Trường THCS Lê Quý Đôn
1
TỔ TOÁN
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I TOÁN 9 NĂM HỌC 2019-2020
A. Lý thuyết I) Đại số:
1. Khái niệm căn bậc hai và căn bậc ba. 2. Liên hệ giữa phép nhân, phép chia và phép khai phương. 3. Hằng đẳng thức .
4. Các phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai. Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai. 5. Tính chất của hàm số bậc nhất y = ax+ b ( a khác 0). 6. Đồ thị hàm số y = ax+ b ( a khác 0). 7. Vị trí tương đối của hai đường thẳng y = ax+ b và y = a’x+ b’ ( a và a’ khác 0). 8. Hệ số góc và tung độ gốc của đường thẳng y = ax+ b ( a khác 0). 9. Phương trình bậc nhất 2 ẩn ,hệ phương trình bậc nhất hai ẩn 10. Giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn bằng phương pháp thế II. Hình học.
1. Các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông.. 2. Tỉ số lượng giác của góc nhọn. 3. Các hệ thức về góc và cạnh trong tam giác vuông. 4. Đường tròn và tính chất đối xứng của đường tròn. 5. Liên hệ giữa đường kính và dây cung; dây cung và khoảng cách đến tâm. 6. Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn; của hai đường tròn. 7. Tiếp tuyến và tính chất tiếp tuyến của đương tròn. 8. Tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau của đương tròn. B. Bài tập: Các bài tập trong sách giáo khoa Toán 9. Chú ý các dạng bài tập: I) Đại số:
1. Tìm điều kiện để biểu thức chứa căn có nghĩa. 2. Vận dụng các phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai để rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai. 3. Giải phương trình có chứa căn thức bậc hai. 4. So sánh các biểu thức số có chứa căn bậc hai, căn bậc ba. 5. Vẽ đồ thị hàm số. 6. Tìm giao điểm của hai đường thẳng y = ax+ b và y = a’x+ b’ ( a và a’ khác 0) bằng đồ thị và bằng tính toán. 7. Xác định góc của đường thẳng y = ax+ b ( a khác 0) với trục Ox trong trường hợp a>0 8. Tìm điều kiện của tham số để các đường thẳng đồng quy 9. Tìm điều kiện của tham số liên quan đến vị trí tương đối của hai đương thẳng y = ax+ b và y = a’x+ b’ ( a và a’ khác 0). 10. Giải hệ phương trình bằng phương pháp thế II. Hình học.
1. Các bài tập tính toán về cạnh, đường cao, góc trong tam giác vuông. 2. Các bài tập liên quan đến tỉ số lượng giác của góc nhọn. 3. Các bài tập tổng hợp: chứng minh, tính tóan liên quan đến đường tròn. 4. Các bài tập liên quan đến tiếp tuyến của đường tròn. 5. Các bài tập liên quan Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn; của hai đường tròn. C. Một số bài luyện tập Bài 1: Ruùt goïn caùc bieåu thöùc sau:
1). 2) 3)
4) 5) 6)
A A
18 32 50 72 98 8 15 20 5 1 7 21 28
1 1 3. 75 48 3 5
1 1 1 2 : 3 2 3 2 2 2
2 1 2 1 2 1 2 1
9 4 5 9 4 5 2 5 2 5
DeThi.edu.vn
Trường THCS Lê Quý Đôn
2
7) 8)
9)
Bài 2: Chứng minh
5) Nếu x 2 thì 6) với mọi a
7) Cho a;b;c là 3 số dương có tổng bằng 1.Chứng minh:
Bài3:Tìm các giá trị nguyên của x để biểu thức sau có giá trị nguyên:
Bài 4:
a) Vẽ đồ thị các hàm số y= 2x – 1 (1) và y = -x+ 5 (2) trên cùng hệ trục. b)Tìm tọa độ giao điểm của (1) và(2). c) Xác định m để đồ thị hàm số y = (-m+3 )x + 5 cắt đường thẳng y= 2x -1 . Bài 5:
a)Vẽ đồ thị các hàm số y = - x + 3 (1) và y = 2x (2) trên cùng hệ trục. b) Xác định giá trị m để đồ thị của hàm số bậc nhất y = (m-2)x - m ( m≠ 2) cắt đường thẳng y = 2x + 1 tại một điểm trên trục tung.. Bài 6: a)Vẽ đồ thị các hàm số y=2x-1(1) và y=-x+5 (2) trên cùng một hệ trục tọa độ b) Tìm giao điểm A của hai đường thẳng (1) và (2) c)Xác định m để đồ thị hàm số bậc nhất y=(-m+3)x+5 cắt đường thẳng y=2x-1 tại một điểm trên trục hoành Bài 8: Viết phương trình của của đường thẳng thoả mãn một trong các điều kiện sau:
a/đi qua điểm A( ) và song song với đường thẳng y = x
b/cắt trục tung 0y tại điểm có tung độ bằng 3 và đi qua điểm B(2;1)
Bài 9: Cho hai hàm số bậc nhất : y = (m - )x+1 (1) y =(2-m)x -3 ( 2) với giá trị nào của m thì:
a/Đồ thị của (1) và (2) là hai đường thẳng cắt nhau? b/Đồ thị của (1) và (2) là hai đường thẳng song song ? c/Đồ thị của (1) và (2) là hai đường thẳng cắt nhau tại điểm có hoành độ là 4? Bài 10 :Tìm x biết
.
10 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.