Đề học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Xuân Trường Nam Định

Đề học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Xuân Trường Nam Định

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Xuân Trường Nam Định Bản PDF - Nội dung bài viết Đề học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2022-2023 phòng GD ĐT Xuân Trường Nam Định Đề học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2022-2023 phòng GD ĐT Xuân Trường Nam Định Trên địa bàn phòng Giáo dục và Đào tạo Xuân Trường, Nam Định sẽ tổ chức kỳ thi học kì 1 môn Toán cho học sinh lớp 7 vào năm học 2022-2023. Đề thi được xây dựng dựa trên chương trình học Toán cơ bản nhằm đánh giá kiến thức, kỹ năng của học sinh sau một nửa học kỳ. Đề thi sẽ bao gồm các dạng bài tập từ cơ bản đến nâng cao, giúp học sinh phát triển tư duy logic, khả năng giải quyết vấn đề và áp dụng kiến thức vào thực tế. Với sự chuẩn bị kỹ lưỡng và sáng tạo của các thầy cô giáo, đề thi hứa hẹn sẽ mang đến cho học sinh cơ hội để thể hiện tài năng và kiến thức của mình. Phòng GD ĐT Xuân Trường Nam Định hy vọng rằng việc tổ chức đề thi học kỳ 1 môn Toán sẽ giúp học sinh rèn luyện kỹ năng và nâng cao kiến thức, từ đó phấn đấu học tập tốt hơn và đạt kết quả cao trong kỳ thi này.

Xem trước nội dung

Trang 1/3 - Mã đề 01

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HUYỆN Ý YÊN

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2022 – 2023

Môn: Toán – lớp 7 (Thời gian làm bài: 90 phút)

Đề khảo sát gồm 03 trang. Họ và tên học sinh:………………………………………

Số báo danh:………….……………………..……………

Phần I: Trắc nghiệm (4,0 điểm). Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước phương án đó vào bài làm.

Câu 1: Điểm A trên trục số ở hình bên biểu diễn số hữu tỉ nào?

A. 2 . 3  B. 1. 3 C. 4. 3 D. 2. 3

Câu 2: Số đối của 9

5 là

A. 9 . 5   B. 5 . 9 C. 9 . 5  D.

2 9 . 5      

Câu 3: Lũy thừa bậc 7 của 3 2  bằng

A.  

7 3 . 2

 B.

7 3 . 2       

C.

7 3 . 2      

D. 7 3. 2 

Câu 4: Cho các số hữu tỉ a, b, c. Biểu thức P = a – (b – c) bằng

A. a – b + c B. a + b + c C. a – b – c D. – a – b + c.

Câu 5: Số nào sau đây là số vô tỉ?

A. 8. 3  B. 1,5. C. 0. D. . 

Câu 6: Căn bậc hai số học của số a không âm là

A. Số x thỏa mãn x2 = a. B. Số x không âm sao cho x = a2.

C. Số x không âm sao cho x2 = a. D. Số âm x thỏa mãn x2 = a.

Câu 7: Căn bậc hai số học của 5 được viết là

A. 5. B. 5.  C. 25. D. 25. 

Câu 8: Số đối của 3 là

A. 3.  B. 3. C. 3.  D. 3.

Câu 9: Số hữu tỉ nào sau đây được biểu diễn dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn?

A. 4. 3 B. 1 . 2 C. 5. 2 D. 3. 2

Câu 10: Căn bậc hai số học của 9 bằng

A. 81. B. 3. C. 3.  D. 9. 

MÃ ĐỀ: 01

Trang 2/3 - Mã đề 01

Câu 11: Cho biết tỉ số giữa chu vi của đường tròn và độ dài đường kính của đường tròn đó luôn bằng

3,1415...   Làm tròn số  đến hàng phần mười ta được kết quả là

A. 3. B. 3,2. C. 3,1. D. 4.

Câu 12: Từ năm 1997, Chính phủ Việt Nam quyết định lấy ngày 26/12 là ngày Dân số Việt Nam. Dân số hiện tại của Việt Nam là 99 307 549 người vào ngày 21/12/2022 theo số liệu mới nhất từ Liên Hợp Quốc (Nguồn: https://danso.org/viet-nam/). Làm tròn số 99 307 549 đến hàng nghìn ta được kết quả là

A. 99 300 000. B. 99 308 000. C. 99 307 000. D. 99 400 000.

Câu 13: Các số a, b, c được biểu diễn trên trục số thực như hình bên. Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. a< b và c <b B. B. c < a và c < b. C. b < a và a < c. D. a = b = c.

Câu 14: Trong hình bên, khoảng cách từ điểm a đến điểm O trên trục số bằng 4. Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. 4. a  B. 2. a  C. 2. a  D. 4. a 

Câu 15: Nếu các số a, b, c, d khác 0 thỏa mãn a c b d  thì

A. . ab cd  B. . ac bd  C. . ad bc  D. 0. ad bc  

Câu 16: Cho 9. 2 3 x  Giá trị của x là

A. 2 B. 3 C. 6 D. 9

Câu 17: Trong hình bên, góc đối đỉnh của xOy là

A. . xOm B. . yOz C. . zOt D. . tOm

Câu 18: Trong hình bên, xMN và yMN là hai góc

A. kề bù. B. so le trong. C. đồng vị. D. trong cùng phía.

Câu 19: Trong hình bên, uMy và uNt là hai góc

A. kề bù. B. so le trong. C. đồng vị. D. đối đỉnh.

Câu 20: Cho tam giác MNP có MN > NP và NP > PM. Góc nhỏ nhất và góc lớn nhất của tam giác MNP lần lượt là A. Góc P và góc N. B. Góc P và góc M. C. Góc M và góc N. D. Góc N và góc M. -----------------------------------------------

Trang 3/3 - Mã đề 01

Phần II. Tự luận (6 điểm)

Câu 21. (2 điểm)

a) Tính một cách hợp lí 8 7 11 0,3 . 3 10 3         

b) Cho các số x, y thỏa mãn 7 13 x y  và x + y = 40. Tìm x, y.

Câu 22. (1 điểm)

Cho tam giác ABC có tia phân giác của góc ABC cắt cạnh AC tại điểm D. Đường thẳng qua D song song với BC cắt cạnh AB tại E. Biết

42 , CBD  tính số đo của các góc của tam giác BED.

Câu 23. (2 điểm).

a) Chị Hằng trộn bột mì và đường để làm bánh theo công thức 6 phần bột mì và 1 phần đường. Khối lượng bột mì và đường sau khi trộn là 630 g. Chị Hằng đã trộn bao nhiêu gam bột mì và bao nhiêu gam đường?

b) Một bể rỗng chứa nước có dạng hình hộp chữ nhật với chiều dài 2,5 m, chiều rộng 1,8 m và chiều cao là 1 m. Người ta sử dụng một máy bơm nước có công suất 30 l/phút để bơm đầy bể đó. Sau bao nhiêu giờ bể đó đầy nước?

Câu 24. (1 điểm)

Ba phương tiện cùng chuyển động trên một con đường thỏa mãn tỉ số tốc độ của phương tiện thứ nhất và phương tiện thứ hai bằng 3, tỉ số tốc độ của phương …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.