Đề học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Ý Yên Nam Định

Đề học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Ý Yên Nam Định

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Ý Yên Nam Định Bản PDF - Nội dung bài viết Đề học kỳ 1 Toán lớp 7 năm 2022-2023 phòng GD&ĐT Ý Yên Nam Định Đề học kỳ 1 Toán lớp 7 năm 2022-2023 phòng GD&ĐT Ý Yên Nam Định Sytu xin gửi đến quý thầy cô và các em học sinh lớp 7 đề thi khảo sát chất lượng cuối học kỳ 1 môn Toán năm học 2022-2023 của phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định. Đề thi bao gồm 40% câu hỏi trắc nghiệm và 60% câu hỏi tự luận, thời gian làm bài là 90 phút. Bài thi có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm cho mã đề 01, mã đề 02, mã đề 03 và mã đề 04. Bài thi bắt đầu với câu hỏi: 1. Từ năm 1997, Chính phủ Việt Nam quyết định lấy ngày 26/12 là Ngày Dân số Việt Nam. Dân số hiện tại của Việt Nam là 99,307,549 người vào ngày 21/12/2022 theo số liệu mới nhất từ Liên Hợp Quốc. Làm tròn số 99,307,549 đến hàng nghìn ta được kết quả là: A. 99,300,000 B. 99,308,000 C. 99,307,000 D. 99,400,000 2. Chị Hằng trộn bột mì và đường để làm bánh theo công thức 6 phần bột mì và 1 phần đường. Khối lượng bột mì và đường sau khi trộn là 630g. Hỏi chị Hằng đã trộn bao nhiêu gam bột mì và bao nhiêu gam đường? 3. Một bể rỗng có dạng hình hộp chữ nhật với chiều dài 2,5m, chiều rộng 1,8m và chiều cao 1m. Người ta sử dụng máy bơm nước có công suất 30 l/phút để bơm đầy bể. Hỏi sau bao nhiêu giờ bể đầy nước? 4. Ba phương tiện chuyển động trên một con đường thỏa mãn tỉ số tốc độ của phương tiện thứ nhất và thứ hai là 3, tỉ số tốc độ của phương tiện thứ nhất và thứ ba là 4/5. Tổng tốc độ của cả ba phương tiện là 93km/giờ. Tính tốc độ của ba phương tiện. Bài thi sẽ đánh giá khả năng giải quyết vấn đề, logic, và kiến thức của học sinh. Chúc quý thầy cô và các em học sinh thành công trong bài thi!

Xem trước nội dung

Trang 1/3 - Mã đề 01

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HUYỆN Ý YÊN

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2022 – 2023

Môn: Toán – lớp 7 (Thời gian làm bài: 90 phút)

Đề khảo sát gồm 03 trang. Họ và tên học sinh:………………………………………

Số báo danh:………….……………………..……………

Phần I: Trắc nghiệm (4,0 điểm). Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước phương án đó vào bài làm.

Câu 1: Điểm A trên trục số ở hình bên biểu diễn số hữu tỉ nào?

A. 2 . 3  B. 1. 3 C. 4. 3 D. 2. 3

Câu 2: Số đối của 9

5 là

A. 9 . 5   B. 5 . 9 C. 9 . 5  D.

2 9 . 5      

Câu 3: Lũy thừa bậc 7 của 3 2  bằng

A.  

7 3 . 2

 B.

7 3 . 2       

C.

7 3 . 2      

D. 7 3. 2 

Câu 4: Cho các số hữu tỉ a, b, c. Biểu thức P = a – (b – c) bằng

A. a – b + c B. a + b + c C. a – b – c D. – a – b + c.

Câu 5: Số nào sau đây là số vô tỉ?

A. 8. 3  B. 1,5. C. 0. D. . 

Câu 6: Căn bậc hai số học của số a không âm là

A. Số x thỏa mãn x2 = a. B. Số x không âm sao cho x = a2.

C. Số x không âm sao cho x2 = a. D. Số âm x thỏa mãn x2 = a.

Câu 7: Căn bậc hai số học của 5 được viết là

A. 5. B. 5.  C. 25. D. 25. 

Câu 8: Số đối của 3 là

A. 3.  B. 3. C. 3.  D. 3.

Câu 9: Số hữu tỉ nào sau đây được biểu diễn dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn?

A. 4. 3 B. 1 . 2 C. 5. 2 D. 3. 2

Câu 10: Căn bậc hai số học của 9 bằng

A. 81. B. 3. C. 3.  D. 9. 

MÃ ĐỀ: 01

Trang 2/3 - Mã đề 01

Câu 11: Cho biết tỉ số giữa chu vi của đường tròn và độ dài đường kính của đường tròn đó luôn bằng

3,1415...   Làm tròn số  đến hàng phần mười ta được kết quả là

A. 3. B. 3,2. C. 3,1. D. 4.

Câu 12: Từ năm 1997, Chính phủ Việt Nam quyết định lấy ngày 26/12 là ngày Dân số Việt Nam. Dân số hiện tại của Việt Nam là 99 307 549 người vào ngày 21/12/2022 theo số liệu mới nhất từ Liên Hợp Quốc (Nguồn: https://danso.org/viet-nam/). Làm tròn số 99 307 549 đến hàng nghìn ta được kết quả là

A. 99 300 000. B. 99 308 000. C. 99 307 000. D. 99 400 000.

Câu 13: Các số a, b, c được biểu diễn trên trục số thực như hình bên. Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. a< b và c <b B. B. c < a và c < b. C. b < a và a < c. D. a = b = c.

Câu 14: Trong hình bên, khoảng cách từ điểm a đến điểm O trên trục số bằng 4. Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. 4. a  B. 2. a  C. 2. a  D. 4. a 

Câu 15: Nếu các số a, b, c, d khác 0 thỏa mãn a c b d  thì

A. . ab cd  B. . ac bd  C. . ad bc  D. 0. ad bc  

Câu 16: Cho 9. 2 3 x  Giá trị của x là

A. 2 B. 3 C. 6 D. 9

Câu 17: Trong hình bên, góc đối đỉnh của xOy là

A. . xOm B. . yOz C. . zOt D. . tOm

Câu 18: Trong hình bên, xMN và yMN là hai góc

A. kề bù. B. so le trong. C. đồng vị. D. trong cùng phía.

Câu 19: Trong hình bên, uMy và uNt là hai góc

A. kề bù. B. so le trong. C. đồng vị. D. đối đỉnh.

Câu 20: Cho tam giác MNP có MN > NP và NP > PM. Góc nhỏ nhất và góc lớn nhất của tam giác MNP lần lượt là A. Góc P và góc N. B. Góc P và góc M. C. Góc M và góc N. D. Góc N và góc M. -----------------------------------------------

Trang 3/3 - Mã đề 01

Phần II. Tự luận (6 điểm)

Câu 21. (2 điểm)

a) Tính một cách hợp lí 8 7 11 0,3 . 3 10 3         

b) Cho các số x, y thỏa mãn 7 13 x y  và x + y = 40. Tìm x, y.

Câu 22. (1 điểm)

Cho tam giác ABC có tia phân giác của góc ABC cắt cạnh AC tại điểm D. Đường thẳng qua D song song với BC cắt cạnh AB tại E. Biết

42 , CBD  tính số đo của các góc của tam giác BED.

Câu 23. (2 điểm).

a) Chị Hằng trộn bột mì và đường để làm bánh theo công thức 6 phần bột mì và 1 phần đường. Khối lượng bột mì và đường sau khi trộn là 630 g. Chị Hằng đã trộn bao nhiêu gam bột mì và bao nhiêu gam đường?

b) Một bể rỗng chứa nước có dạng hình hộp chữ nhật với chiều dài 2,5 m, chiều rộng 1,8 m và chiều cao là 1 m. Người ta sử dụng một máy bơm nước có công suất 30 l/phút để bơm đầy bể đó. Sau bao nhiêu giờ bể đó đầy nước?

Câu 24. (1 điểm)

Ba phương tiện cùng chuyển động trên một con đường thỏa mãn tỉ số tốc độ của phương tiện thứ nhất và phương tiện thứ hai bằng 3, tỉ số tốc độ của phương …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.