiết 7 Luyện tập - Năm học 2017-2018 - Phạm Quang Huy

Giáo án Hình học Lớp 9 - Tiết 7 Luyện tập - Năm học 2017-2018 - Phạm Quang Huy

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

GIÁO ÁN HÌNH HỌC 9 PHẠM QUANG HUY

………………………………………………………………………………………………………………Trường THCS Lê Hồng Phong Năm học 2017 -2018

Ngaøy soaïn: Ngaøy daïy: TUẦN 4

Tiết 7 : LUYỆN TẬP I MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: Củng cố công thức định nghĩa các tỉ số lượng giác của góc nhọn, các tỉ số lượng giác của ba góc đặc biệt 30 , 45 và 60 , các hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau.

2. Kĩ năng: Rèn học sinh kỉ năng tính toán các tỉ số lượng giác của các góc đặc biệt, kỉ năng dựng góc nhọn khi biết một trong các tỉ số lượng giác của góc đó. Biết vận dụng các hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau vào giải toán. 3. Thái độ: Rèn học sinh khả năng quan sát, suy luận lôgíc. Nâng dần tư duy học sinh thông qua các bài toán ù.

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH: 1. Giáo viên: SGK, SGV, các tài liệu tham khảo khác, bảng phụ. 2. Học sinh : Ôn tập các kiến thức cũ và làm các bài tập đã cho. III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY: 1. Ổn định tổ chức:(1’) Kiểm tra nề nếp - điểm danh. 2. Kiểm tra bài cũ:(5’) Nêu công thức định nghĩa các tỉ số lượng giác của góc nhọn ? Áp dụng: Làm bài tập 14a (SGK trang 77).

Trả lời: sin = cạnh đối

cạnh huyền

, cos = cạnh kề

cạnh huyền

, tan = cạnh đối

cạnh kề

, cot = cạnh kề

cạnh đối

.

Bài 14a: sin

cos

= = cạnh đối

cạnh kề

= tan .Tương tự ta có cos

sin

= cot

3. Bài mới:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS Hoạt động 1 <5’> GV: Gọi 1 hs nhắc lại các công thức định nghĩa tỉ số lượng giác của góc nhọn ? H: Nêu các hệ thức liên hệ giữa tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau? GV cho hs làm bài tập trắc nghiệm sau đây: Các khẳng định sau đúng hay sai.

a) sin300 = cos600 =

b) tan600 = cot300 =

c) cos200 = tan700

d) cot350 = sin550

Hoạt động 2: <10’>

HS: Nhắc lại các công thức định nghĩa tỉ số lượng giác của góc nhọn . Đ: Hai góc phụ nhau thì sin góc này bằng cosin góc kia, tang góc này bằng côtang góc kia. HS: Trả lời kết quả a) Đ

b) Đ c) S d) S

Đ: Dựng tam giác vuông có một cạnh góc

0 0 0

   

 

1 2

1

3

DeThi.edu.vn

GIÁO ÁN HÌNH HỌC 9 PHẠM QUANG HUY

………………………………………………………………………………………………………………Trường THCS Lê Hồng Phong Năm học 2017 -2018

H: Nêu cách dựng góc nhọn khi biết tỉ số lượng

giác sin = ?

GV: Tiến hành giải mẫu bài 13a. H: Nêu cách dựng góc nhọn khi biết tỉ số lượng

giác cos = 0,6? (chú ý: 0,6 = )

GV: Gọi 1 hs khá lên bảng thực hiện lời giải. Các bài tập còn lại của bài 13 giải tương tự. Hoạt động 3 <13’> H: Với cách làm tương tự như bài tập 14a, hãy chưng minh rằng sin2 + cos2 = 1?

GV: Gọi hs đọc bài 15(SGK). (5’) H: Nhận xét gì về hai góc B và C? Từ đó hãy tính sin C? H: Khi biết sin C ta tính cos C dựa vào hệ thức nào?

H: Để tính tan C và cot C ta dựa vào các hệ thức nào?

vuông là 2 và cạnh huyền là 3. Khi đó góc đối diện với cạnh có độ dài 2 là góc cần dựng.

HS: Thực hiện bài 13a. Đ: Dựng tam giác vuông có một cạnh góc vuông là 3 và cạnh huyền là 5. Góc nhọn kề với cạnh có độ dài 3 là góc cần dựng.

HS: Thực hiện giải bài 13b.

Đ: sin2 + cos2 =

=

=

HS: Đọc đề bài 15. Đ: Đây là hai góc phụ nhau. Khi đó: sin C = cos B = 0,8. Đ: Dựa vào hệ thức: sin2 + cos2 = 1. Khi đo:ù sin2 C + cos2 C = 1 cos2 C = 1 - sin2 C = 1 - 0,82= 0,36 Mặt khác, do cos C > 0 nên từ cos2 C = 0,36 cos C = 0,6. Đ: Dựa vào các hệ thức:

, , Khi đó

4. Hướng dẫn về nhà:(4’) - Nắm vững công thức định nghĩa các tỉ số lượng giác của góc nhọn, các tỉ số lượng giác của ba góc đặc biệt 30 , 45 và 60 , các hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lượng giác củahai góc phụ nhau. Vận dụng làm các bài tập còn lại SGK. -Làm thêm bài tập 28, 29, 30 tr 93 SBT

 3 2

 5 3

 

 

2 2

 

  

   

  

huyền cạnh

kề cạnh huyền cạnh

đối ạnh c

     

2

2 2

huyền cạnh

kề cạnh đối cạnh 

   

1 huyền cạnh

huyền cạnh

2

2

 

sin tan cos

    cos cot sin

   

sin 0,8 4 tan = = cos 0,6 3 1 1 3 va cotC 4 tanC 4 3

C C C 

  

0 0 0

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.