KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC: 2022 – 2023
Môn : TOÁN – Lớp 7 – Thời gian : 90 phút (không kể thời gian phát đề) A. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3.0 ĐIỂM)
Câu 1. Kết quả của phép tính 3 6 1 28 11 1 31 17 25 31 17 5 A − − − − − = + + + + + là
A. 54
25 B. 54
25 − C. 25
54 D. 25
54 −
Câu 2. Một tấm bìa hình chữ nhật có diện tích là 4
5 cm2, chiều rộng là 2
3 cm.Tính chu vi của tấm bìa đó.
A. 28
15 . B. 44
15 . C. 6
5 . D. 56
15 .
Câu 3. Hình lập phương nào trong các hình lập phương sau có giá trị của thể tích bằng giá trị của diện tích toàn phần? A. Hình lập phương cạnh 6cm B. Hình lập phương cạnh 7cm C. Hình lập phương cạnh 4cm D. Hình lập phương cạnh 5cm
Câu 4. Tìm x biết 1 3 1 2 x − =
A. 1 2 x = hoặc 1 2 x = − B. 1 6 x = hoặc 1 2 x =
C. 1 6 x = − hoặc 1 2 x = − D. 1 6 x = hoặc 1 6 x = −
Câu 5. Bác Huyền mua 10 mớ rau muống với giá 12 nghìn đồng một mớ. Cùng với số tiền đó bác Huyền mua được 15 mớ rau cải. Vậy một mớ rau cải có giá là A. 10 nghìn đồng. B. 5 nghìn đồng. C. 8 nghìn đồng. D. 6 nghìn đồng.
Câu 6. Các số biểu diễn số hữu tỉ 2 13 là
A. 5 4 6 8 ;2 ;3 ;4 3 6 9 12 . B. 5 5 3 3 ; ; ; 3 3 5 5 − −. C. 5 4 6 8 ;2 ;3 ;4 3 3 3 3 . D. 5 4 6 8 ;1 ;1 ;1 3 6 9 12 .
Câu 7. Qua một điểm nằm ngoài đường thẳng d có A. ít nhất một đường thẳng vuông góc với đường thẳng d B. vô số đường thẳng vuông góc với đường thẳng d. C. nhiều hơn hai đường thẳng vuông góc với đường thẳng d D. duy nhất một đường thẳng vuông góc với đường thẳng d Câu 8. Cho hai tấm bìa sau:
Kết luận đúng là A. Chỉ tấm bìa ở Hình 2 ghép được hình hộp chữ nhật
Đề thi thử 8
B. Cả hai tấm bìa ở Hình 1 và Hình 2 đều ghép được hình hộp chữ nhật C. Cả hai tấm bìa ở Hình 1 và Hình 2 đều không ghép được hình hộp chữ nhật D. Chỉ tấm bìa ở Hình 1 ghép được hình hộp chữ nhật
Câu 9. So sánh hai phân số: 1234 1235 và 4319 4320
A. 1234 4319 1235 4320 = . B. 1234 4319 1235 4320 < . C. 1234 4319 1235 4320 > . D. Không thể so sánh.
Câu 10. Viết số thập phân vô hạn tuần hoàn ( ) 0, 27 dưới dạng phân số
A. 2 7 . B. 3 99 . C. 3 11. D. 27 100 .
Câu 11. Tính ( ) ( ) 1 3, 5 4 5, 4 3 − + ta được kết quả với độ chính xác 0,0005 d = là
A. 4,667 . B. 4,666 . C. 4,6667 . D. 4,67 .
Câu 12. Để truyền một chuyển động người ta có thể dùng dây xích nối hai bánh xe có răng, hoặc các bánh xe có răng khớp với nhau, hoặc dùng dây cu-roa. Ta xét một bộ máy truyền chuyển động có hai bánh xe khớp với nhau. Nếu bánh xe thứ hai có 3 răng và quay 18 vòng/phút thì bánh xe thứ nhất quay 6 vòng/phút sẽ có bao nhiêu răng? A. 8 B. 12 C. 9 D. 14 B. PHẦN TỰ LUẬN: (7.0 ĐIỂM) Câu 13. (1.0 điểm) Thực hiện phép tính
a) 11 5 13 5 13 6 3 . : : 8 11 8 11 5 33 4 − − − − + + b) 3 13 15 2 25 1 2 23 4 23 3 16
−− + − −
Câu 14. (1.0 điểm) Tìm x biết a) 2 1 9 3 2 16 x − = b) 1 1 0,25 3 2 x − − =
Câu 15. (1.0 điểm) Tìm x, y, z biết 3 7 9 x y z = = − và 1 x y z + + =
Câu 16. (1.0 điểm) Một cửa hàng bán quần áo có chương trình khuyến mãi như sau: Khách hàng có thẻ thành viên sẽ được giảm 15% tổng số tiền của hóa đơn. Bạn Bình có thẻ thành viên, bạn mua hai chiếc áo sơ mi, mỗi áo đều có giá 200 000 đồng và một quần Jeans với giá 350 000 đồng. Bạn đưa cho người thu ngân 1 triệu đồng. Hỏi bạn Bình được trả lại bao nhiêu tiền? Câu 17. (1.5 điểm) Nhà bạn An có một bể nước hình hộp chữ nhật với kích thước chiều dài đáy bể là 4m, chiều rộng đáy bể là 3m và chiều cao của bể là 2,5m. Ba bạn An đổ nước vào bể sao cho khoảng từ mặt nước đến miệng bể là 0,3m. Hỏi thể tích nước trong bể là bao nhiêu ? a) Tính thể tích của bể nước. b) Tính thể tích của lượng nước trong bể. Câu 18. (1.5 điểm) Cho định lí: “Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng khác thì chúng song song với nhau”. a) Vẽ hình minh họa định lí trên. b) Viết giả thiết, kết luận của định lí trên.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.