Đề học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Tôn Thất Tùng TP HCM

Đề học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Tôn Thất Tùng TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Tôn Thất Tùng TP HCM Bản PDF - Nội dung bài viết Đề kiểm tra cuối học kỳ 1 Toán lớp 7 năm học 2022-2023 Trường THCS Tôn Thất Tùng, TP HCM Đề kiểm tra cuối học kỳ 1 Toán lớp 7 năm học 2022-2023 Trường THCS Tôn Thất Tùng, TP HCM Chào quý thầy cô và các em học sinh lớp 7. Hôm nay Sytu xin giới thiệu đến các bạn đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 7 năm học 2022-2023 tại trường THCS Tôn Thất Tùng, thành phố Hồ Chí Minh. Đề thi bao gồm các câu hỏi trắc nghiệm và tự luận, kèm theo đáp án và hướng dẫn chấm điểm chi tiết. Trích đề học kỳ 1 Toán lớp 7 năm 2022-2023 trường THCS Tôn Thất Tùng - TP HCM: + Trong các dãy dữ liệu sau, dãy dữ liệu nào dựa trên tiêu chí định lượng? A. Các dụng cụ học tập: bút, thước, cục tẩy. B. Các loại sách yêu thích: khoa học, lịch sử, thiên nhiên. C. Chiều cao (tính theo cm) của các bạn học sinh lớp 7A: 154, 165, 160, 152. D. Các nước tham gia dự thi đấu WorldCup. + Quan sát biểu đồ hình quạt tròn, biết tổng số học sinh lớp 7A là 40 học sinh. a) Tính số lượng học sinh yêu thích của từng loại truyện? b) Giá tiền một quyển truyện tranh "Doraemon" là 20,000 đồng, giá một quyển truyện trinh thám "Sherlock Holmes" gấp 3 lần giá một quyển truyện tranh "Doraemon". Giá một quyển truyện ngôn tình "Chuyến bay cuối cùng" bằng một nửa giá của một quyển truyện trinh thám "Sherlock Holmes". Bạn Tuấn mua tặng mỗi bạn yêu thích truyện ngôn tình một cuốn "Chuyến bay cuối cùng". Hỏi tổng số tiền bạn Tuấn phải trả là bao nhiêu? + Kết quả tìm hiểu về các đội bóng yêu thích của học sinh lớp 7A được cho bởi bảng thống kê sau. Đội bóng yêu thích: Đức, Tây Ban Nha, Anh, Pháp. Số học sinh nam: 7, 6, 5, 8. a) Phân loại dữ liệu trong bảng thống kê dựa trên tiêu chí định tính và định lượng. b) Dữ liệu trên có đại diện cho toàn bộ học sinh lớp 7A không? Vì sao?

Xem trước nội dung

UBND QUẬN TÂN PHÚ TRƯỜNG THCS TÔN THẤT TÙNG

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1

Năm học 2022 – 2023

Môn Toán – Lớp 7 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Mỗi bài tập dưới đây có các câu trả lời A, B, C, D. Hãy ghi vào bài làm chữ đặt trước câu trả lời đúng (câu 1- 12) Câu 1: Căn bậc hai số học của 36 là : A. 6 B. 6 − C. 6 hoặc 6 − D. 6 và 6 −

Câu 2: Tính 100 : A. 10 − B. 10 C. 0 D. 1

Câu 3: Số đối của số 4 3 − −

là :

A. 4 3

B. 4 3 −

C. 3 4

D. 3 4 −

Câu 4: Trong các kết luận sau, kết luận nào là đúng :

A. 9 ∈Ι B. ( ) 2, 14 ∈Ι

C. ( ) 1, 23 − ∈ D. 5 −∈

Câu 5: Hỏi giá trị tuyệt đối của số thực được biểu diễn bởi điểm A trên trục số là bao nhiêu?

A. 4 B. 4 − C. 3 D. 3 − Câu 6: Bạn Tuấn có một bể cá có dạng hình lập phương có độ dài cạnh là 10 cm. Ban đầu, nước trong bể có độ cao 5 cm. Bạn Tuấn bỏ thêm vào trong bể một hòn đá trang trí chìm trong nước thì nước trong bể có độ cao 7 cm. Hỏi hòn đá bạn Tuấn bỏ vào bể có thể tích bao nhiêu cm3?

A. 3 2 cm B. 3 20 cm C. 200 cm3

ĐỀ CHÍNH THỨC

D. 2000 cm3

Câu 7: Chiều cao hình lăng trụ đứng tam giác hình bên là: A. 5 cm B. 10 cm C. 15 cm D. 25 cm

Câu 8: Tia AC là tia phân giác của  BAD . Biết  34o BAC = . Tính số đo  BAD ? A. 34o B. 17o C. 68o D. 43o

Câu 9: Hãy điền từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành định lý : “ Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì ……..” A. Vuông góc với nhau B. Song song với nhau C. Trùng nhau D. Cắt nhau Câu 10: Biết rằng, CD // EF. Tính số đo góc CEF? A. 42o B. 24o C. 138o D. 118o

Câu 11: Trong các dãy dữ liệu sau, dãy dữ liệu nào dựa trên tiêu chí định lượng? A. Các dụng cụ học tập : bút, thước, cục tẩy, … B. Các loại sách yêu thích : khoa học, lịch sử, thiên nhiên, … C. Chiều cao (tính theo cm) của các bạn học sinh lớp 7A : 154, 165, 160, 152, … D. Các nước tham gia dự thi đấu WorldCup. Câu 12: Cho bảng thống kê sau. Hỏi tổng số lượng học sinh lớp 7A là bao nhiêu ?

Số lượng học sinh của mỗi tổ lớp 7A

Tổ Số lượng 1 12 2 13 3 11 4 13 A. 48 học sinh B. 49 học sinh C. 47 học sinh

34

0

D

C

A B

42

0 C D

E F

D. 50 học sinh II. PHẦN TỰ LUẬN ( 7,0 điểm ) Bài 1: (2,0 điểm)

a) Thực hiện phép tính :

2 1 1 9 2 3 6 4 5 − −   + − −   

b) Tính hợp lý nếu có thể : 5 7 1 4 4 1 1 : : 9 11 2 9 11 2 −     + + −        

c) Tìm x biết, 2 1 x 0,25 2 3 4 + =

Bài 2: (0,75 điểm) Dùng máy tính cầm tay để tính các căn bậc hai số học sau ( làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai )

a) 19 b) 124 c) 2510 Bài 3: (0,5 điểm) Viết giả thiết, kết luận của định lý sau : “ Hai tia phân giác của hai góc kề bù tạo thành một góc vuông” Bài 4: (1,5 điểm)

Cho hình vẽ (học sinh vẽ lại hình vào trong bài làm)

a) Chứng minh : xy // mn

b) Biết  o 2 F 116 = . Tính   3 1 F ,E ?

c) Qua F vẽ đường thẳng d vuông góc với đường

thẳng mn, đường thẳng d cắt đường thẳng xy tại

K. Tính số đo góc EFK?

Bài 5: (0,75 điểm) Xét tính hợp lí của các dữ liệu trong bảng thống kê sau:

a)

Lớp Sĩ số Số học sinh tham gia trồng cây 8A 40 30 8B 45 46 8C 44 13 b)

Các loại quả

yêu thích

Tỉ số phần

trăm Táo 125% Đào 30% Quýt 28% Nho 17% Tổng 200% Bài 6: (0,5 điểm) Kết quả tìm hiểu về các đội bóng yêu thích của học sinh lớp 7A được cho bởi bảng thống kê sau

Đội bóng yêu thích Đức Tây Ban Nha Anh Pháp Số học sinh nam 7 6 5 8 a) Hãy phân loại các dữ liệu trong bảng thống kê dựa trên tiêu chí định tính và định lượng?

3 2

1

n m

y x

F

E

D

C

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.