Giáo án : Bồi dưỡng học sinh giỏi lớp 7
1
Đề khảo sát
Câu 1: a, cho A = 4 + 22 + 23 + 24 + … + 220
Hỏi A có chia hết cho 128 không?
b, Tính giá trị biểu thức
+
Bài 2 : a, Cho A = 3 + 32 + 33 + …+ 32009
Tìm số tự nhiên n biết rằng 2A + 3 = 3n
b, Tìm số tự nhiên có ba chữ số chia hết cho 5 và 9 biết rằng chữ số hàng chục
bằng trung bình cộng của hai chữ số kia
Bài 3 : Cho p và p + 4 là các số nguyên tố( p > 3) .
Chứng minh rằng p + 8 là hợp số
Bài 4 : Tìm hai số tự nhiên biết tổng của chúng bằng 84 ,
ƯCLN của chúng bằng 6.
Bài 5: Gọi A và B là hai điểm trên tia Ox sao cho OA = 4 cm ;
OB = 6 cm . Trên tia BA lấy điểm C sao cho BC = 3 cm .
So sánh AB với AC
104 . 2
65 . 2 13 . 2
10
12 12
4 9
10 10
2. 3
5. 3 11 . 3
DeThi.edu.vn
Giáo án : Bồi dưỡng học sinh giỏi lớp 7
2
Hướng dẫn chấm
Bài Hướng dẫn chấm Điểm
1
a, 2A – A = 221 27
A 128
b, = +
= 3 + 3 = 6
0.5 0.5
0.5
0.5
2
a, Tìm được n = 2010 b, Gọi số phải tìm là theo bài ra ta có a + b + c 9 và 2b = a + c nên 3b 9 b 3 vậy b 5 c Xét số ta được số 630 Xét số ta được số 135 ; 765
1 0.5
0.5
3
P có dạng 3k + 1; 3k + 2 k N Dạng p = 3k + 2 thì p + 4 là hợp số trái với đề bài
p = 3k + 1 p + 8 = 3k + 9 3 p + 8 là hợp số
0.5 0.5 0.5 0.5
4
Gọi 2 số phải tìm là a và b ( a b) ta có (a,b) = 1 nên a = 6a/ b= 6b/ trong đó (a/,b/) = 1 ( a,b,a/,b/ N)
a/ + b/ = 14
a/ 1 3 5 b/ 13 11 9 a 6 18 30 b 78 66 54
0.5
0.5
1
5
x O B C A
Hai điểm A và B trên tia Ox mà OA< OB (4<6) nên điểm A năm giữa O và B suy ra AB = OB – OA AB = 6 – 4 = 2 (cm) Hai điểm Avà C trên tia BA mà BA < BC ( 2<3 ) nên điểm A năm giữa hai điểm B và C Suy ra AC = BC – BA = 3 – 2 = 1 (cm) Vậy AB > AC ( 2 >1)
0.5
0.5
0.5 0.5
104 . 2
78 . 2
10
12
16 . 3
16 . 3
9
10
abc
9;6;3;0 abc 5;0 abo
5 ab
DeThi.edu.vn
Giáo án : Bồi dưỡng học sinh giỏi lớp 7
3
Ôn tập số hữu tỉ số thực
Phần 1: Lý thuyết 1. Cộng , trừ , nhân, chia số hữu tỉ
Với x= , y= ( a,b,m Z m )
2,Giá tri tuyệt đối của một số hữu tỉ +/ Với x Ta có x neáu x 0 x = -x neáu x < 0
Nhaọn xeùt : Vôùi moùi x Q, ta coù: x 0, x = -xvaứ x x +/ Với x,y Ta có ( Dấu bằng xảy ra khi cùng dấu nghĩa là x.y ) ( // ….. // )
Phần II: Bài tập vận dụng Bài 1. Thực hiện phép tính:
=
a m
b m 0
a b a b x y m m m a b a b x y m m m
, ( 0 )
. . . .
. : : . .
a c x y y b d a c a c x y b d b d a c a d a d x y b d b c b c
Q
Q x y x y 0
x y x y
1 1 1 1 1 3 5 7 ... 4 9 ( ... ) 4 .9 9 .1 4 1 4 .1 9 4 4 .4 9 8 9
1 1 1 1 1 3 5 7 ... 4 9 ( ... ) 4 .9 9 .1 4 1 4 .1 9 4 4 .4 9 8 9
1 1 1 1 1 1 1 1 1 2 (1 3 5 7 ... 49) ( ... ). 5 4 9 9 14 14 19 44 49 12
DeThi.edu.vn
Giáo án : Bồi dưỡng học sinh giỏi lớp 7
4
=
Bài 2: Thực hiện phép tính:
:
Bài 3. a) Tìm x biết:
b) Tìm giá trị nhỏ nhất của A = Khi x thay đổi
Giải
a) Tìm x biết:
Ta có: x + 2 0 => x - 2.
+ Nếu x - thì => 2x + 3 = x + 2 => x = - 1 (Thoả mãn)
+ Nếu - 2 x < - Thì => - 2x - 3 = x + 2
=> x = - (Thoả mãn)
+ Nếu - 2 > x Không có giá trị của x thoả mãn
b) Tìm giá trị nhỏ nhất của A = Khi x thay đổi
+ Nếu x < 2006 thì: A = - x + 2006 + 2007 – x = - 2x + 4013
1 1 1 2 (1 2 . 5 0 2 5 ) 5 . 9 . 7 . 8 9 9 ( ) . 5 4 4 9 8 9 5 . 4 . 7 . 7 . 8 9 2 8
12 5 6 2 10 3 5 2
6 3 9 3 2 4 5 2 .3 4 .9 5 .7 25 .49 A
125.7 5 .14 2 .3 8 .3
1 0
1 2 5 6 2 1 0 3 5 2
6 3 9 3 2 4 5
1 2 5 1 2 4 1 0 3 4
1 2 6 1 2 5 9 3 9 3 3
1 2 4 1 0 3
1 2 5 9 3 3
1 0 3 1 2 4
1 2 5 9 3
2 .3 4 .9 5 .7 2 5 .4 9
1 2 5 .7 5 .1 4 2 .3 8 .3
2 .3 2 .3 5 .7 5 .7 2 .3 2 .3 5 .7 5 .2 .7 2 .3 . 3 1 5 .7 . 1 7 2 .3 . 3 1 5 .7 . 1 2
5 .7 . 6 2 .3 .2 2 .3 .4 5 .7 .9 1 1 0 7 6 3 2
A
2 x 3 x 2
x 2007 2006 x
2 x 3 x 2
2 3 2 x 3 x 2
2 3 2 x 3 x 2 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.