Đề cương ôn tập cuối năm môn Toán Lớp 9 - Năm học 2018-2019

Đề cương ôn tập cuối năm môn Toán Lớp 9 - Năm học 2018-2019

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP NĂM HỌC 2018-2019 A. PHẦN TRẮC NGHIỆM ĐẠI SỐ: I. PT NHẤT HAI ẨN, HỆ PT BẬC NHẤT HAI ẨN 1. Cặp là một nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn nào dưới đây? 2. Nghiệm tổng quát của phương trình : là:

A. B. C. D. Có 2 câu đúng

3. Nghiệm tổng quát của phương trình : là:

A. B. C. D. Có hai câu đúng

4. Số nghiệm của phương trình : hoặc ) là: A. Vô số B. 0 C. 1 D. 2

5. Hệ phương trình có nghiệm là cặp nào sau đây?

6. Trong hệ tọa độ Oxy, đường thẳng cắt trục tung tại điểm có tọa độ là: 7. Trong hệ tọa độ Oxy, đường thẳng nào sau đây đi qua hai điểm

II/HÀM SỐ, PHƯƠNG TRÌNH BẬC 2, NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC 2

1. Phương trình có một nghiệm là :

A. B. C. D. 2

2. Phương trình : có tập nghiệm là:

A. B. C. D.

3. Phương trình có tập nghiệm là :

A. B. C. D.

4. Phương trình nào sau đây có hai nghiệm phân biệt:

A. B. C. D. 5. Cho phương trình phương trình này có : A. Vô nghiệm B. Nghiệm kép C. 2 nghiệm phân biệt D. Vô số nghiệm 6. Hàm số đồng biến khi : A. B. C. D. 7. Cho phương trình : . Nếu thì phương trình có 2 nghiệm là:

A. B.

C. D. A, B, C đều sai.

    x ; y 1 ; 2  

A. x + y = 1 B. 2x + y = 1 C. 3x + y = 1  D. 2x y = 0 2 3 1 x y  

3 1 2 y x

y R

        1 2 1 3

x R

y x

    

2 1 x

y

    

3 2 3 x y   

3 1 2

x R

y x

    

2 1 3 x y

y R

    

1

3 x

y

    

  , , ; 0 ax by c a b c R a     0 b 

x y 2 3x y 4       

  x ; y

  A. 3 ; 1   B. 0 ; 4    C. 0,5 ; 1,5    D. 1,5 ; 0,5

5x y 2     A. 0 ; 2    B. 0 ; 2   C. 0,4 ; 0   D. 1 ; 3

    P 0 ; 3 vaø Q 3 ; 0 ?

A. 7x + y = 3 B. x + y = 3 C. 2x + 3y = 6  D. x y = 3

2 1 0 4 x x   

1  1 2  1 2 2 2 1 0 x x  

  1  1 1; 2       

1 1; 2       

2 1 0 x x  

  1   1 2       

1 1; 2       

2 1 0 x x   2 4 4 1 0 x x  

2 371 5 1 0 x x   2 4 0 x 

2 2 2 6 3 0 x x   

2 100 y x 

0 x  0 x  x R  0 x 

2 0 ax bx c    ( 0) a  2 4 0 b ac  

1 2 ; b b x x a a       1 2 ; 2 2 b b x x a a    

1 2 ; 2 2 b b x x a a      

DeThi.edu.vn

8. Cho phương trình : . Nếu thì phương trình có nghiệm là:

A. B. C. D.

9. Hàm số đồng biến khi: A. x > 0 B. x < 0 C. D. Có hai câu đúng 10. Hàm số nghịch biến khi: A. B. x > 0 C. x = 0 D. x < 0 11. Cho hàm số có đồ thị là parabol (P). Tìm a biết điểm thuộc (P) ta có kết quả sau:

A. B. C. D. Một kết quả khác

12. Cho phương trình : là pt có nghiệm thì tổng và tích các nghiệm x1 ; x2 của phương trình trên là:

A. B. C. D. A, B, C đều sai

13. Nếu hai số x, y có tổng x + y = S và xy = P, thì x, y là hai nghiệm của phương trình:

A. B. C. D. 14. Phương trình bậc hai: có hai nghiệm là: A. x = - 1; x = - 4 B. x = 1; x = 4 C. x = 1; x = - 4 D. x = - 1; x = 4 15. Cho phương trình có nghiệm x bằng :

A. B. C. D. 1

16. Phương trình có: A. Hai nghiệm phân biệt đều dương B. Hai nghiệm phân biệt đều âm C. Hai nghiệm trái dấu D. Hai nghiệm bằng nhau. 17. Giả sử là hai nghiệm của phương trình .Khi đó tích bằng:

A. B. C. D.

18. Trong các phương trình sau phương trình nào có 2 nghiệm phân biệt:

A. B. C. D. 19. Giả sử là 2 nghiệm của phương trình . Biểu thức có giá trị là:

A. B. 29 C. D.

20. Phương trình nao sau đây có 2 nghiệm trái dấu:

A. x2 – 3x + 1 = 0 B. x2 – x – 5 = 0 C. x2 + 5x + 2 = 0 D. x2+3x + 5 = 0 21. Phương trình có tổng hai nghiệm bằng: A. 3 B. –3 C. 5 D. – 5 22. Tích hai nghiệm của phương trình là: A. 6 B. –6 C. 5 D. –5 23. Số nghiệm của phương trình : là: A. 2 B. 3 C. 1 D. 4 24. Điểm thuộc đồ thị hàm số nào:

A. B. C. D.

25. Biết hàm số đi qua điểm có tọa độ , khi đó hệ số a bằng:

  2 0 0 ax bx c a     2 4 0 b ac  

1 2 2

a x x b   1 2

b x x a   1 2

c x x a   1 2

1 . 2

b x x a  

2 y x 

x R 

2 y x  x R 

  2 0 y ax a     4; 1 A  

16 a  1 16 a  1 16 a 

  2 0 0 ax bx c a    

1 2

1 2

b x x a c x x a

       

1 2

1 2

b x x a c x x a

       

1 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.