Hình học 9 chương I
Trang 1
I. MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG TAM GIÁC VUÔNG
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH.
Định lí Pi-ta-go: BC AB AC 2 2 2
AB BC BH 2 . ; AC BC CH 2 . AH BH CH 2 .
AB AC BC AH . .
AH AB AC 2 2 2 1 1 1
Bài 1. Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 3cm, BC = 5cm. AH là đường cao. Tính BH, CH, AC và AH. ĐS: BH cm 1,8 , CH cm 3,2 , AC cm 4 , AH cm 2,4 . Bài 2. Cho tam giác ABC vuông tại A có AC = 10cm, AB = 8cm. AH là đường cao. Tính BC, BH, CH, AH. ĐS: Bài 3. Cho tam giác ABC vuông tại A có BC = 12cm. Tính chiều dài hai cạnh góc vuông biết
2 3 AB AC .
ĐS: AB cm 24 13 ( ) 13 , AC cm 36 13 ( ) 13 .
Bài 4. Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH. Biết BH = 10cm, CH = 42 cm. Tính BC, AH, AB và AC.
ĐS: BC cm 52 , AH cm 2 105 , AB cm 2 130 , AC cm 2 546 .
Bài 5. Hình thang cân ABCD có đáy lớn AB = 30cm, đáy nhỏ CD = 10cm và góc A là 0 60 . a) Tính cạnh BC. b) Gọi M, N lần lượt là trung điểm AB và CD. Tính MN. ĐS:
Bài 6. Cho tứ giác lồi ABCD có AB = AC = AD = 10cm, góc B bằng 0 60 và góc A là 0 90 . a) Tính đường chéo BD. b) Tính các khoảng cách BH và DK từ B và D đến AC. c) Tính HK. d) Vẽ BE DC kéo dài. Tính BE, CE và DC. ĐS: Bài 7. Cho đoạn thẳng AB = 2a. Từ trung điểm O của AB vẽ tia Ox AB. Trên Ox, lấy điểm D
sao cho a OD 2 . Từ B kẽ BC vuông góc với đường thẳng AD.
a) Tính AD, AC và BC theo a. b) Kéo dài DO một đoạn OE = a. Chứng minh bốn điểm A, B, C và E cùng nằm trên một đường tròn. ĐS: Bài 8. Cho tam giác nhọn ABC có hai đường cao BD và CE cắt nhau tại H. Trên HB và HC lần
lượt lấy các điểm M, N sao cho · · AMC ANB 0 90 . Chứng minh: AM = AN.
HD: ABD ACE AM AC AD AB AE AN 2 2 . . .
Bài 9. Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết AB
AC
20 21 và AH = 420. Tính chu vi
tam giác ABC. ĐS: ABC P 2030 . Đặt AB k AC k BC k 20 , 21 29 . Từ AH.BC = AB.AC k 29 .
CHƯƠNG I: HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG
DeThi.edu.vn
Hình học 9
Trang 2
Bài 10. Cho hình thang ABCD vuông góc tại A và D. Hai đường chéo vuông góc với nhau tại O.
Biết AB OA 2 13, 6 , tính diện tích hình thang ABCD. ĐS: S 126,75 . Tính được: OB = 4, OD = 9, OC = 13,5.
DeThi.edu.vn
Hình học 9 chương I
Trang 3
II. TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN
1. Định nghĩa: Cho tam giác vuông có góc nhọn .
cạnh đối cạnh huyền sin ; cạnh kề cạnh huyền cos ; cạnh đối
cạnh kề tan ; cạnh kề cạnh đối cot
Chú ý: Cho góc nhọn . Ta có: 0 sin 1; 0 cos 1 . Cho 2 góc nhọn , . Nếu sin sin (hoặc cos cos , hoặc tan tan , hoặc cot cot ) thì . 2. Tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau:
Nếu hai góc phụ nhau thì sin góc này bằng côsin góc kia, tang góc này bằng côtang góc kia. 3. Tỉ số lượng giác của các góc đặc biệt:
4. Một số hệ thức lượng giác
sin tan cos
; cos cot sin
; tan .cot 1 ;
2 2 sin cos 1 ; 2
2 1 1 tan
cos
; 2
2 1 1 cot
sin
Bài 1. Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết BH = 64cm và CH = 81cm. Tính các cạnh và góc tam giác ABC. ĐS: Bài 2. Cho tam giác ABC vuông tại A. Tìm các tỉ số lượng giác của góc B khi:
a) BC = 5cm, AB = 3cm. b) BC = 13 cm, AC = 12 cm. c) AC= 4cm, AB=3cm. ĐS: a) B sin 0,8 ; B cos 0,6 Bài 3. Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 10cm và AC = 15cm.
a) Tính góc B. b) Phân giác trong góc B cắt AC tại I. Tính AI. c) Vẽ AH BI tại H. Tính AH. ĐS: Bài 4. Tính giá trị các biểu thức sau:
a) 2 0 2 0 2 0 2 0 2 0 2 0 2 0 cos 15 cos 25 cos 35 cos 45 cos 55 cos 65 cos 75 .
b) 2 0 2 0 2 0 2 0 2 0 2 0 2 0 sin 10 sin 20 sin 30 sin 40 sin 50 sin 70 sin 80 .
c) 0 0 0 0 0 sin15 sin75 cos15 cos75 sin30 d) 0 0 0 0 sin35 sin67 cos23 cos55
e) 2 0 2 0 2 0 2 0 cos 20 cos 40 cos 50 cos 70 f) 0 0 0 0 sin20 tan40 cot 50 cos70
Tỉ số LG
0 30 0 45 0 60
sin 1 2
2 2
3 2
cos 3 2
2 2
1 2
tan 3 3
1 3
cot 3 1 3 3
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.