Đề học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán CD năm 2022 2023 phòng GD ĐT Hoài Đức Hà Nội

Đề học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán CD năm 2022 2023 phòng GD ĐT Hoài Đức Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán CD năm 2022 2023 phòng GD ĐT Hoài Đức Hà Nội Bản PDF - Nội dung bài viết Đề học kì 1 Toán lớp 7 CD năm 2022 – 2023 phòng GD&ĐT Hoài Đức – Hà Nội Đề học kì 1 Toán lớp 7 CD năm 2022 – 2023 phòng GD&ĐT Hoài Đức – Hà Nội Chúng tôi xin được giới thiệu đến quý thầy cô và các em học sinh lớp 7 Đề kiểm tra chất lượng cuối học kì 1 môn Toán lớp 7 Cánh Diều năm học 2022 – 2023 tại phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội. Đề thi được biên soạn theo cấu trúc 30% trắc nghiệm + 70% tự luận, thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian giao đề). Đề thi bao gồm đáp án và hướng dẫn giải. Trích dẫn một số câu hỏi từ đề thi: 1. Kết thúc hội thi thiết kế sản phẩm học tập học sinh có ứng dụng công nghệ thông tin của một trường THCS, ban tổ chức hội thi nhận được 180 sản phẩm của bốn khối 6; 7; 8; 9. Biết rằng số sản phẩm của mỗi khối 6; 7; 8; 9 lần lượt tỉ lệ với các số 2; 5; 4; 7. Hỏi mỗi khối đã gửi về ban tổ chức bao nhiêu sản phẩm? 2. Cho hình vẽ dưới đây, hãy chứng minh AB // CD và tính diện tích tam giác ABD. Sau đó, vẽ tia BE là tia phân giác của góc ABD (E thuộc CD) và tính diện tích tam giác ABE. 3. Ông Bình gửi ngân hàng 100 triệu đồng với lãi suất 8% một năm. Hỏi sau 36 tháng số tiền cả gốc và lãi thu được là bao nhiêu? Biết rằng nếu tiền lãi không rút ra thì sẽ được tính vào vốn để tính lãi cho các kì hạn tiếp theo. Đây là một đề thi mẫu cho học sinh lớp 7 để ôn tập và kiểm tra kiến thức sau một kì học. Chúc các em học sinh thi tốt!

Xem trước nội dung

PHÒNG GDĐT HOÀI ĐỨC TRƯỜNG THCS …………

KIỂM TRA HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2022 – 2023

Môn Toán 7 - CD Thời gian làm bài: 90 phút I. Trắc nghiệm. (3,0 điểm) Chọn phương án đúng vào giấy kiểm tra:

Câu 1. Số đối của số −3

5 là:

A. 5

3 B. −5

3 C. 3

5 D. -0,6

Câu 2. Chọn cụm từ đúng để điền vào dấu ……

Qua một điểm ở ngoài một đường thẳng …............. đường thẳng song song với đường thẳng đó.

A. chỉ có một. B. có 2 đường thẳng. C. có 3 đường thẳng. D. có vô số đường thẳng.

Câu 3. Tính 8 −− bằng:

A. 8 B. 8 − C. 1

8 D. −1

8 Câu 4. Điểm A biểu diễn số hữu tỉ nào ?

A. 5

2 B. 2

5 C. -3 D. 5 2 −

Câu 5. Cho hình lăng trụ đứng tam giác. Mặt bên AA’B’B là hình gì?

A. Tam giác. B. Hình vuông. C. Hình chữ nhật D. Hình bình hành.

Câu 6. Căn bậc hai số học của 25 là:

A. 5 B. 25 C. -5 D. -25

Câu 7. Thể tích hình hộp chữ nhật có chiều dài 4cm, chiều rộng 3cm, chiều cao 5cm là?

A. 60cm2 B. 60cm3 C. 35cm2 D. 35cm3

Câu 8. Hai đại lượng x, y trong công thức nào dưới đây tỉ lệ nghịch với nhau:

A. y = 5 + x B. x = 5

y C. y = 5x D. x = 5y

Câu 9. Số nào là số vô tỉ trong các số sau:

A. 2 3 B. 2 C. 3,5 D. 0

Câu 10. Cho biết a = √5 = 2,23606…. Hãy làm tròn a đến hàng phần trăm:

A. 2,24 B. 2,2 C. 2,23 D. 2,236

Câu 11. Cho xOy ෢ và yOz ෢ là 2 góc kề bù. Biết xOy ෢ =250, số đo yOz ෢ bằng? A. 650. B. 250. C. 750 D. 1550.

Câu 12. Cho xOy ෢ = 700, Ot là tia phân giác của xOy ෢. Số đo xOt ෢ bằng? A. 350. B. 300. C. 400 D. 1400.

II. Tự luận. (7,0 điểm)

Bài 1. (1,5 điểm) Thực hiện phép tính:

a) 1 3 4 4 − + b) 3 1 3 2 . . 7 9 7 3 − −     +        

c) 57.42.ቀ 2

5ቁ 2

Bài 2. (1,5 điểm) Tìm x, biết:

a) 4x - 2

3 = 2

5 - 1

2 b) |x – 1| = 5

Bài 3. (1,5 điểm) Kết thúc hội thi thiết kế sản phẩm học tập học sinh có ứng dụng công nghệ thông tin của một trường THCS, ban tổ chức hội thi nhận được 180 sản phẩm của bốn khối 6; 7; 8; 9. Biết rằng số sản phẩm của mỗi khối 6; 7; 8; 9 lần lượt tỉ lệ với các số 2; 5; 4; 7. Hỏi mỗi khối đã gửi về ban tổ chức bao nhiêu sản phẩm?

Bài 4. (2,0 điểm) Cho hình vẽ

a) Chứng minh AB//CD

b) Tính ABD ෣?

c) Vẽ tia BE là tia phân giác của ABD ෣

(E ∈ CD). Tính ABE ෣?

Bài 5. (0,5 điểm) Ông Bình gửi ngân hàng 100 triệu đồng, lãi suất 8% một năm. Hỏi sau 36 tháng số tiền cả gốc và lãi thu được là bao nhiêu? (Biết nếu tiền lãi không rút ra thì tiền lãi đó sẽ nhập vào vốn để tính lãi cho các kì hạn tiếp theo)

........................ Hết ...........................

B A

C D 720

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM TOÁN 7 – CÁNH DIỀU

I. TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm) Mỗi phương án chọn đúng 0,25 điểm.

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đ/án C A B D C A B B B A D A

II. TỰ LUẬN: (7,0 điểm)

Bài Lời giải Điểm

1a (0,5đ) 1 3 1 3 4 1 4 4 4 4 4 − + = + = =

0,5

1b (0,5đ) 3 1 3 2 3 1 2 3 1 6 3 7 1 . . . . . 7 9 7 3 7 9 3 7 9 9 7 9 3 − − − − − − − −         + = + = + = =                

0,5

1c (0,5đ) 57. 42 . ቀ 2

5ቁ 2 = 57 . 24 . 22

52 = (57 : 52).(24 . 22) = 55 . 26 = 105.2 = 200 000

0,5

2 (2,0đ) a) 4x - 2

3 = 2

5 - 1

2 ⇒ 4x - 2

3 = −1

10

⇒ 4x = −1

10 + 2

3 = 17

30 ⇒ x = 17

120

b) |x – 1| = 5 Trường hợp 1: x – 1 = 5 ⇒ x = 6 Trường hợp 2: x – 1 = -5 ⇒ x = - 4 Vậy x ∈{6;-4}

0,25

0,5

0,25 0,25 0,25

3 (1,5đ) Gọi số sản phẩm các khối 6, 7, 8, 9 lần lượt là a, b, c, d (a,b,c,d ∈ N*) Vì số sản phẩm của bốn khối 6, 7, 8, 9 theo thứ tự tỉ lệ với 2; 5; 4; 7

nên ta có: a

2 = b

5 = c

4 = d

7

Và tổng số sản phẩm cả 4 khối là 180 (sp) Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có: a

2 = b

5 = c

4 = d

7 = a+b+c+d

2+5+4+7 = 180

18 = 10

⇒ a

2 = 10 ⇒ a = 20 (tm)

⇒ b

5 = 10 ⇒ b = 50 (tm)

⇒ c

4 = 10 ⇒ c = 40 (tm)

⇒ d

7 = 10 ⇒ d = 70 (tm)

Vậy số sản phẩm các khối 6, 7, 8, 9 gửi về ban tổ chức lần lượt là 20 sản phẩm, 50 sản phẩm, 40 sản phẩm, 70 sản phẩm.

0,25

0,25

0,5

0,25

0,25

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.