A- KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HK I TOÁN 7
TT Chủ đề Nội dung/Đơn vị kiến thức
Mức độ đánh giá Tổng % điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
1
Chủ đề 1: Số hữu tỉ. (16 tiết)
Nội dung 1: Các phép tính với số hữu tỉ.
Số câu: 2
(Câu 3a,
3b)
Điểm:
(1,0 đ)
10
2
Chủ đề 2: Số thực (12 tiết)
Nội dung 1: Căn bậc hai số học
Số câu: 1
(Câu 1)
Điểm:
(0,25 đ)
Số câu: 1
(Câu 4a)
Điểm:
(0,5 đ)
35
Nội dung 2: Số vô tỉ. Số thực
Số câu: 3
(Câu 2, 3, 4)
Điểm:
(0,75 đ)
Số câu: 1
(Câu 1)
Điểm:
(0,5 đ)
Số câu: 1
(Câu 4b)
Điểm:
(0,5 đ)
Số câu:
1
(Câu 7)
Điểm:
(1,0 đ)
3
Chủ đề 3: Các hình khối trong thực tiễn (12 tiết)
Nội dung 1: Hình hộp chữ nhật và hình lập phương
Số câu: 1
(Câu 5)
Điểm:
(0,25 đ)
5 Nội dung 2: Lăng trụ đứng tam giác, lăng trụ đứng tứ giác
Số câu: 1
(Câu 6)
Điểm:
(0,25 đ)
4 Chủ đề 4: Góc và đường Nội dung 1: Số câu: 2
(Câu 7, 8)
Điểm: 35
thẳng song song (14 tiết)
Góc ở vị trí đặc biệt. Tia phân giác của một góc
(0,5 đ)
Nội dung 2: Hai đường thẳng song song. Tiên đề Euclid về đường thẳng song song
Số câu: 2
(Câu 9, 10)
Điểm:
(0,5 đ)
Số câu: 2
(Câu 6a,
6b)
Điểm:
(2,0 đ)
Nội dung 3: Khái niệm định lí, chứng minh một định lí
Số câu: 1
(Câu 5)
Điểm:
(0,5 đ)
5
Chủ đề 5: Một số yếu tố thống kê. (4 tiết)
Nội dung 1: Thu thập, phân loại, biểu diễn dữ liệu theo các tiêu chí cho trước
Số câu: 1
(Câu 11)
Điểm:
(0,25 đ)
Số câu: 1
(Câu 5a)
Điểm:
(0,5 đ)
Số câu: 1
(Câu 5b)
Điểm:
(0,5 đ)
15
Nội dung 2: Mô tả và biểu diễn dữ liệu trên các bảng, biểu đồ
Số câu: 1
(Câu 12)
Điểm:
(0,25 đ)
Tổng: Số câu Điểm 12
3,0 1
1,0 3
3,0 4
2,0 1
1,0
10
Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10% 100
Tỉ lệ chung 70% 30% 100
Nội dung hết tuần 15. Tổng 58 tiết
B. BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 TOÁN – LỚP 7
TT Chương/Chủ đề Mức độ đánh giá Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
SỐ - ĐAI SỐ
1 Số hữu tỉ Các phép tính với số hữu tỉ
Thông hiểu:
– Mô tả được phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ và một số tính chất của phép tính đó (tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số, luỹ thừa của luỹ thừa).
Vận dụng:
– Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia trong tập hợp số hữu tỉ.
– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với số hữu tỉ trong tính toán (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí).
2TL (TL3a, 3b)
2 Số thực
Căn bậc hai số học
Nhận biết:
– Nhận biết được khái niệm căn bậc hai số học của một số không âm. Thông hiểu: - Tính được giá trị (đúng hoặc gần đúng) căn bậc hai số học của một số nguyên dương bằng máy tính cầm tay
1TN (TN1)
1TL (TL4a)
Số vô tỉ. Số thực Nhận biết:
3TN 1TL (TL4b)
1TL (TL7)
– Nhận biết được số đối của một số thực.
– Nhận biết được số vô tỉ, số thực, tập hợp các số thực.
– Nhận biết được giá trị tuyệt đối của một số thực.
Vận dụng:
– Thực hiện được ước lượng và làm tròn số căn cứ vào độ chính xác cho trước
(TL2, 3, 4)
3 Các hình khối trong thực tiễn
Hình hộp chữ nhật và hình lập phương
Thông hiểu
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc tính thể tích, diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật, hình lập phương (ví dụ: tính thể tích hoặc diện tích xung quanh của một số đồ vật quen thuộc có dạng hình hộp chữ nhật, hình lập phương,...).
1TN (TN5)
Lăng trụ đứng tam giác, lăng trụ đứng tứ giác
Nhận biết
– Mô tả được hình lăng trụ đứng tam giác, hình lăng trụ đứng tứ giác (ví dụ: hai mặt đáy là song song; các mặt bên đều là hình chữ nhật, ...).
1TN (TN6)
4 Các hình hình học cơ bản
Góc ở vị trí đặc biệt. Tia phân giác của một góc
Nhận biết :
– Nhận biết được tia phân giác của một góc.
2TN (TN7, 8)
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.