Đề học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Hậu Giang TP HCM

Đề học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Hậu Giang TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Hậu Giang TP HCM Bản PDF - Nội dung bài viết Đề học kỳ 1 Toán lớp 7 năm 2022 - 2023 trường THCS Hậu Giang TP HCM Đề học kỳ 1 Toán lớp 7 năm 2022 - 2023 trường THCS Hậu Giang TP HCM Xin chào quý thầy cô giáo và các em học sinh lớp 7! Đây là đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 7 năm học 2022 - 2023 tại trường THCS Hậu Giang, quận 11, thành phố Hồ Chí Minh. Đề thi bao gồm đáp án và hướng dẫn chấm điểm chi tiết. Trích dẫn một số câu hỏi từ đề thi: Biểu đồ đoạn thẳng trong hình bên biểu diễn số học sinh đạt điểm giỏi trong bốn lần kiểm tra môn Toán của lớp 7A. Hỏi số học sinh đạt điểm giỏi ở lần kiểm tra thứ hai? Bạn Bo làm việc tại một quán, được trả 40.000 đồng cho mỗi giờ làm việc. Hỏi sau 1 tuần bạn Bo được nhận bao nhiêu tiền nếu làm đủ giờ làm việc? Và bạn làm thêm bao nhiêu giờ để có tổng số tiền là 1.960.000 đồng? Tính thể tích của thùng xe và diện tích phần Inox đóng thùng xe (tính luôn sàn) của một xe tải đông lạnh chở hàng có thùng xe dạng hình hộp chữ nhật. Hy vọng các em sẽ làm tốt bài thi và đạt kết quả cao. Chúc quý thầy cô và các em học sinh một kì thi thành công!

Xem trước nội dung

ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 11

TRƯỜNG THCS HẬU GIANG

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề có 03 trang)

KIỂM TRA HỌC KỲ I

NĂM HỌC: 2022 – 2023

MÔN: TOÁN – LỚP: 7 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 ĐIỂM)

( Học sinh chọn đáp án đúng )

Câu 1. Biểu đồ đoạn thẳng trong hình bên biểu diễn số học sinh đạt điểm giỏi trong bốn lần kiểm tra môn Toán của lớp 7A: lần 1, lần 2, lần 3, lần 4. Hãy cho biết số học sinh đạt điểm giỏi ở lần kiểm tra thứ hai

A. 7 B. 8 C. 9 D. 12

Câu 2. 4 có kết quả là:

A. 2 . B. 4 . C. 8 . D. 16 .

Câu 3. Trong các số 2 3 0 5 8 1 ; ; ; ; ;0,23 3 13 7 9 17 - - -

- có bao nhiêu số hữu tỉ dương?

A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

Câu 4. Cho 5 x = thì giá trị của x là:

A. x = 5. B. x = – 5.

C. x = 5 hoặc x = – 5. D. x = 10 hoặc x = – 10.

Câu 5. Số đối của số 2

3

- là

A. 2

3 . B. 2

3 - . C. 3

2 . D. 3

2

- .

Câu 6. Cho biết 123,456789 a = , đáp án nào là a được làm tròn đến hàng phần trăm?

A. 123 a = . B. 123,457 a = . C. 123,45 a = . D. 123,46 a = .

Câu 7. Hình hộp chữ nhật . ' ' ' ' ABCD A B C D có 5cm AB = . Khẳng định

nào sau đây đúng?

A. 5 ' c ' m A D = . B. 5c ' m CC = .

C. 5 ' c ' m D C = . D. 5c ' m AC = .

Câu 8. Kết quả của phép tính

1

7 + |

1

7 | là :

A. 0 B. 2

7 C. 2

7

− D. 1

B'

B C

D

A' D'

C'

A

Câu 9. Cho góc Ô1 = 500 thì số đo Ô 3 là:

A. 1300 B. 400

C. 500 D. 1800

Câu 10. Hình hộp chữ nhật . ' ' ' ' ABCD A B C D có 5cm AB = . Khẳng định

nào sau đây đúng?

A. 5 ' c ' m A D = . B. 5c ' m CC = .

C. 5 ' c ' m D C = . D. 5c ' m AC = .

Câu 11. Trong hình vẽ bên, tia phân giác của góc BAC là

A. Tia AD. B. Tia AC. C. Tia BD. D. Tia BA.

Câu 12. Quan sát hình vẽ sau, hãy cho biết 2 góc ¶

1 A và ¶

1 B

đang ở vị trí nào?

A. So le trong. B. Đối đỉnh C. Đồng vị D. Kề bù. II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 ĐIỂM)

Bài 1: (1,5 điểm). Tính:

a) 9 7 3 2 1 4 3 − + b)

3 2 2 14 81 . + . - 17 3 3 17 49

Bài 2: (1,0 điểm). Bạn Bo xin làm việc tại một quán nọ và bạn ấy được trả 40.000 đồng cho mỗi giờ làm việc. Do đi học nên mỗi ngày bạn làm được 4 giờ và làm hết tuần. Mỗi giờ làm thêm được trả nhiều hơn 50% số tiền lương mỗi giờ

a) Hỏi sau 1 tuần bạn Bo được nhận bao nhiêu tiền? Biết bạn Bo chỉ làm trong giờ lam việc b) Hỏi bạn làm thêm bao nhiêu tiếng để trong tuần đó bạn được trả 1.960.000 đồng ?

B'

B C

D

A' D'

C'

A

Bài 3: (1,5 điểm). Tìm số x biết:

a) 1 x 2 3  + = − b) 1 1 x 4 2 + =

Bài 4: (0,5 điểm). Tính diện tích xung quanh của khối Rubik hình lập phương có

cạnh 5,6 cm?

Bài 5: (0,5 điểm).

Một xe tải đông lạnh chở hàng có thùng xe dạng hình hộp chữ nhật với kích thước như hình bên. Bạn hãy tính giúp thể tích của thùng xe và diện tích phần Inox đóng thùng xe (tính luôn sàn).

Bài 6: (1,0 điểm). Quan sát biểu đồ sau rồi trả lời câu hỏi:

a) Tháng nào cửa hàng có doanh thu nhiều nhất? b) Vào tháng 4 doanh thu của cửa hàng là bao nhiêu?

Bài 7: (1,0 điểm). Cho hình vẽ

a) Chứng tỏ / / AD BC .

b) Tính số đo ¶

1 C .

--- Hết ---

2 m

1,5 m

3 m A

B C

D

A'

B' C'

D'

1

2

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 ĐIỂM)

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12

B A C C A D C B D C A C

PHẦN TỰ LUẬN (7,0 ĐIỂM)

Bài Đáp án Điểm

1

Bài 1a (0,75 điểm): a) 9 7 3 2 1 4 3 − +

3 5 7 4 3 9 27 60 28 36 36 36 59 36

+ −

+ −

0.25

0.25

0.25

Bài 1b(0,75 điểm).

3 2 2 14 81 . . 17 3 3 17 49 + -

2 3 14 9 3 17 17 7

æ ö÷ ç ÷ × + - ç ÷ ç ÷ çè ø

0.25

2 9 3 7 - 0.25

13

21

- = 0.25

2

Bài 2 (1,0 điểm). Số tiền nhận được sau 1 tuần làm việc:

40 000 . 4 . 7 = 1 120 000 (đồng)

Số tiền trả cho việc tăng lương:

1 960 000 – 1 120 000 = 840 000 (đồng)

Số tiền trả cho 1 giờ tăng ca:

40 000 . (1 + 50%) = 60 000 (đồng)

Số giờ tăng ca:

840 000 : 60 000 = 14 (giờ)

0,25

0,25

0,25

0,25

3

Bài 3 (1,0 điểm). Tìm x biết

a) 1 x 2 3  + = − b) 1 1 x 4 2 + =

a)

1 1 x 3 2 = − +

1 x 6 =

0.5

0.25

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.