Giáo án Hình học Lớp 9 - Tiết 64 Luyện tập (Hình cầu) - Năm học 2016-2017 - Phạm Quang Huy

Giáo án Hình học Lớp 9 - Tiết 64 Luyện tập (Hình cầu) - Năm học 2016-2017 - Phạm Quang Huy

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

GIÁO ÁN HÌNH HỌC 9 PHẠM QUANG HUY

………………………………………………………………………………………………………………… Trường THCS Lê Hồng Phong Năm học 2016 - 2017

Ngày soạn: Ngày dạy: Tuần 33 Tiết: 64 LUYỆN TẬP

(HÌNH CẦU) I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: Củng cố cho HS các kiến thức về hình cầu, mặt cầu, hình trụ và các công thức liên quan. 2. Kĩ năng:HS rèn luyện kĩ năng phân tích đề bài, vận dụng thành thạo công thức tính diện tích mặt cầu và thể tích hình cầu, hình trụ. 3. Thái độ: HS thấy được ứng dụng thực tế của các công thức trên vào đời sống, rèn HS tính chủ động, tích cực, cẩn thận trong công việc. II. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH: 1. Giáo viên:Thước thẳng, compa, bảng phụ, hệ thống bài tập. 2. Học sinh: Thước thẳng, compa, bảng nhóm, làm các bài tập GV đã cho. III. TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:

1. Ổn định tổ chức: (1’) Kiểm tra sĩ số và chuẩn bị của HS. 2. Kiểm tra bài cũ: Trong quá trình luyện tập. 3. Bài mới:

 Giới thiệu bài: (1’) Để củng cố các kiến thức về hình cầu và các công thức tính có liên quan, trong tiết học hôm nay chúng ta tiến hành giải một số dạng toán.

 Các hoạt động:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Kiểm tra và chữa bài tập (10’) HS1: Hãy chọn công thức đúng trong các công thức sau: a) Công thức tính diện tích mặt cầu bán kính R là:

b) Công thức tính thể tích hình cầu bán kính R là:

Bài tập: Tính diện tích mặt cầu của quả bóng bàn biết đường kính của nó bằng 4cm. HS2: Chữa bài tập 35 trang 126 SGK.

HS1:

a) D

b) B

Diện tích của mặt cầu là Diện tích mặt cầu của quả bóng bàn là:

HS2: Tóm tắt đề bài: Hình cầu: Hình trụ: R = 0,9m, h = 3,62m. Tính ? Thể tích của hai nửa hình cầu chính là thể tích của hình cầu:

2 2

2 2 . . 2

. 3 . 4

A S R B S R

C S R D S R

 

 

 

 

3 3

3 3

4 . . 3 3 2 . . 4 3

A V R B V R

C V R D V R

 

 

 

 

2 2 4 S R hay S d    

    2 2 2 .4 16 50,24 S cm cm     

1,8 0,9 d m R m   

ån chøa bV

 

3 3

3 . Çu

.1,8 3,05 6 6 h c

d V m     

DeThi.edu.vn

GIÁO ÁN HÌNH HỌC 9 PHẠM QUANG HUY

………………………………………………………………………………………………………………… Trường THCS Lê Hồng Phong Năm học 2016 - 2017

P

N

M

B A O

Hoạt động 2: Luyện tập (29’) GV giới thiệu bài 36 trang 126 SGK. GV hướng dẫn HS vẽ hình. a) Tìm hệ thức liên hệ giữa x và h khi AA’ có độ dài không đổi bằng 2a. GV: Biết đường kính của hình cầu là 2x và OO’ = h. Hãy tính AA’ theo h và x. b) Với điều kiện ở câu a) hãy tính diện tích bề mặt và thể tích của chi tiết máy theo x và a. GV gợi ý: Từ hệ thức 2a = 2x + h suy ra h = 2a – 2x. Sau đó GV yêu cầu HS hoạt động nhóm giải câu b. GV kiểm tra hoạt động nhóm của HS trong khoảng 5’, sau đó GV cùng HS cả lớp kiểm tra, nhận xét các nhóm.

GV giới thiệu bài 37 SGK trang 126.(gọi một HS đọc đề) GV hướng dẫn HS vẽ hình. a) Hãy chứng minh tam giác MON đồng dạng với tam giác APB.

b) Chứng minh Gợi ý: Vận dụng tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau và hệ thức lượng trong tam giác vuông.

Một học sinh đọc đề, sau đó HS vẽ hình vào vở. a)

b) HS hoạt động nhóm: Ta có h = 2a – 2x. Diện tích bề mặt chi tiết máy gồm diện tích hai bán cầu và diện tích xung quanh của hình trụ.

Thể tích chi tiết máy gồm thể tích 2 bán cầu và thể tích hình trụ.

HS lớp nhận xét, đánh giá bài làm của các nhóm khác. HS vẽ hình theo hướng dẫn của GV.

a) Tứ giác MAOP nội tiếp ( )

b)

  2 2 3 trô

Ó tích hình trụ là:

V .0,9 .3,62 9,21

Th

R h m     

  3 ậy thể tích của bồn chứa là:

3,05 + 9,21 = 12,26 m

V

2 . AM BN R 

' ' ' ' 2 2 2

AA AO OO O A a x h x a x h

         

     

   

   

   

2 2

2 2 4 2 4 2 2 2

4 4 4 4 ax.

x xh x x a x

x xa x

     

    

   

    

3 2 3 2

3 2 3 2 3

4 4 2 2 3 3 4 2 2 2 2 3 3

x x h x x a x

x ax x ax x

     × 90 V A P

· ·   

· ·   

 

suy ra 1

2 ãc néi tiÕp cïng ch¾n cung OP

ương tự tứ giác OPNB nội tiếp

suy ra PBA 2

õ 1 µ 2 ã

MON APB g-g

OMN PAB

g

T

MNO

T v ta c

  :

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.