Ngày soạn:18/05/2006 Ngày dạy:20/05/2006 Tiết: 70 ÔN THI TỐT NGHIỆP MÔN HÌNH HỌC (tiết 2) I. MỤC TIÊU: - Kiến thức: Tổng hợp tất cả các kiến thức về hình học đã học ở lớp 9, HS luyện tập một số bài toán tổng hơp về chứng minh. - Kĩ năng: Rèn HS kĩ năng phân tích bài toán, trình bày bài toán có cơ sở. - Thái độ: Rèn HS tính cẩn thận, chính xác trong vẽ hình và chứng minh. II. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH: - Giáo viên:Thước thẳng, compa, bảng phụ, một số bài tập tổng hợp. - Học sinh: Thước thẳng, compa, bảng nhóm, các bài tập GV đã yêu cầu giải. III. TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
1. Ổn định tổ chức: (1’) Kiểm tra sĩ số và chuẩn bị của HS. 2. Kiểm tra bài cũ: Trong quá trình ôn tập. 3. Bài mới:
Giới thiệu bài: (1’) Trong tiết học hôm nay chúng ta củng cố lại kĩ năng giải toán hình học. Các hoạt động: TL Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh kiến thức Hoạt động 1: Luyện tập các bài toán chứng minh tổng hợp 23’
GV giới thiệu bài 15 trang 153 SBT. a) Chứng minh các tứ giác AECD, BFCD nội tiếp.
b) Chứng minh CD2 = CE.CF.
c) Chứng minh tứ giác CIDK nội tiếp.
HS chứng minh: a)
Chứng minh tương tự ta cũng có tứ giác BFCD nội tiếp. b)
c)
Bài 1: (bài 15 SBT)
· · · ·
ø giác AECD có:
AEC 90
90
180 ậy tứ giác AECD nội tiếp
(dấu hiệu tổng hai góc đối diện bằng 180 )
T
gt
ADC gt
suy ra AEC ADC V
¶ µ » µ µ » µ µ » ¶ µ
¶ ¶
1 1
1 1
1 1
1 1
2 2
2
ãc néi tiÕp ã D
cïng ch¾n CE
ïng ch¾n CA
cïng ch¾n CD
ứng minh tương tự
E
~
.
hai g Ta c A
A B c
B F
D F
Ch
D
DEC FDC g g
CD CE CD CE CF CF CD
µ ¶ ¶ ¶ 1 1 2 2
ứng minh trên:
B ;
Theoch
D A D
2
1
2 2 2
1 1
1
O
M
K I
F
E
D
B
C
A
DeThi.edu.vn
4. Hướng dẫn về nhà: (4’) - Tiếp tục ôn tập tất cả các kiến thức đã học của hình học 9, chuẩn bị thi KH2. - Làm các bài tập16,17, 18 trang 136 SBT.
d) Chứng minh IK vuông góc với CD.
d)
Hoạt động 2: Bài tập quỹ tích
16’
GV giới thiệu bài 13 trang 135 SGK. GV hỏi: - Trên hình, điểm nào di động, điểm nào cố định?
- Điểm D di động nhưng có tính chất nào không thay đổi?
- Vậy D di chuyển trên đường nào? - Xét giới hạn: Nếu A trùng C thì D ở đâu? Nếu A trùng B thì D ở đâu? Khi đó AB ở vị trí nào của đường tròn (O). Trả lời bài toán.
GV lưu ý HS: Với câu hỏi của bài toán, ta chỉ làm bước chứng minh thuận và giới hạn. Nhưng nếu câu hỏi là: Tìm quỹ tích điểm D …. thì cần làm thêm chứng minh đảo và kết luận.
HS: - BC cố định, điểm A di động, kéo theo điểm D cũng di động.
-
Vậy D luôn nhìn đoạn BC dưới 1 góc không đổi là 300. - D di chuyển trên cung chứa góc 300 dựng trên đoạn BC. - Nếu A trùng với C thì D trùng C. - Nếu A trùng B thì AB trở thành tiếp tuyến của (O) tại B. Vậy D trùng E (BE là tiếp tuyến của (O) tại B). - Khi A chuyển động trên cung lớn BC thì D chuyển động trên cung chứa góc 300 dựng trên đoạn BC (cung này cùng phía với A đối với BC)
Bài 2: (bài 13 SGK)
· µ ¶ · ¶ ¶
1 2
1 2
µ ACB 180
ACB 180
ø giác CIDK nội tiếp
dấu hiệu tổng hai góc đối diện
b»ng 180
M B A
D D
T
· ¶ »
¶ ¶ · ¶
2
2 2
2
ïng ch¾n ã CIK
cung CK
µ D ên
//
µ AB CD, nên IK CD
c Ta c D
M A CM tr
CIK A
IK AB
M
» ·
· ·
®BC 120 60
µ ACD cân do AC = AD
60 30 2
s BAC
M
ADC ACD
60
30
120
O
E
D
A
C B
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.