Để cương ôn tập học kì 1 môn Toán Khối 9
QR

Để cương ôn tập học kì 1 môn Toán Khối 9

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ĐỂ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ 1 – TOÁN 9 Bài 1 Thực hiện phép tính 1) 2) 3) 4) 5) 6) 7) 8) 9)

10) 11) 13)

14) 15) 16)

17) 18)

19)

Bài 2 Rút gọn biểu thức sau:

1) 2)

3) 4) -

5) + 6)

7) Dạng 3. Giải phương trình:

Bài 1.Giải các phương trình sau: 1) 2) 3) 4)

5) 6) 7) 8)

9) 10) 11) 12) Bài 2.Giải các phương trình sau:

a) b) c) Bài 3.Giải các phương trình sau:

a) b) c)

d) e) f)

1Bài tập luyện tập:

Bài 1 Cho biểu thức : A = với ( x >0 và x ≠ 1)

a) Rút gọn biểu thức A; b) Tính giá trị của biểu thức A tại .

Bài 2. Cho biểu thức : P = ( Với a 0 ; a 4 )

a) Rút gọn biểu thức P; b)Tìm giá trị của a sao cho P = a + 1.

Bài 3: Cho biểu thức A =

a)Đặt điều kiện để biểu thức A có nghĩa;

48 3 5 12   45 3 20 5 5   18 5 8 4 32 2  

48 5 27 4 12 3   27 75 12   162 2 7 18 2  

5 4 45 2 20 3   2 2 2 ) 2 2 (  

1 5

1 1 5

1

  

2 5

1

2 5

1

   2 3 4

2

2 3 4

2

  

8 7 7 ) 7 14 2 28 (   

28 6 ) 2 3 14 ( 2   120 ) 5 6 ( 2  

24 3 6 2 ) 2 3 3 2 ( 2    2 2 )3 2 ( ) 2 1(    2 2 )1 3 ( ) 2 3 (   

5 7

5 7

5 7

5 7

  

   

2 2 2 3 2 3       

2 2 3 2 3 2   

   

2 2 3 5 3 5    15 2 8  15 2 8 

  6 2 5  15 2 8 

8 3

5

2 2 3

5 3 2 4 3 2 4

      

) 2 ( ) 4 4 ( 2 2 2 2 y x y xy x y x     

5 1 2   x 3 5   x 21 )1 ( 9   x 0 50 2   x

0 12 3 2   x 9 ) 3 ( 2   x 6 1 4 4 2   x x 3 )1 2 ( 2   x

6 4 2  x 0 6 ) 1( 4 2   x 2 1 3   x 2 2 3 3   x

2 1 x x x x x x    

3 2 2 x   4 4 4

2 2

a a a

a a

     

 

1 2

1 1 x x x x x x     

x x 2 ( 3) 3    x x x 2 4 20 25 2 5     x x2 1 12 36 5   

x x 2 5 1    x x x 2 3    x x 2 2 3 4 3   

x x 2 1 1    x x x 2 6 3     x x x 2 3 5   

DeThi.edu.vn

b)Rút gọn biểu thức A; c)Với giá trị nào của x thì A< -1.

Bài 4: Cho biểu thức : B =

a) Tìm TXĐ rồi rút gọn biểu thức B; b) Tính giá trị của B với x =3;

c) Tìm giá trị của x để .

Bài 5: Cho biểu thức : P =

a) Tìm TXĐ; b) Rút gọn P; c) Tìm x để P = 2.

Bài 6: Cho biểu thức: Q = (

a) Tìm TXĐ rồi rút gọn Q; b) Tìm a để Q dương; c) Tính giá trị của biểu thức biết a = 9- 4 . B. BÀI TẬP Bài 1: Cho hai đường thẳng (d1): y = ( 2 + m )x + 1 và (d2): y = ( 1 + 2m)x + 2

1) Tìm m để (d1) và (d2) cắt nhau . 2) Với m = – 1 , vẽ (d1) và (d2) trên cùng mặt phẳng tọa độ Oxy rồi tìm tọa độ giao điểm của hai đường thẳng (d1) và (d2) bằng phép tính. Bài 2: Cho hàm số bậc nhất y = (2 - a)x + a . Biết đồ thị hàm số đi qua điểm M(3;1), hàm số đồng biến hay nghịch biến trên R ? Vì sao? Bài 3: Cho hàm số bậc nhất y = (1- 3m)x + m + 3 đi qua N(1;-1) , hàm số đồng biến hay nghịch biến ? Vì sao? Bài 4: Cho hai đường thẳng y = mx – 2 ;(m và y = (2 - m)x + 4 ; . Tìm điều kiện của m để hai đường thẳng trên:

a)Song song; b)Cắt nhau . Bài 5: Cho hàm số y = (m -2)x + m + 3

a)Tìm điều kiện của m để hàm số luôn luôn nghịch biến . b)Tìm điều kiện của m để đồ thị cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 3. Bài 6: Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng y = 2x + 3+m và y = 3x + 5- m cắt nhau tại một điểm trên trục tung .Viết phương trình đường thẳng (d) biết (d) song song với

(d’): y = và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 10.

Bài 7: Viết phương trình đường thẳng (d), biết (d) song song với (d’) : y = - 2x và đi qua điểm A(2;7).

Bài 8: Cho hai đường thẳng : (d1): y = và (d2): y =

a/ Vẽ (d1) và (d2) trên cùng một hệ trục tọa độ Oxy. b/ Gọi A và B lần lượt là giao điểm của (d1) và (d2) với trục Ox , C là giao điểm của (d1) và (d2) Tính chu vi và diện tích của tam giác ABC (đơn vị trên hệ trục tọa độ là cm)?

Bài 9: Cho các đường thẳng (d1) : y = 4mx - (m+5) với m 0 (d2) : y = (3m2 +1) x +(m2 -9) a; Với giá trị nào của m thì (d1) // (d2) b; Với giá trị nào của m thì (d1) cắt (d2) tìm toạ độ giao điểm Khi m = 2

x x

x x      1 2 2

1

2 2

1

2 1  A

x

x

x

x

x

x

     

4

5 2

2

2

2

1

) 1 2 2 1 ( : ) 1 1 1

   

   a a a

a a a

5

) 0  ) 2 (  m

x 2

1 

1 2 2 x  2 x …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.