Tuần: 20 Ngày soạn: 31/12 Tiết: 37 Ngày dạy:
Bài 29: AXIT CACBONIC VÀ MUỐI CACBONAT
A. MỤC TIÊU BÀI DẠY 1. Kiến thức HS biết được : - Axítcacbonic là axít yếu không bền . - Tính chất hóa học của muối cacbonat (tác dụng với dd axít, với dd bazơ, dd muối khác, bị nhiệt phân hủy). - Chu trình cacbon trong tự nhiên và vấn đề bảo vệ môi trường. 2. Kĩ năng - Quan sát thí nghiệm, hình ảnh thí nghiệm và rút ra tính chất hoá học của muối cacbonat . - Xác định phản ứng có thực hiện được hay không và viết các phương trình hóa học. - Nhận biết một số muối cacbonat cụ thể. 3.Thái độ - Giáo dục Hs có ý thức học môn hóa học. B. TRỌNG TÂM - Tính chất hóa học của H2CO3 và muối cacbonat. C. CHUẨN BỊ Gv: - Dụng cụ: ống nghiệm, nút đậy ống nghiệm có ống dẫn khí, giá sắt, đèn cồn, kẹp gỗ, ống quẹt. - Hóa chất: các dd NaHCO3, Na2CO3, HCl, K2CO3,NaCl , Ca(OH)2, NaOH, CaCl2. * Phương pháp: Giảng giải, quan sát, thí nghiệm chứng minh, đàm thoại, làm việc nhóm … Hs: - Xem bài trước, ôn lại tính chất hóa học của muối. D. TIẾN TRÌNH DAY VÀ HOC:
1. Ổn định: 2. Kiểm tra bài cũ: Không 3. Hoạt động dạy và học: Giới thiệu bài mới: Axit cacbonic và muối cacbonat có tính chất và ứng dụng gì bài học hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu.
Hoạt động của Gv và Hs Nội dung bài ghi.
Hoạt động khởi động -Cùng thời gian Gv cho 2 Hs liệt kê các hợp chất của cacbon đã học Hs nào liệt kê nhiều hơn sẽ thắng - Gv Phân chia và cho Hs xác định hợp chất axit cacbonic và muối cacbonat.
Hoạt động hình thành kiến thức
GV: Yêu cầu Hs đọc thông tin sgk kết hợp kiến thức đã học cho biết trạng thái thiên nhiên và tính chất vật lí của H2CO3
I. Axit cacbonic (H2CO3) 1. Trạng thái tự nhiên và tính chất vật lí
Nước tự nhiên và nước mưa có hòa tan khí cacbonic. Một phần khí CO2 tác dụng với H2O tạo thành dd axit cacbonic. 2. Tính chất hoá học :
DeThi.edu.vn
HS: H2CO3 có trong nước tư nhiên, nước mưa. Do một phần khí CO2 có trong khí quyển tác dụng với nước có trong tự nhiên và nước mưa tạo thành dd axit cácbonic Gv: dựa vào phân loại axit hãy cho biết H2CO3 thuộc loại aixt nào? Hs: là axit yếu, không bền
H2CO3 : - Là axít yếu , dd H2CO3 làm quì tím chuyển sang màu đỏ nhạt . - Là một axít không bền , bị phân huỷ thành CO2 và H2O
Chuyển ý: muối cacbonat có những tính chất và ứng dụng nào II GV: Yêu cầu hs cho ví dụ muối cácbonat ,sau đó phân loại và gọi tên. HS: dựa vào thành phần các muối để phân loại chúng ..
- Muối cacbonat trung hoà Vd: Na2CO3, MgCO3… - Muối cacbonat axít gọi là muối hidro cacbonat Vd: Ca(HCO3)2 , KHCO3
Gv: yêu cầu Hs quan sát bảng tính tan và thông tin sgk cho biết tính tan của muối cácbonat Hs: đa số muối cacbonat không tan trong nước (trừ Na2CO3, K2CO3....), Hầu hết muối hidrocacbonát tan trong nước. Gv:Hãy nêu tính chất hoá học của muối dự đoán tính chất hoá học của muối cacbonát . Hs: muối cacbonát tác dụng với dd axít, với dd bazơ, dd muối, bị nhiệt phân hủy. Gv:Yêu cầu nhóm hs tiến hành thí nghiệm cho dd NaHCO3 và Na2CO3 , CaCO3 lần lượt tác dụng với dd HCl Hs tiến hành làm thí nghiệm theo nhóm Gv: Gọi đại diện các nhóm học sinh nêu nhận xét hiện tượng xảy trong các ống nghiệm trên. Hs: có bọt khí thoát ra ở cả ba ống nghiệm Gv:Yêu cầu đại diện nhóm hs viết các phương trình phản ứng vào bảng nhóm và nêu nhận xé tvề tính chất này của muối cacbonat. Hs viết phương trình phản ứng và nhận xét
NaHCO3 + HCl NaCl + H2O + CO2 Na2CO3 + 2HCl 2NaCl + H2O + CO2 CaCO3 + 2HCl CaCl2 + H2O + CO2
Gv: Hướng dẫn học sinh làm thí nghiệm cho dd K2CO3 lần lượt tác dụng với ống nghiệm 1chứa dd Ca(OH)2, ống nghiệm 2 chứa dd NaOH Hs: Tiến hành thí nghiệm theo nhóm Gv: Gọi đại diện nhóm nêu hiện tượng của thí nghiệm Hs: - ống nghiệm 1có hiện tượng vấn đục trắng xuất hiện -ống nghiệm 2 không có hiện tượng gì
II. Muối cacbonat:
1. Phân loại : gồm hai loại
- Muối cacbonat trung hoà ( gọi là muối cacbonat), không còn nguyên tố H trong thành phần gốc axít.
Vd Na2CO3, CaCO3
- Muối cacbonat axít (gọi là muối hidrocacbonat), có nguyên tố H trong thành phần gốc axít
Vd: …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.