Giáo án Hình học Lớp 9 - Tiết 27 Luyện tập - Năm học 2017-2018 - Phạm Quang Huy

Giáo án Hình học Lớp 9 - Tiết 27 Luyện tập - Năm học 2017-2018 - Phạm Quang Huy

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

GIÁO ÁN HÌNH HOC 9 PHẠM QUANG HUY

………………………………………………………………………………………………………………Trường THCS Lê Hồng Phong Năm học 2017 - 2018

O M

C

B

A

2 1

H

O

B

C

A

Ngaøy soaïn: Ngaøy daïy: Tuần 14

Tiết: 27 LUYỆN TẬP DẤU HIỆU NHẬN BIẾT TIẾP TUYẾN CỦA ĐƯỜNG TRÒN I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: Củng cố cho HS các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn. 2. Kỹ năng: Rèn HS kĩ năng vẽ tiếp tuyến của đường tròn, kĩ năng giải toán chứng minh tiếp tuyến của đường tròn và một số bài toán có liên quan.

3. Thái độ: Phát huy trí lực của HS, rèn HS khả năng tư duy, sáng tạo, tính cẩn thận trong công việc.

II. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH: 1. Giáo viên: Thước thẳng, compa, êke, bảng phụ ghi sẵn một số nội dung cần thiết. 2. Học sinh: Thước thẳng, compa, êke, bảng nhóm, hoàn thiện các bài tập đã cho về nhà. III. TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY: 1. Ổn định tổ chức:(1’) Kiểm tra nề nếp - điểm danh. 2. Kiểm tra bài cũ:(5’) Nội dung Đáp án HS1: a) Nêu định nghĩa, tính chất cơ bản và các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn? b) Vẽ tiếp tuyến của đường tròn (O) đi qua điểm M nằm ngoài đường tròn (O), giải thích cách vẽ. HS2: Giải bài tập 24 SGK trang 111.

HS1: a) Nêu định nghĩa, định lí trang 108 SGK, các dấu hiệu như trong SGK. b) Hình vẽ:

HS2: Gọi H là giao điểm của OC và AB. Tam giác AOB cân tại O có OH là đường cao nên

Ta có OBC = OAC (c.g.c) suy ra Vậy CB là tiếp tuyến của đường tròn (O). Bài mới:

Giới thiệu bài:(1’) Để củng cố về các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn, hôm nay chúng ta sẽ tiến hành luyện tập. Các hoạt động: HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS Hoạt động 1: Chữa bài tập (7’) GV hướng dẫn HS chữa bài tập 24b SGK: Cho bán kính của đường tròn bằng 15cm; AB =

HS đọc đề bài tập 24b, dựa vào hình vẽ tìm tòi lời giải.

µ ¶

1 2 O O 

  · · 90 OBC OAC   

DeThi.edu.vn

GIÁO ÁN HÌNH HOC 9 PHẠM QUANG HUY

………………………………………………………………………………………………………………Trường THCS Lê Hồng Phong Năm học 2017 - 2018

24cm. Tính độ dài OC. H: Để tính OC trước hết ta cần tính độ dài đoạn thẳng nào? Vì sao? GV: Từ đó hãy nêu cách tính OC. Qua bài tập 24 GV lưu ý HS hai định lí có mối quan hệ thuận đảo đó là định lí về tính chất cơ bản của tiếp tuyến và định lí về dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn. GV gọi HS trả lời bài tập 23 SGK trang 111.

Đ: Ta cần tính OH. Vì trong tam giác vuông OAC ta có OA2 = OH OC. Giải: Ta có OH AB

suy ra AH = HB = = = 12cm

Trong tam giác vuông OAH ta có

OH = (định lí Pitago)

= = 9cm.

Trong tam giác vuông OAC ta có OA2 = OH OC (hệ thức lượng trong tam giác vuông).

Suy ra OC = = = 25cm.

Hoạt động 2: Luyện tập (10’) GV giới thiệu bài tập 25 trang 112 SGK. Gọi HS đọc đề. GV hướng dẫn HS vẽ hình. H: Tứ giác OCAB là hình gì? Vì sao? Gợi ý: Nhận xét gì về 2 đường chéo của tứ giác OCAB. H: Trong tam giác vuông OBE cạnh góc vuông BE, BO và liên hệ bỡi hệ thức nào? H: Có nhận xét gì về tam giác OAB? GV gọi HS trình bày lời giải. GV: Em nào có thể đặt thêm câu hỏi mới cho bài tập. GV: Hãy chứng minh EC là tiếp tuyến của đường tròn (O). GV có thể đưa thêm một câu hỏi nữa: Chứng minh tam giác BEC là tam giác đều, yêu cầu HS về nhà làm bài tập này.

HS đọc đề bài tập 25 trang 112 SGK. HS vẽ hình theo hướng dẫn của GV. HS: Trả lời dựa vào gợi ý của GV: Hai đường chéo của tứ giác OCAB vừa vuông góc vừa cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường nên tứ giác OCAB là hình thoi. HS trình bày: a) Ta có OA BC (gt) Theo dịnh lí đường kính vuông góc với dây cung ta có MB = MC. Xét tứ giác OCAB có: MO = MA, MB = MC và OA BC Suy ra tứ giác OCAB là hình thoi. (theo dấu hiệu nhận biết hình thoi) b) Tam giác OAB đều vì OB =BA và OB = OA. Suy ra OB = BA = OA = R Do đó Trong tam giác vuông OBE ta có BE = OB tan = R HS: Có thể đặt câu hỏi chứng minh EC là tiếp tuyến của đường tròn (O) HS: Chứng minh tương tự ta có .

2 AB 24

2

2 2 OA AH 

2 2 15 12 

2 OA

OH

2 15

9

·BOE 

· 60 BOA  

 60 3 

· 60 AOC  

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.