Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 trường TH THCS Hóa Trung Thái Nguyên

Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 trường TH THCS Hóa Trung Thái Nguyên

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 trường TH THCS Hóa Trung Thái Nguyên Bản PDF - Nội dung bài viết Đề cuối học kì 1 lớp 7 môn Toán năm 2022-2023 trường TH THCS Hóa Trung Thái Nguyên Đề cuối học kì 1 lớp 7 môn Toán năm 2022-2023 trường TH THCS Hóa Trung Thái Nguyên Sytu tự hào giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 7 đề kiểm tra chất lượng cuối học kỳ 1 môn Toán năm học 2022-2023 tại trường TH&THCS Hóa Trung, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên. Đề thi được biên soạn theo cấu trúc bộ sách Cánh Diều (CD), thời gian làm bài 90 phút (không tính thời gian giao đề). Trích dẫn từ Đề cuối kỳ 1 Toán lớp 7 năm 2022-2023 trường TH&THCS Hóa Trung - Thái Nguyên: 1. Cho điểm A nằm ngoài đường thẳng d (Hình 2). Có bao nhiêu đường thẳng đi qua điểm A và song song với đường thẳng d? 2. Một đội xe chuyên chở vật liệu xây dựng. Nếu mỗi chuyến xe chở 2,8 tấn thì phải đi 20 chuyến. Nếu mỗi chuyến chở 4 tấn thì phải đi bao nhiêu chuyến? 3. Một cửa hàng điện máy nhập về 100 chiếc máy tính xách tay với giá 7 triệu đồng một chiếc. Sau khi đã bán được 60 chiếc với tiền lãi bằng 30% giá vốn, số máy còn lại được bán với mức giá bằng 65% giá bán trước đó. Hỏi sau khi bán hết lô hàng thì cửa hàng lời hay lỗ bao nhiêu tiền? File WORD (dành cho quý thầy, cô): [đường link] Hãy chuẩn bị kỹ càng và tự tin để làm bài tốt trong đề thi này. Chúc quý thầy cô và các em học sinh đạt kết quả cao! Hãy cùng chăm chỉ ôn tập và cố gắng hoàn thành tốt kỳ thi sắp tới. Hãy nhớ rằng sự cố gắng của mình sẽ được đền đáp bằng thành quả xứng đáng!

Xem trước nội dung

TRƯỜNG TH & THCS HÓA TRUNG Họ và tên: ..................................................

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I NĂM HỌC 2022 – 2023 MÔN: TOÁN 7 Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề) ĐỀ 01

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm).

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng nhất.

Câu 1: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A. 5 2 Q. B. 7,5 Z. C. 9 5 N. D. 3 2  Q.

Câu 2: Nghịch đảo của số 13 7 là:

A. 13. 7  B. 7 . 13 C. 7 . 13  D. 1 . 7

Câu 3: Kí hiệu tập hợp số hữu tỉ là:

A. Z. B. R. C. N. D. Q.

Câu 4: Số đối của 5 là:

A. 5 hoặc 5  . B. 5  . C. 5 và 5.  D. 5.

Câu 5: Từ tỉ số a : b = c : d ta lập được tỉ lệ thức nào ?

A. . a d b c  B. . a c b d  C. . c a b d  D. . b c a d 

Câu 6: Trong các số sau, số nào là thập phân hữu hạn?

A. 7,75. B. -1,333.... C. 3,14159...  D. 0,(3).

Câu 7: Trong các số sau số nào là số vô tỉ?

A. 0. B. 2,142. C. 3. D. 5 3 

Câu 8: Giá trị tuyệt đối của 7 9  là:

A. 7 . 9  B. 7 . 9

C. 9 . 7  D. 9. 7 

Câu 9: Cho hình 1. Góc đối đỉnh với  1 O là:

A.  3. O B.  2. O C.  1. O D.  4. O

Câu 10: Cho điểm A nằm ngoài đường thẳng d ( Hình 2). Có bao nhiêu đường thẳng đi qua điểm A và song song với đường thẳng d?

A. 1. B. 2. C. 3. D. 0.

Câu 11: Cho hình 3, biết a // b. Số đo của x là:

A. 1350. B. 450.

C. 250. D. 900.

Câu 12: Góc kề bù với góc 700 là:

A. 300 . B. 1100. C. 1800. D. 900.

II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm).

Bài 1: (0,5 điểm). Hãy biểu diễn số ଷ

ସ và - 3 trên trục số.

Bài 2: (2,0 điểm).

a) Tìm số đối của các số thực sau: 3,12; 31; - 57 ; -2,5.

b) Tìm x, y biết: 2 3 x y  và x + y = 10.

c) Sử dụng máy tính cầm tay thích hợp thực hiên phép tính:

Hình 1

4 3 2 1

y x

t

z

O

d

A

Hình 3.

Hình 2.

Hình 1.

A ൌඨ25 49 െ3 8 . √64 ൅12.

Bài 3: (1,5 điểm).

a) Hãy viết tên các cạnh, các mặt của hình lăng

trụ đứng tam giác. ( Hình 4)

b) Một bể bơi có dạng hình hộp chữ nhật, với kích thước của đáy là 12m; 22m và

chiều cao là 2m. Tính diện tích xung quanh và thể tích của bể bơi đó.

Bài 5: (1,0 điểm).

Một đội xe chuyên chở vật liệu xây dựng. Nếu mỗi chuyến xe chở 2,8 tấn thì

phải đi 20 chuyến. Nếu mỗi chuyến chở 4 tấn thì phải đi bao nhiêu chuyến?

Bài 6: ( 1,0 điểm).

Một cửa hàng điện máy nhập về 100 chiếc máy tính xách tay với giá 7 triệu

đồng một chiếc. Sau khi đã bán được 60 chiếc với tiền lãi bằng 30% giá vốn, số

máy còn lại được bán với mức giá bằng 65% giá bán trước đó. Hỏi sau khi bán hết

lô hàng thì cửa hàng lời hay lỗ bao nhiêu tiền ?

Bài 4: (1,0 điểm). Quan sát Hình 3. Biết   1 1 70    E F . Em hãy giải thích

tại sao a // b?

Hình 4

Hình 3.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.