Giáo án Hình học Lớp 9 - Tiết 52 Luyện tập (Về độ dài đường tròn, cung tròn) - Năm học 2016-2017 - Phạm Quang Huy

Giáo án Hình học Lớp 9 - Tiết 52 Luyện tập (Về độ dài đường tròn, cung tròn) - Năm học 2016-2017 - Phạm Quang Huy

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

GIÁO ÁN HÌNH HỌC 9 GV: PHẠM QUANG HUY

……………………………………………………………………………………………………………… Trường THCS Lê Hồng Phong Năm học 2016 - 2017

hình 52

4cm

hình 53

4cm

4cm

Ngày soạn: Ngày dạy: Tuần 27 Tiết: 52 LUYỆN TẬP (VỀ ĐỘ DÀI ĐƯỜNG TRÒN, CUNG TRÒN) I. MỤC TIÊU:

1. Kiến thức: Củng cố các công thức về độ dài đường tròn, cung tròn và những ứng dụng trong thực tế của các công thức này. 2. Kĩ năng: Rèn HS kĩ năng áp dụng công thức tính độ dài đường tròn, độ dài cung tròn và các công thức được suy ra từ các công thức này vào giải toán. 3. Thái độ: Nhận xét và rút ra cách vẽ một số đường cong chắp nối, tính được độ dài các đường cong đó, giải được một số bài toán thực tế. II. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH: 1. Giáo viên:Thước thẳng, compa, bảng phụ. 2. Học sinh: Thước thẳng, compa, bảng nhóm, máy tính bỏ túi, giải các bài tập đã cho về nhà. III. TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:

1. Ổn định tổ chức: (1’) Kiểm tra sĩ số và chuẩn bị của HS. 2. Kiểm tra bài cũ: trong quá trình luyện tập. 3. Bài mới:

 Giới thiệu bài: (1’) Để củng cố các công thức về độ dài đường tròn, cung tròn và các công thức được suy ra, tiết học hôm nay chúng ta tìm hiểu một số bài tập.

 Các hoạt động: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1:Kiểm tra - chữa bài tập <8’> GV nêu yêu cầu kiểm tra: HS1: - Nêu công thức tính độ dài đường tròn, độ dài cung tròn. - Chữa bài tập 70 trang 95 SGK (đề bài GV vẽ sẵn trên bảng phụ)

HS2: Chữa bài tập 74 trang 96 SGK.

HS trả lời: HS1: - Nêu các công thức đã học trang 92, 93 SGK. - Tính chu vi các hình:

HS2: Đổi 20001’ 20,01660. Độ dài cung kính tuyến từ Hà Nội đến xích đạo là:

Hoạt động 2: Luyện tập <27’> GV giới thiệu bài tập 68 trang 95 SGK. GV hướng dẫn HS vẽ hình. GV: - Hãy tính độ dài của các nửa đường tròn đường

Một HS đọc đề, tất cả các HS vẽ hình vào vở. HS tính toán và trả lời:

- Độ dài nửa đường tròn (O1) là:

1

2

3

×nh 52: C . 3,14.4 12,56

.180 2 .90 ×nh 53: C 180 180

12,56

4 .90 ×nh 54: C 2 180 12,56

ậy chu vi 3 hình là bằng nhau.

H d cm

R R H

R R

d cm

R H R

d cm

V

 

 

 

  

 

 

 

 

 

2 2224( ) 180 360 360 Rn Rn Cn l km      

.

2

AC 

4cm

4cm

Hình 54

DeThi.edu.vn

GIÁO ÁN HÌNH HỌC 9 GV: PHẠM QUANG HUY

……………………………………………………………………………………………………………… Trường THCS Lê Hồng Phong Năm học 2016 - 2017

kính AC, AB, BC.

- Hãy chứng minh nửa đường tròn đường kính AC bằng tổng hai nửa đường tròn đường kính AB và BC.

GV giới thiệu bài tập 71 trang 96 SGK, yêu cầu HS hoạt động nhóm theo các yêu cầu sau: - Vẽ lại đường xoắn ốc hình 55 SGK. - Nêu cách vẽ (1 HS của nhóm trình bày miệng)

- Tính độ dài đường xoắn ốc. Các nhóm thực hiện trong vòng 5’, GV và các nhóm cùng nhận xét bài làm và kết luận chung.

GV giới thiệu bài tập 72 trang 96 SGK, hình vẽ GV vẽ sẵn trên bảng phụ. GV:- Hãy tóm tắt bài toán.?

- Nêu cách tính số đo độ của góc AOB, cũng chính là tính n0 của cung AB.

HS hoạt động nhóm:

- vẽ đường xoắn ốc AEFGH.

- Cách vẽ: + Vẽ hình vuông ABCD cạnh 1cm. + Vẽ cung tròn AE tâm B, bán kính R1 = 1cm, n = 900. + Vẽ cung tròn EF tâm C, bán kính R2 = 2cm, n = 900. + Vẽ cung tròn FG tâm D, bán kính R3 = 3cm, n = 900. + Vẽ cung tròn GH tâm A, bán kính R4 = 4cm, n = 900. - Tính độ dài đường xoắn ốc:

Vậy độ dài đường xoắn ốc là:

HS: - C = 540mm

Tính AOB? - Ta có:

HS: Ta có

 

 

2

3

.AB Độ dài nưả đường tròn O µ: 2 . Độ dài nưả đường tròn O µ: 2

l

BC l

 

  

 

ã AC = AB + BC vì B nằm gi÷aA và C

. . . ( ). 2 2 2

Ta c

suy ra AC AB BC dpcm

»   1 .1.90 180 180 2 AE

R n l cm      

»   2 EF

.2.90 180 180 R n l cm      

»   3 .3.90 3 180 180 2 FG

R n l cm      

»   4 .4.90 2 180 180 GH

R n l cm      

  3 2 5 2 2 cm         

» 200 AB l mm 

»

»

·

.360 . 200.360 360 540 133

Ëy AOB 133

AB AB

l C n l n C

V

        

 

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.